Tuần 33. MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thương
Ngày gửi: 23h:19' 09-11-2008
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thương
Ngày gửi: 23h:19' 09-11-2008
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Thiết kế bài giảng môn Tiếng Việt
Luyện Từ và câu
Người soạn: Nguyễn Thị Hoài Thương
Bài 1: Xếp các từ dưới đây thành các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
b) lên, yêu, xuống, chê, ghét, khen
a) đẹp, ngắn, nóng, thấp, lạnh, xấu, cao, dài.
c)trời, trên, đất, ngày, dưới, đêm.
Bài 2:Chọn dấu chấm hoặc dấu phẩy để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
Bài 1: Tìm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được vẽ trong tranh dưới đây:
Công nhân
Công an
Nông dân
Bác sĩ
Lái xe
Người bán hàng
Bài 3: Trong các từ dưới đây từ nào nói lên phẩm chất anh hùng của nhân dân Việt Nam ta?
Anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực rỡ, cần cù, đoàn kết, vui mừng, anh dũng.
Trả lời:
Anh hùng – thông minh – gan dạ - cần cù – đoàn kết – anh dũng
Luyện Từ và câu
Người soạn: Nguyễn Thị Hoài Thương
Bài 1: Xếp các từ dưới đây thành các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
b) lên, yêu, xuống, chê, ghét, khen
a) đẹp, ngắn, nóng, thấp, lạnh, xấu, cao, dài.
c)trời, trên, đất, ngày, dưới, đêm.
Bài 2:Chọn dấu chấm hoặc dấu phẩy để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
Bài 1: Tìm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được vẽ trong tranh dưới đây:
Công nhân
Công an
Nông dân
Bác sĩ
Lái xe
Người bán hàng
Bài 3: Trong các từ dưới đây từ nào nói lên phẩm chất anh hùng của nhân dân Việt Nam ta?
Anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực rỡ, cần cù, đoàn kết, vui mừng, anh dũng.
Trả lời:
Anh hùng – thông minh – gan dạ - cần cù – đoàn kết – anh dũng
 








Các ý kiến mới nhất