Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 21. Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tu lam
Người gửi: Nguyễn Thu Hường
Ngày gửi: 21h:33' 27-11-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thu Hường

Tiết 23 bài 21: Vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
IV, Tình hình phát triển kinh tế
Hình 21. 2: Lược đồ kinh tế đồng bằng sông Hồng
1, Công nghiệp
Hình 21.1: Biểu đồ cơ cấu kinh tế
của ĐBSH (%)
Tiết 23 bài 21: Vùng đồng bằng sông hồng ( Tiếp theo )
Hoạt động nhóm
Nhóm 1:
Từ 1995 - 2002 tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng tăng bao nhiêu%? Chiếm bao nhiêu % so với cả nước?
Nhận xét sự chuyển biến về tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng?
Nhóm 3:
- Cho biết các ngành công nghiệp của vùng?
Vùng có những ngành công nghiệp trọng điểm nào?
Xác định nơi phân bố các ngành công nghiệp trọng điểm đó?
Nhóm 4:
Kể tên các sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của vùng và cho nhận xét?
Những tỉnh thành phố nào có công nghiệp phát triển mạnh?
Nhóm 2:
- Giá trị sản xuất công nghiệp thay đổi như thế nào? Nêu đặc điểm phân bố?
Tiết 23 bài 21: Vùng đồng bằng sông hồng ( Tiếp theo )
Hoạt động nhóm
Nhóm 1:
Từ 1995 - 2002 tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng tăng bao nhiêu%? Chiếm bao nhiêu % so với cả nước?
Nhận xét sự chuyển biến về tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng?
Hình 21.1: Biểu đồ cơ cấu kinh tế
của ĐBSH (%)
Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng tăng 9,4%.
Chiếm 36% so với cả nước
Tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp giảm, công nghiệp
xây dựng có xu hướng tăng.
Tiết 23 bài 21: Vùng đồng bằng sông hồng ( Tiếp theo )
Hoạt động nhóm
Giá trị sản xuất công nghiệp tăng mạnh. Chiếm 21% GDP
công nghiệp của cả nước (năm 2002).
- Phân bố tập trung ở Hà Nội và Hải Phòng.
Nhóm 2:
- Giá trị sản xuất công nghiệp thay đổi như thế nào? Nêu đặc điểm phân bố?
Hình 21. 2: Lược đồ kinh tế Đồng bằng Sông Hồng
Tiết 23 bài 21: Vùng đồng bằng sông hồng ( Tiếp theo )
Hoạt động nhóm
Các ngành công nghiệp: luyện kim, cơ khí, hoá chất, vật liệu xây dựng, chế biến thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng, nhiệt điện.
Ngành công nghiệp trọng điểm: Chế biến lương thực, thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng, cơ khí
(Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương , Nam Định, Vĩnh Yên).
Nhóm 3:
- Cho biết các ngành công nghiệp của vùng? Kể tên những ngành công nghiệp trọng điểm? XĐ nơi phân bố các ngành công nghiệp trọng điểm đó?
Hình 21. 2: Lược đồ kinh tế Đồng bằng Sông Hồng
Tiết 23 bài 21: Vùng đồng bằng sông hồng ( Tiếp theo )
Hoạt động nhóm
- Các sản phẩm công nghiệp nổi tiếng: Máy công cụ, động cơ điện, phương tiện giao thông, thiết bị điện tử, hàng tiêu dùng (Vải, quần áo, hàng dệt kim, giấy viết, thuốc chữa bệnh.)
- Hà Nội, Hải Phòng => Công nghiệp phát triển mạnh
Hình 21. 2: Lược đồ kinh tế Đồng bằng Sông Hồng
Nhóm 4:
Kể tên các sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của vùng và cho nhận xét?
Những tỉnh thành phố nào có công nghiệp phát triển mạnh?
Tiết 23 bài 21:vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
- Công nghiệp tăng mạnh về giá trị và tỉ trọng trong cơ cấu GDP của vùng
- Có cơ cấu đa dạng, phân bố tập trung ở Hà Nội, Hải Phòng
- Sản phẩm phong phú: Máy công cụ, động cơ điện..
Lạng Sơn tiêu thụ những sản phẩm công nghiệp nào của Đồng bằng Sông Hồng? Cho dẫn chứng?
Vải lụa Hà Đông, gốm Bát Tràng, quần áo may 10, áo dệt kim Hà Nội, giấy Hồng Hà, quạt điện cơ Thống Nhất .
Tiết 23 bài 21:vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
- Công nghiệp tăng mạnh về giá trị và tỉ trọng trong cơ cấu GDP của vùng
- Có cơ cấu đa dạng, phân bố tập trung ở Hà Nội, Hải Phòng
- Sản phẩm phong phú: Máy công cụ, động cơ điện..
Khi công nghiệp phát triển sẽ ảnh hưởng đến môi trường như thế nào ?
Ô nhiễm môi trường do khói bụi, chất thải công nghiệp .
Tiết 23 bài 21:vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
- Công nghiệp tăng mạnh về giá trị và tỉ trọng trong cơ cấu GDP của vùng
- Có cơ cấu đa dạng, phân bố tập trung ở Hà Nội, Hải Phòng
- Sản phẩm phong phú: Máy công cụ, động cơ điện..
Vậy vấn đề cần đặt ra ra đối với công nghiệp của vùng ĐBSH là gì?
Qui hoạch lại các khu công nghiệp.
- Tăng cường kiểm tra giám sát các nhà máy, xí nghiệp có lượng chất thải lớn.
Tiết 23 Bi 21: vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
2, Nông nghiệp
a, Trồng trọt:
B21.1 Năng suất lúa của ĐBSH, ĐBSCL và cả nước ( tạ / ha )
Hãy so sánh năng suất lúa của ĐBSH với ĐBSCL và cả nước từ 1995 - 2002? Giải thích?
- Lúa: Năng suất cao nhất cả nước do:
+ Trình độ thâm canh cao
+ Tăng vụ
H: Nêu những cây ưa lạnh có hiệu quả kinh tế cao của vùng?
H: Lợi ích của việc đưa vụ đông trở thành vụ chính trong nông nghiệp là gì?
- Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính đem lại hiệu quả kinh tế cao
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
Cơ cấu nông nghiệp gồm
những ngành nào?
Hãy kể hai vùng trồng cây
lương thực trọng điểm
ở nước ta?
Tiết 23 Bi 21: vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
2, Nông nghiệp
a, Trồng trọt:
- Lúa: Năng suất cao nhất cả nước do:
+ Trình độ thâm canh cao
+ Tăng vụ
- Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính đem lại hiệu quả kinh tế cao
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
Nhờ điều kiện nào mà cây
trồng vụ đông đem lại hiệu
quả kinh tế cao như vậy?
Khí hậu lạnh, khô
Điều kiện tự nhiên ở ĐBSH có những khó khăn gì ảnh hưởng đến sự phát triển của trồng trọt?
- Bão, lũ, rét đậm, sương muối, hạn
Diện tích đất lầy thụt, đất mặn chiếm tỉ lệ cao.
Bình quân đất nông nghiệp thấp
- Phần lớn đất canh tác ngoài đê đang bị bạc màu
Tiết 23 Bi 21: vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
2, Nông nghiệp
a, Trồng trọt:
- Lúa: Năng suất cao nhất cả nước do:
+ Trình độ thâm canh cao
+ Tăng vụ
Trước những khó khăn đó ĐBSH cần có những biện pháp gì để khắc phục?
- Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính đem lại hiệu quả kinh tế cao
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
Kiên cố hóa hệ thống đê
điều
Cải Tạo đất lầy thụt, đất
mặn
Lựa chọn các giống cây mới
Phù hợp với điều kiện thời
tiết hơn.

Tiết 23 Bi 21: vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
2, Nông nghiệp
a, Trồng trọt:
- Lúa: Năng suất cao nhất cả nước do:
+ Trình độ thâm canh cao
+ Tăng vụ
H: Hãy trình bày tình hình phát triển chăn nuôi của vùng và giải thích?
- Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính đem lại hiệu quả kinh tế cao
b, Chăn nuôi:
+ Đàn lợn chiếm tỉ trọng lớn
+ Bò sữa
+ Nuôi trồng thuỷ sản
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
Lạng Sơn có trồng cây vụ đông
không? Đó là những loại cây
nào?
Ngoài cây lúa và cây vụ
đông vùng ĐBSH còn
trồng những loại cây gì?
Cây công nghiệp (bông,
đay, cói , .), cây ăn
quả.
Vậy thế mạnh trong nông
nghiệp của vùng là gì?
Việc phát triển kinh tế trong nông nghiệp của vùng còn gặp phải khó khăn gì?
Mật độ dân số quá đông
Vấn đề giải quyết việc làm
và lương thực là bức xúc
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
còn chậm
- Phát triển mạnh
Tiết 23 Bi 21: vùng đồng bằng sông hồng ( Tiếp theo )
3, Dịch vụ:
H 21.2. Lược đồ kinh tế đồng bằng sông Hồng
H: Xác định vị trí, nêu ý nghĩa của cảng Hải Phòng, sân bay Nội Bài?
+ Cảng Hải Phòng đảm nhận quá trình xuất nhập khẩu hàng hoá của vùng
+ Sân bay Nội Bài là sân bay quốc tế đảm nhận vận chuyển hành khách là chủ yếu
2, Nông nghiệp
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
Nêu các loại hình giao thông vận
tải của ĐBSH? Nhận xét?
Đường sắt, sông, bộ, biển, hàng
không => Phát triển.
- Giao thông vận tải phát triển
Tiết 23 Bi 21: vùng đồng bằng sông hồng ( Tiếp theo )
3, Dịch vụ:
H: Ngoài giao thông vận tải vùng ĐBSH còn có những hoạt động dịch vụ nào phát triển mạnh? Vì sao?
H: Hãy XĐ trên bản đồ một số trung tâm du lịch và nhận xét khả năng du lịch của vùng?
H 21.4 Đêm trên đảo Cát bà
2, Nông nghiệp
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
- Giao thông vận tải phát triển
H 21.2. Lược đồ kinh tế đồng bằng sông Hồng
- Du lịch có nhiều tiềm năng và triển
vọng lớn
Tiết 23 Bi 21: vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
V - Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
1, Các trung tâm kinh tế
- Hà Nội, Hải Phòng
2, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
H 21.2. Lược đồ kinh tế đồng bằng sông Hồng
H: ĐBSH có những trung tâm, kinh tế nào?
3, Dịch vụ:
2, Nông nghiệp
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
Quan sát sách giáo khoa trang156
Em hiểu thế nào là vùng kinh tế trọng
điểm?
Tiết 23 Bi 21: vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
V - Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
1, Các trung tâm kinh tế
- Hà Nội, Hải Phòng
2, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh
tế của 2 vùng: Trung du và miền núi
Bắc Bộ + Đồng bằng sông Hồng
H 21.2. Lược đồ kinh tế đồng bằng sông Hồng
H: Quan sát phần kênh chữ mục V và lược đồ hình 21.1
Kể tên các tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm? Diện tích? Dân số của vùng?
3, Dịch vụ:
2, Nông nghiệp
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ có
vai trò gì?
Tiết 23 Bi 21: vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
V - Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
1, Các trung tâm kinh tế
- Hà Nội, Hải Phòng
2, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
- Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của 2 vùng: Trung du và miền núi Bắc Bộ + Đồng bằng sông Hồng
3, Dịch vụ:
2, Nông nghiệp
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
- Công nghiệp tăng mạnh về giá trị và tỉ trọng trong cơ cấu GDP của vùng
- Có cơ cấu đa dạng, phân bố tập trung ở Hà Nội, Hải Phòng
- Sản phẩm phong phú: Máy công cụ, động cơ điện..
a, Trồng trọt:
- Lúa: Năng suất cao nhất cả nước do:
+ Trình độ thâm canh cao
+ Tăng vụ
- Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính đem lại hiệu quả kinh tế cao
b, Chăn nuôi:
+ Đàn lợn chiếm tỉ trọng lớn
+ Bò sữa
+ Nuôi trồng thuỷ sản
- Phát triển mạnh
- Giao thông vận tải phát triển
- Du lịch có nhiều tiềm năng và triển
vọng lớn
Tiết 23 Bi 21: vùng đồng bằng sông Hồng ( Tiếp theo )
V - Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
1, Các trung tâm kinh tế
2, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
H 21.2. Lược đồ kinh tế đồng bằng sông Hồng
3, Dịch vụ:
2, Nông nghiệp
IV, Tình hình phát triển kinh tế
1, Công nghiệp:
Xác định các ngành công nghiệp
trọng điểm và sự phân bố của các
ngành đó?
Xác định các trung tâm kinh tế và
các tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng
điểm của ĐBSH?
Bài tập củng cố
1) Đánh dấu "X" vào ô trống thích hợp: Hiện trạng các điều kiện phát triển nông nghiệp của ĐBSH hiện nay.
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Bài tâp củng cố
2) Hãy sắp xếp các ý ở cột A và B cho đúng
1 - A
2 - D
3 - B
4 - C
Dặn dò
Về nhà học bài và hoàn thành các bài tập trong tập bản đồ.
Đọc kĩ bài 22: Chuẩn bị com pa, thước kẻ, bút chì, tập bản đồ cho bài thực hành 22
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo
và các em học sinh!

 
Gửi ý kiến