Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Hợp chủng quốc Hoa Kì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Kiên
Ngày gửi: 22h:42' 28-02-2008
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 1183
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Kiên
Ngày gửi: 22h:42' 28-02-2008
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 1183
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Thị An)
B. Địa lí khu vực và quốc gia
Tiết 9 Bài 6.
Hợp chủng quốc HOA Kì
(U.S.A)
Hoa Kì
Diện tích: 9,629 triệukm2
Dân số: 296,5 triệu người (năm 2005)
Thủ đô: Oa-sin-tơn
Thu nhập: 39 739 USD ( 2004 )
Alaxca
Bản đồ hành chính Hoa Kì
Quốc kì Hoa Kì
Canada
Mêhicô
Tiết 1
tự nhiên và dân cư
Lược đồ khu vực Bắc mĩ
Dựa vào lược đồ khu vực Bắc Mĩ, bảng số liệu dưới đây và nội dung sgk em hãy:
Nhận xét những đặc điểm nổi bật của lãnh thổ Hoa Kì
ý nghĩa về mặt lãnh thổ của Hoa Kì
Diện tích 5 nước lớn nhất thế giới (triệu km2)
I. Lãnh thổ và vị trí địa lí
1. Lãnh thổ
Lãnh thổ rộng lớn thứ 3 thế giới
Gồm nhiều bộ phận: trung tâm Bắc Mĩ, Alatxca, Ha-oai
Phần trung tâm Bắc Mĩ: hơn 8 triệu km2, B-N: 2500km, Đ-T: 4500km
Thiên nhiên có sự thay đổi từ ven biển vào nội địa, từ nam lên bắc
Hình dạng lãnh thổ cân đối, thuận lợi cho phân bố sản xuất, phát triển giao thông
Lược đồ khu vực Bắc mĩ
Dựa vào lược đồ khu vực Bắc Mĩ và nội dung trong SGK em hãy: Nhận xét những đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí của Hoa Kì và phân tích ảnh hưởng của đặc điểm này tới sự phát triển kinh tế Hoa Kì?
Nằm ở bán cầu Tây; nằm trong khoảng: 250B-490B, đường bờ biển dài
Nằm giữa hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Tiếp giáp với Canađa và khu vực Mĩ La Tinh
- Có khí hậu ôn hoà, thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt
Hầu như không bị tàn phá trong các cuộc chiến tranh thế giới.
Giao lưu, phát triển kinh tế biển với thế giới.
- Cung cấp nguồn nguyên liệu phong phú và mở rộng thị trường.
I. Lãnh thổ và vị trí địa lí
II. Điều kiện tự nhiên
Bản đồ tự nhiên hoa kỳ
Lát cắt địa hình ngang qua trung tâm
của lục địa Bắc Mĩ
II. Điêù kiện tự nhiên
II. Điều kiện tự nhiên
Thông tin phản hồi cho các nhóm
Động đất và núi lửa ở Hoa kì
Thiên tai ở Hoa Kì
Khô hạn ở Nêvađa
Cuồng phong ở Caliphoocnia
Sự tàn phá của Bão Katrina (09/2005)
III. Dân số
1. Sự gia tăng dân số
Dân số Hoa kỳ giai đoạn 1800-2005 (triệu người)
dân số dân số 3 nước đông nhất thế giới năm 2005
Nhập cư vào Hoa kì thời kì 1820 - 1990.
III. Dân số
1. Sự gia tăng dân số
Hoa Kì là nước có dân số đông (năm 2005
đứng thứ 3 trên thế giới)
Dân số tăng nhanh
Nguyên nhân: chủ yếu là do người nhập cư
Đem lại cho Hoa Kỳ nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động lớn mà ít phải mất chi phí đầu tư ban đầu.
Dựa vào bảng số liệu sau em có thể rút ra
nhận xét gì về đặc điểm dân số Hoa Kỳ?
III. Dân số
1. Sự gia tăng dân số
III. Dân số
1. Sự gia tăng dân số
Dân số đang bị già hoá: số người dưới độ tuổi lao động giảm, số người trên độ tuổi lao động tăng.
Nguyên nhân: tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm, gia tăng cơ giới.
Khó khăn: thiếu hụt lực lượng LĐ trong tương lai, chi phí phúc lợi xã hội cho người già lớn
Biểu đồ thành phần dân cư Hoa Kì
2. Thành phần dân cư
III. Dân số
2. Thành phần dân cư
Đa dạng về chủng tộc
Thành phần dân cư khá phức tạp:
+ Người da trắng chiếm đa số
+ Người da đen chiếm thứ 2
+ Người châu á - MLT tăng nhanh
+ Người bản địa còn ít
Đa dạng về văn hoá nhưng phức tạp về các vấn đề xã hội
III. Dân số
3. Phân bố dân cư
III. Dân số
3. Phân bố dân cư
Mật độ dân số thấp
Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ:
- Đông Bắc và Tây Bắc
- Ven biển và nội địa
Có sự thay đổi trong phân bố dân cư
Tỉ lệ dân thành thị cao (79%-2004), chủ yếu sống trong các đô thị vừa và nhỏ.
Là vành đai "CNchế tạo" nổi tiếng
Là vùng sản xuất lương thực chủ yếu
Thuận lợi phát triển cả CN, NN, DL
- Gồm nhiều mạch núi và cao nguyên sát biển, các thung lũng cắt ngang theo hướng vĩ tuyến..
- Giàu khoáng sản và năng lượng.
Đồng bằng mở rộng về phía nam, đất đai màu mỡ thích hợp cho nền nông nghiệp đa dạng.
Giàu quặng sắt và dầu mỏ..
Gồm nhiều dãy núi cao, bao bọc quanh các cao nguyên và bồn địa lớn. TN năng lượng phong phú.
