Tìm kiếm Bài giảng
Bài 21 Phép cộng trong phạm vi 10(Tiếp theo- Tiết 2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TOÁN TUẦN 9. TỐNG LOAN
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 09h:08' 08-11-2025
Dung lượng: 98.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn: TOÁN TUẦN 9. TỐNG LOAN
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 09h:08' 08-11-2025
Dung lượng: 98.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI
TRUYỀN ĐIỆN
Thảo luận nhóm
( Kĩ thuật dạy học ổ bi)
1+1
=2
2+1
=3
3+1
=4
4+1
=5
5+1
=6
6+1
=7
7+1
=8
8+1
=9
1+2
=3
2+2
=4
3+2
=5
4+2
=6
5+2
=7
6+2
=8
7+2
=9
8+2=
10
1+3
=4
2+3
=5
3+3
=6
4+3
=7
5+3
=8
6+3
=9
7+3=
10
1+4
=5
2+4
=6
3+4
=7
4+4
=8
5+4
=9
6+4=
10
1+5
=6
2+5
=7
3+5
=8
4+5
=9
5+5=
10
1+6
=7
2+6
=8
3+6
=9
4+6=
10
1+7
=8
2+7
=9
3+7=
10
1+8
=9
2+8=
10
1+9=
10
9+1=
10
BẢNG CỘNG TRONG
PHẠM VI 10
Thư giãn
Bài 3: Nêu phép tính thích hợp với mỗi tranh vẽ:
5
+
5
=
10
7
+
2
=
9
Các em hãy kể các tình
huống trong thực tế
về phép cộng trong
phạm vi 10
5+5=
01
10
9
8
7
3+3=
02
5
6
7
8
4+5=
03
7
8
9
10
7+3=
04
7
8
9
10
Các bạn
thật là giỏi
Củng cố- Dặn dò
TRUYỀN ĐIỆN
Thảo luận nhóm
( Kĩ thuật dạy học ổ bi)
1+1
=2
2+1
=3
3+1
=4
4+1
=5
5+1
=6
6+1
=7
7+1
=8
8+1
=9
1+2
=3
2+2
=4
3+2
=5
4+2
=6
5+2
=7
6+2
=8
7+2
=9
8+2=
10
1+3
=4
2+3
=5
3+3
=6
4+3
=7
5+3
=8
6+3
=9
7+3=
10
1+4
=5
2+4
=6
3+4
=7
4+4
=8
5+4
=9
6+4=
10
1+5
=6
2+5
=7
3+5
=8
4+5
=9
5+5=
10
1+6
=7
2+6
=8
3+6
=9
4+6=
10
1+7
=8
2+7
=9
3+7=
10
1+8
=9
2+8=
10
1+9=
10
9+1=
10
BẢNG CỘNG TRONG
PHẠM VI 10
Thư giãn
Bài 3: Nêu phép tính thích hợp với mỗi tranh vẽ:
5
+
5
=
10
7
+
2
=
9
Các em hãy kể các tình
huống trong thực tế
về phép cộng trong
phạm vi 10
5+5=
01
10
9
8
7
3+3=
02
5
6
7
8
4+5=
03
7
8
9
10
7+3=
04
7
8
9
10
Các bạn
thật là giỏi
Củng cố- Dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất