Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chương 2: Số thực - Bài 7: Tập hợp các số thực.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đình Quỳnh
Ngày gửi: 15h:06' 03-11-2024
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 370
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đình Quỳnh
Ngày gửi: 15h:06' 03-11-2024
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
KÍNH
THẦY
MẾN
BẠN
CHĂM
NGOAN
HỌC
GIỎI
KHỞI ĐỘNG
GIẢI CỨU RÙA BIỂN
HÃY BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
GO
Câu 1. Điểm 3 cách gốc O bao nhiêu đơn vị?
−5
−2
𝐎
3
A. - 5
B. 3
C. -2
D. 0
Câu 2. Khoảng cách từ điểm - 2 đến gốc O là - 2 đơn vị?
−5
−2
A. Đúng
𝐎
3
B. Sai
Câu 3. Khoảng cách từ điểm - 5 đến gốc O là
bao nhiêu đơn vị?
−5
−2
𝐎
3
Khoảng cách từ điểm - 5 đến gốc O là 5 đơn vị
HÃY BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
30
20
10
XIN CẢM ƠN CÁC BẠN HỌC SINH LỚP 7C
ĐÃ GIÚP BỌN TỚ TRỞ VỀ BIỂN CẢ
HÃY BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
HĐ1 Biểu diễn các số 3 và -2 trên trục số rồi cho biết
mỗi điểm ấy nằm cách gốc O bao nhiêu đơn vị.
. . . . . .
-2
0
3
Trả lời
Điểm 3 nằm cách gốc O là 3 đơn vị
Điểm - 2 nằm cách gốc O là 2 đơn vị
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
Điểm
3
nằm
cách
gốc
O
là
3
đơn
vị
HĐ1
Điểm - 2 nằm cách gốc O là 2 đơn vị
Thảo luận nhóm
HĐ2 Không vẽ hình, hãy cho biết khoảng cách của
mỗi điểm sau đến gốc O: - 4; - 1; 0; 1; 4
Trả lời
Khoảng cách từ điểm - 4 đến gốc O là 4 đơn vị
Khoảng cách từ điểm - 1 đến gốc O là 1 đơn vị
Khoảng cách từ điểm 0 đến gốc O là 0 đơn vị
Khoảng cách từ điểm 1 đến gốc O là 1 đơn vị
Khoảng cách từ điểm 4 đến gốc O là 4 đơn vị
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
Khái niệm: Với mọi số thực a, ta có:
Khoảng cách từ điểm a trên trục số đến gốc O là giá trị
tuyệt đối của số a, kí hiệu là |a|.
? Hãy tìm giá trị tuyệt đối của các số: 3; - 2; 0; 4; - 4
Giải
Ta có: |3| = 3
|4| = 4
|- 4| = 4
|-2| = 2
|0| = 0
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
Khái niệm: Với mọi số thực a, ta có:
Khoảng cách từ điểm a trên trục số đến gốc O là giá trị
tuyệt đối của số a, kí hiệu là |a|.
Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
{
¿ a khi a> 0
Tổng quát: |a|= ¿ − a khi a< 0
¿ 0 khi a= 0.
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
Khái niệm: Với mọi số thực a, ta có:
Khoảng cách từ điểm a trên trục số đến gốc O là giá trị
tuyệt đối của số a, kí hiệu là |a|.
b) Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
{
¿ a khi a> 0
Tổng quát: |a|= ¿ − a khi a< 0
¿ 0 khi a= 0.
? Minh viết |-2,5| = - 2,5 đúng hay sai?
Minh viết Sai. Sửa lại |-2,5| = 2,5.
LUYỆN TẬP
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
Khái niệm:
b) Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
Luyện tập 4: Tính: a) |-2,3|; b) ; c) |-11|; d) |-|
Giải
c) |-11| = - 11
Ta có: a) |-2,3| = 2,3
b)
¿
7
5
d) |-|
¿√8
VẬN DỤNG
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
b) Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó
Bài tập 1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
|-3,5|; ; |0|; |2,0(3)|
Giải
=;
|0| = 0; |2,0(3)| = 2,0(3)
Ta có: |-3,5| = 3,5;
Mà 0 <
Sắp xếp: |0| ;; |2,0(3)|; |-3,5|
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
b) Nhận xét:
Bài tập 1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
Bài tập 2. Tìm x, biết:
a) |x| = 3,5
b) |x| - 1 = 2010
c) x |x| < 5
Giải
a) Ta có: |x| = 3,5 Suy ra x = 3,5 hoặc x = - 3,5
Vậy x {3,5; - 3,5}
b) Do |x| - 1 = 2010 nên |x| = 2011
Suy ra x = 2011 hoặc x = - 2011
Vậy x {2011; - 2011}
c) Vì x |x| < 5
Do đó x {- 4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}
Vậy x {- 4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}
XIN CẢM ƠN CÁC BẠN HỌC SINH LỚP 7C
ĐÃ GIÚP BỌN TỚ TRỞ VỀ BIỂN CẢ
HÃY BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học lại kiến thức về tập hợp các số thực, thứ
tự trong tập hợp các số thực, giá trị tuyệt đối của
một số thực.
- Làm bài tập 2.17; 2.17 (SGK – 36)
- Làm bài tập 2.26; 2.27; 2.28 (SBT – 32)
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
KÍNH
THẦY
MẾN
BẠN
CHĂM
NGOAN
HỌC
GIỎI
KHỞI ĐỘNG
GIẢI CỨU RÙA BIỂN
HÃY BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
GO
Câu 1. Điểm 3 cách gốc O bao nhiêu đơn vị?
−5
−2
𝐎
3
A. - 5
B. 3
C. -2
D. 0
Câu 2. Khoảng cách từ điểm - 2 đến gốc O là - 2 đơn vị?
−5
−2
A. Đúng
𝐎
3
B. Sai
Câu 3. Khoảng cách từ điểm - 5 đến gốc O là
bao nhiêu đơn vị?
−5
−2
𝐎
3
Khoảng cách từ điểm - 5 đến gốc O là 5 đơn vị
HÃY BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
30
20
10
XIN CẢM ƠN CÁC BẠN HỌC SINH LỚP 7C
ĐÃ GIÚP BỌN TỚ TRỞ VỀ BIỂN CẢ
HÃY BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
HĐ1 Biểu diễn các số 3 và -2 trên trục số rồi cho biết
mỗi điểm ấy nằm cách gốc O bao nhiêu đơn vị.
. . . . . .
-2
0
3
Trả lời
Điểm 3 nằm cách gốc O là 3 đơn vị
Điểm - 2 nằm cách gốc O là 2 đơn vị
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
Điểm
3
nằm
cách
gốc
O
là
3
đơn
vị
HĐ1
Điểm - 2 nằm cách gốc O là 2 đơn vị
Thảo luận nhóm
HĐ2 Không vẽ hình, hãy cho biết khoảng cách của
mỗi điểm sau đến gốc O: - 4; - 1; 0; 1; 4
Trả lời
Khoảng cách từ điểm - 4 đến gốc O là 4 đơn vị
Khoảng cách từ điểm - 1 đến gốc O là 1 đơn vị
Khoảng cách từ điểm 0 đến gốc O là 0 đơn vị
Khoảng cách từ điểm 1 đến gốc O là 1 đơn vị
Khoảng cách từ điểm 4 đến gốc O là 4 đơn vị
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
Khái niệm: Với mọi số thực a, ta có:
Khoảng cách từ điểm a trên trục số đến gốc O là giá trị
tuyệt đối của số a, kí hiệu là |a|.
? Hãy tìm giá trị tuyệt đối của các số: 3; - 2; 0; 4; - 4
Giải
Ta có: |3| = 3
|4| = 4
|- 4| = 4
|-2| = 2
|0| = 0
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
Khái niệm: Với mọi số thực a, ta có:
Khoảng cách từ điểm a trên trục số đến gốc O là giá trị
tuyệt đối của số a, kí hiệu là |a|.
Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
{
¿ a khi a> 0
Tổng quát: |a|= ¿ − a khi a< 0
¿ 0 khi a= 0.
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
Khái niệm: Với mọi số thực a, ta có:
Khoảng cách từ điểm a trên trục số đến gốc O là giá trị
tuyệt đối của số a, kí hiệu là |a|.
b) Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
{
¿ a khi a> 0
Tổng quát: |a|= ¿ − a khi a< 0
¿ 0 khi a= 0.
? Minh viết |-2,5| = - 2,5 đúng hay sai?
Minh viết Sai. Sửa lại |-2,5| = 2,5.
LUYỆN TẬP
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
Khái niệm:
b) Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
Luyện tập 4: Tính: a) |-2,3|; b) ; c) |-11|; d) |-|
Giải
c) |-11| = - 11
Ta có: a) |-2,3| = 2,3
b)
¿
7
5
d) |-|
¿√8
VẬN DỤNG
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
b) Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó
Bài tập 1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
|-3,5|; ; |0|; |2,0(3)|
Giải
=;
|0| = 0; |2,0(3)| = 2,0(3)
Ta có: |-3,5| = 3,5;
Mà 0 <
Sắp xếp: |0| ;; |2,0(3)|; |-3,5|
TIẾT 36. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (Tiết 3)
1. Khái niệm số thực và trục số thực
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực
3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
a) Khái niệm giá trị tuyệt đối
b) Nhận xét:
Bài tập 1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
Bài tập 2. Tìm x, biết:
a) |x| = 3,5
b) |x| - 1 = 2010
c) x |x| < 5
Giải
a) Ta có: |x| = 3,5 Suy ra x = 3,5 hoặc x = - 3,5
Vậy x {3,5; - 3,5}
b) Do |x| - 1 = 2010 nên |x| = 2011
Suy ra x = 2011 hoặc x = - 2011
Vậy x {2011; - 2011}
c) Vì x |x| < 5
Do đó x {- 4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}
Vậy x {- 4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}
XIN CẢM ƠN CÁC BẠN HỌC SINH LỚP 7C
ĐÃ GIÚP BỌN TỚ TRỞ VỀ BIỂN CẢ
HÃY BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học lại kiến thức về tập hợp các số thực, thứ
tự trong tập hợp các số thực, giá trị tuyệt đối của
một số thực.
- Làm bài tập 2.17; 2.17 (SGK – 36)
- Làm bài tập 2.26; 2.27; 2.28 (SBT – 32)
 








Các ý kiến mới nhất