Giàu khoáng sản quý, hiếm..
Tiết 9 Bài 6.
Hợp chủng quốc HOA Kì
(U.S.A)
Hoa Kì
Diện tích: 9,629 triệukm2
Dân số: 296,5 triệu người (năm 2005)
Thủ đô: Oa-sin-tơn
Thu nhập: 39 739 USD ( 2004 )
Alaxca
Bản đồ hành chính Hoa Kì
Quốc kì Hoa Kì
Canada
Mêhicô
Tiết 1
tự nhiên và dân cư
Lược đồ khu vực Bắc mĩ
Dựa vào lược đồ khu vực Bắc Mĩ, bảng số liệu dưới đây và nội dung sgk em hãy:
Nhận xét những đặc điểm nổi bật của lãnh thổ Hoa Kì
ý nghĩa về mặt lãnh thổ của Hoa Kì
Diện tích 5 nước lớn nhất thế giới (triệu km2)
I. Lãnh thổ và vị trí địa lí
1. Lãnh thổ
Lãnh thổ rộng lớn thứ 3 thế giới
Gồm nhiều bộ phận: trung tâm Bắc Mĩ, Alatxca, Ha-oai
Phần trung tâm Bắc Mĩ: hơn 8 triệu km2, B-N: 2500km, Đ-T: 4500km
Thiên nhiên có sự thay đổi từ ven biển vào nội địa, từ nam lên bắc
Hình dạng lãnh thổ cân đối, thuận lợi cho phân bố sản xuất, phát triển giao thông
Lược đồ khu vực Bắc mĩ
Dựa vào lược đồ khu vực Bắc Mĩ và nội dung trong SGK em hãy: Nhận xét những đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí của Hoa Kì và phân tích ảnh hưởng của đặc điểm này tới sự phát triển kinh tế Hoa Kì?
Nằm ở bán cầu Tây; nằm trong khoảng: 250B-490B, đường bờ biển dài
Nằm giữa hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Tiếp giáp với Canađa và khu vực Mĩ La Tinh
- Có khí hậu ôn hoà, thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt
Hầu như không bị tàn phá trong các cuộc chiến tranh thế giới.
Giao lưu, phát triển kinh tế biển với thế giới.
- Cung cấp nguồn nguyên liệu phong phú và mở rộng thị trường.
I. Lãnh thổ và vị trí địa lí
II. Điều kiện tự nhiên
Bản đồ tự nhiên hoa kỳ
Lát cắt địa hình ngang qua trung tâm
của lục địa Bắc Mĩ
II. Điêù kiện tự nhiên
II. Điều kiện tự nhiên
Thông tin phản hồi cho các nhóm
Động đất và núi lửa ở Hoa kì
Thiên tai ở Hoa Kì
Khô hạn ở Nêvađa
Cuồng phong ở Caliphoocnia
Sự tàn phá của Bão Katrina (09/2005)
III. Dân số
1. Sự gia tăng dân số
Dân số Hoa kỳ giai đoạn 1800-2005 (triệu người)
dân số dân số 3 nước đông nhất thế giới năm 2005
Nhập cư vào Hoa kì thời kì 1820 - 1990.
III. Dân số
1. Sự gia tăng dân số
Hoa Kì là nước có dân số đông (năm 2005
đứng thứ 3 trên thế giới)
Dân số tăng nhanh
Nguyên nhân: chủ yếu là do người nhập cư
Đem lại cho Hoa Kỳ nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động lớn mà ít phải mất chi phí đầu tư ban đầu.
Dựa vào bảng số liệu sau em có thể rút ra
nhận xét gì về đặc điểm dân số Hoa Kỳ?
III. Dân số
1. Sự gia tăng dân số
III. Dân số
1. Sự gia tăng dân số
Dân số đang bị già hoá: số người dưới độ tuổi lao động giảm, số người trên độ tuổi lao động tăng.
Nguyên nhân: tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm, gia tăng cơ giới.
Khó khăn: thiếu hụt lực lượng LĐ trong tương lai, chi phí phúc lợi xã hội cho người già lớn
Biểu đồ thành phần dân cư Hoa Kì
2. Thành phần dân cư
III. Dân số
2. Thành phần dân cư
Đa dạng về chủng tộc
Thành phần dân cư khá phức tạp:
+ Người da trắng chiếm đa số
+ Người da đen chiếm thứ 2
+ Người châu á - MLT tăng nhanh
+ Người bản địa còn ít
Đa dạng về văn hoá nhưng phức tạp về các vấn đề xã hội
III. Dân số
3. Phân bố dân cư
III. Dân số
3. Phân bố dân cư
Mật độ dân số thấp
Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ:
- Đông Bắc và Tây Bắc
- Ven biển và nội địa
Có sự thay đổi trong phân bố dân cư
Tỉ lệ dân thành thị cao (79%-2004), chủ yếu sống trong các đô thị vừa và nhỏ.
Là vành đai "CNchế tạo" nổi tiếng
Là vùng sản xuất lương thực chủ yếu
Thuận lợi phát triển cả CN, NN, DL
- Gồm nhiều mạch núi và cao nguyên sát biển, các thung lũng cắt ngang theo hướng vĩ tuyến..
- Giàu khoáng sản và năng lượng.
Đồng bằng mở rộng về phía nam, đất đai màu mỡ thích hợp cho nền nông nghiệp đa dạng.
Giàu quặng sắt và dầu mỏ..
Gồm nhiều dãy núi cao, bao bọc quanh các cao nguyên và bồn địa lớn. TN năng lượng phong phú.
Giàu khoáng sản quý, hiếm..
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Thưa thầy , em download về để làm tài liệu thuyết trình nhưng không extract file được ? Cho em hỏi làm sao để extract file ạ ?
jgj
[;'