Chương II. §3. Nhị thức Niu-tơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quang Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:05' 13-11-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quang Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:05' 13-11-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
TRU?NG THPT đồng hỷ
T? TOÁN Tin
BÀI GIẢNG
Giáo viên: Nguyễn Thị Hương Trà
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Hãy nhắc lại các hằng đẳng thức sau:
a2+2ab+b2
a3+3a2b+3ab2+b3
(a+b)(a+b)3
= (a + b)(a3 + 3a2b + 3ab2 + b3)
= (a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4)
(a + b)n = ?
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
n = 2:
1
n = 3:
3
1
3
n = 4:
1
1
4
4
6
1
1
2
Ta có thể viết lại khai triển (a + b)n (n=2,3,4) như sau:
(a + b)n = ?
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
(a + b)5 =
Có quy luật nào không?
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Chú ý: Mét vµi ®Æc ®iÓm cña công thức nhÞ thøc Niu-T¬n
Cã tÊt c¶ n + 1 sè h¹ng trong c«ng thøc
Trong khai triÓn số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng dần từ 0 đến n
Tæng c¸c sè mò cña a vµ b trong mçi sè h¹ng b»ng sè mò cña nhÞ thøc vµ b»ng n
C¸c hệ số của nhÞ thøc c¸ch ®Òu hai sè h¹ng ®Çu vµ cuèi b»ng nhau :
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Ví dụ 1: ViÕt khai triÓn (x + y)5
Các ví dụ:
Ví dụ 2: ViÕt khai triÓn (3x - 2)4
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Ví dụ 1: Khai triển biểu thức (x + y)5
Giải:
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Ví dụ 2: Khai triển biểu thức (3x - 2)4
Giải:
Theo công thức nhị thức Niu – Tơn ta có:
(3x - 2)4 =
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Với a = b = 1, ta có:
Với a = 1 ; b = - 1, ta có:
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Ví dụ 3: Tính hệ số của x12y13trong khai triển (x+y)25
Giải:
Do đó hệ số của x12y13 là:
Với
Vậy hệ số của x12y13 là:
II. Tam giác PA-XCAN
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Hãy chú ý tới hệ số của các sè h¹ng trong các khai triển sau:
(a + b)2 =
1a2 + 2ab + 1b2
(a + b)3 =
1a3 + 3a2b + 3ab2 + 1b3
(a + b)4 =
1a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + 1b4
(a + b)1 =
(a + b)0 =
Quy luật !?
1a + 1b
1
(a + b)5 = ?
1
5
10
10
5
1
II. Tam giác PA-XCAN
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
+
+
+
+
Củng cố kiến thức:
BàI tập củng cố
Bài 17: Tính hệ số của x101 y99 trong khai triển (2x-3y)200
Giải:
Hệ số của x101y99 là:
Ta có:
Với
Vậy hệ số của x101y99 là:
Tiết học xin tạm dừng tại đây
Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ, công tác tốt
Chúc các em học sinh ngoan, học giỏi!
T? TOÁN Tin
BÀI GIẢNG
Giáo viên: Nguyễn Thị Hương Trà
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Hãy nhắc lại các hằng đẳng thức sau:
a2+2ab+b2
a3+3a2b+3ab2+b3
(a+b)(a+b)3
= (a + b)(a3 + 3a2b + 3ab2 + b3)
= (a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4)
(a + b)n = ?
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
n = 2:
1
n = 3:
3
1
3
n = 4:
1
1
4
4
6
1
1
2
Ta có thể viết lại khai triển (a + b)n (n=2,3,4) như sau:
(a + b)n = ?
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
(a + b)5 =
Có quy luật nào không?
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Chú ý: Mét vµi ®Æc ®iÓm cña công thức nhÞ thøc Niu-T¬n
Cã tÊt c¶ n + 1 sè h¹ng trong c«ng thøc
Trong khai triÓn số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng dần từ 0 đến n
Tæng c¸c sè mò cña a vµ b trong mçi sè h¹ng b»ng sè mò cña nhÞ thøc vµ b»ng n
C¸c hệ số của nhÞ thøc c¸ch ®Òu hai sè h¹ng ®Çu vµ cuèi b»ng nhau :
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Ví dụ 1: ViÕt khai triÓn (x + y)5
Các ví dụ:
Ví dụ 2: ViÕt khai triÓn (3x - 2)4
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Ví dụ 1: Khai triển biểu thức (x + y)5
Giải:
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Ví dụ 2: Khai triển biểu thức (3x - 2)4
Giải:
Theo công thức nhị thức Niu – Tơn ta có:
(3x - 2)4 =
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Với a = b = 1, ta có:
Với a = 1 ; b = - 1, ta có:
I. Công thức nhị thức Niu - Tơn
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Ví dụ 3: Tính hệ số của x12y13trong khai triển (x+y)25
Giải:
Do đó hệ số của x12y13 là:
Với
Vậy hệ số của x12y13 là:
II. Tam giác PA-XCAN
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
Hãy chú ý tới hệ số của các sè h¹ng trong các khai triển sau:
(a + b)2 =
1a2 + 2ab + 1b2
(a + b)3 =
1a3 + 3a2b + 3ab2 + 1b3
(a + b)4 =
1a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + 1b4
(a + b)1 =
(a + b)0 =
Quy luật !?
1a + 1b
1
(a + b)5 = ?
1
5
10
10
5
1
II. Tam giác PA-XCAN
BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN
+
+
+
+
Củng cố kiến thức:
BàI tập củng cố
Bài 17: Tính hệ số của x101 y99 trong khai triển (2x-3y)200
Giải:
Hệ số của x101y99 là:
Ta có:
Với
Vậy hệ số của x101y99 là:
Tiết học xin tạm dừng tại đây
Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ, công tác tốt
Chúc các em học sinh ngoan, học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất