Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ngữ Pháp bài 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thiển (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:17' 08-07-2008
Dung lượng: 215.0 KB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên :Nguyễn Xuân Thiển
II. Prepositions of time.
(Giới từ chỉ thời gian)
- in: Đặt trước tháng/ năm/ các mùa trong năm/ các buổi trong ngày. ( Ex: in January, in the morning).
- on: Đặt trước ngày tháng năm/ngày tháng/ các ngày trong tuần/ các buổi trong tuần.
( Ex: on Monday)
- at: Đặt trước giờ, tại thời điểm nào đó. Ex:at night,at noon,at weekend.
till: cho tới, tới
(đặt trước thời gian)=until(thân mật).
Ex: He worked till evening
- up to: đến tận - nhấn mạnh hơn.
Ex: He worked from morning up to afternoon.
after # before (sau # trước).
Ex:He returns home after 12 o`clock.
- between ..and.. (giữa..và..)
Ex: He has met her between 8.00 and 9.00.
- for + khoảng thời gian (chỉ hành động hay sự việc kéo dài tiếp diễn trong bao lâu)
Ex: for an hour ( khoảng 1 giờ).
- since + điển thời gian ( thời điểm ở quá khứ đến bây giờ).
Ex: since yesterday ( từ hôm qua).
III. Adverbs clauses of result
(mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả).
- Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả được bắt đầu là liên từ "so".
Clause (cause), so + clause (result)
Ex:I felt tired, so I went to bed early.
My friend didn`t have enough money, so he couldn`t buy that car.
* Mở rộng:
- Dùng "so": (quá..đến nỗi mà..)
So + Adv/ Adj + that- clause
Ex: He ran so fast that I couldn`t catch him.
( anh ấy chạy quá nhanh đến nỗi tôi không thể bắt kịp.)
Ex: This car is so expensive that he couldn`t buy it.
- Dùng "too": (quá..đến nỗi không thể..)
Too + Adj/ Adv + (for S.O) + to-inf
Ex: It`s too hot for me to drink.
This coat was too large for him to wear.
- Dùng "enough": ( đủ..có thể.)
+ Đặt trước N:
Enough + N + (for S.O) + to-inf
Ex: He has enough money to buy a house.
+ Đặt sau Adj:
Adj + enough + (for S.O)+ to-inf
Ex: Lan is old enough to go to school.
 
Gửi ý kiến