Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 02h:05' 10-01-2010
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 02h:05' 10-01-2010
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 1
KIỂM TRA BÀI CŨ:
`
14 ...…15
13 ... 11
Số 15 gồm ...chục và... Đơn vị ?
15 > ... <……14
13 < ... > 12
Soá 13 goàm ...chuïc vaø... ñôn vò ?
B
À
I
M
Ớ
I
Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2010
Toán
Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín
1
6
16
mười sáu
1
7
17
mười bảy
1
8
18
mười tám
1
9
19
mười chín
Bài tập
1. Viết số:
`
a.Mười một, mười hai, mười ba, mười bốn,
mười lăm, mười sáu, mười bảy, mười tám,
mười chín.
b.
a.11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
11
12
13
14
15
16
17
18
19
10
2. Điền số thích hợp vào ô trống:
16
17
18
19
3. Nối mỗi tranh với một số thích hợp:
11 12 13 14 15 16 17 18 19
4. Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
10.................................
5. a. Điền dấu < , > , =
19 ... 14
18 ... 18
17 ... 16
18 ... 19
19 ... 19... 13
15 ... 17... 18
b.- Số liền trước số 17 là số ?
- Số liền sau số 18 là số ?
>
=
>
<
=
<
16
19
>
>
KIỂM TRA BÀI CŨ:
`
14 ...…15
13 ... 11
Số 15 gồm ...chục và... Đơn vị ?
15 > ... <……14
13 < ... > 12
Soá 13 goàm ...chuïc vaø... ñôn vò ?
B
À
I
M
Ớ
I
Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2010
Toán
Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín
1
6
16
mười sáu
1
7
17
mười bảy
1
8
18
mười tám
1
9
19
mười chín
Bài tập
1. Viết số:
`
a.Mười một, mười hai, mười ba, mười bốn,
mười lăm, mười sáu, mười bảy, mười tám,
mười chín.
b.
a.11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
11
12
13
14
15
16
17
18
19
10
2. Điền số thích hợp vào ô trống:
16
17
18
19
3. Nối mỗi tranh với một số thích hợp:
11 12 13 14 15 16 17 18 19
4. Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
10.................................
5. a. Điền dấu < , > , =
19 ... 14
18 ... 18
17 ... 16
18 ... 19
19 ... 19... 13
15 ... 17... 18
b.- Số liền trước số 17 là số ?
- Số liền sau số 18 là số ?
>
=
>
<
=
<
16
19
>
>
 







Các ý kiến mới nhất