Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Mai Phương
Ngày gửi: 12h:05' 05-04-2010
Dung lượng: 746.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ HÌNH HỌC LỚP 8C3
GV: Đào Thị Mai Phương
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỊ TRẤN ĐÔNG TRIỀU
B
A
C
A’
C’
B’
Th1: (g.g)
KIỂM TRA BÀI CŨ
B
A
C
A’
C’
B’
Th1: (g.g)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Th2: (c.g.c)
B
A
C
A’
C’
B’
Th1: (g.g)
KIỂM TRA BÀI CŨ
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
1) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc
2) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
Hai tam giác vuông sẽ đồng dạng với nhau nếu:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

B
A
C
A’
B’
C’
Bài tập 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái dưới mỗi cặp tam giác đồng dạng:
F
F’
L’
O
Q
P
I
R
B
A
C
A’
B’
C’
K
L
d)
6
3
6
3
2
4
10
a)
c)
5
8
4
P
N
M
E
D
F
b)
5
10
5
2.5
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
Định lý 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
II. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.

§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
B
A
C
A’
B’
C’
d)
6
3
10
5
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
II. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
Định lý 1: (SGK)
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
A
C
B
B`
A`
C`
M
N
II. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
Định lý 1: (SGK)
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
D
D`
II. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
Định lý 1: (SGK)
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 48
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
Bài tập 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái dưới mỗi cặp tam giác đồng dạng:
F
F’
L’
O
Q
P
I
R
B
A
C
A’
B’
C’
K
L
d)
6
3
6
3
2
4
10
a)
c)
5
P
N
M
E
D
F
b)
5
10
5
2.5
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
Bài tập 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 4cm, BC = 6cm. Kẻ tia Cx vuông góc với BC (Tia Cx và điểm A khác phía so với đường thẳng BC). Lấy trên tia Cx điểm D sao cho BD = 9cm. Chứng minh BD // AC.
4
6
9
II. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 48
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
Cho A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng là k và A’H’, AH là hai đường cao tương ứng. Chứng minh rằng:
S
Bài tập 3:
II. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
III. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Định lý 2:
T? s? hai đu?ng cao tuong ?ng c?a hai tam giác đồng dạng b?ng t? s? đ?ng d?ng.
Định lý 3:
T? s? di?n tích c?a hai tam giác đồng dạng b?ng bình phuong t? s? đ?ng d?ng.
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 48

II. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
1) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc
2) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
Hai tam giác vuông sẽ đồng dạng với nhau nếu :
Định lý 2: Tỷ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng.
Định lý 3: Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỷ số đồng dạng.
Định lý 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỷ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.




III. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
II. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
Kiến thức trọng tâm:

1. Học bài ở nhà.
2. Chứng minh lại định lý 2, định lý 3.
3. Làm bài: 47; 49; 50 trang 84 SGK.
Các bài tập 44; 45; 47; 48 SBT.
4. Chuẩn bị bài Luyện tập.
III. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
IV. Bài tập về nhà
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
II. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
N
G
B
B’
N’
G’
Bóng cây trên mặt đất: GB = 4,5m Thanh sắt: N’G’ = 2,1m Bóng thanh sắt: G’B’ = 0,6m Tính chiều cao NG của cây
4,5
2,1
0,6
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1. Học bài ở nhà.
2. Chứng minh lại định lý 2, định lý 3.
3. Làm bài: 47; 49; 50 trang 84 SGK.
Các bài tập 44; 45; 47; 48 SBT.
4. Chuẩn bị bài Luyện tập.
III. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
IV. Bài tập về nhà
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
II. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
I. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
 
Gửi ý kiến