Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Việt Hưng
Ngày gửi: 23h:23' 05-10-2010
Dung lượng: 440.6 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Coâng thöùc nghieäm thu goïn cuûa phöông trình
baäc hai: ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
,
Kiểm tra bài cũ
Xác định a, b`, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải PT
Đáp án:
a = 5, b`=-3, c = 1
PT có 2 nghiệm phân biệt là:
Coâng thöùc nghieäm cuûa phöông trình baäc hai:
ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Coâng thöùc nghieäm thu goïn cuûa phöông trình
baäc hai: ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
,
Tiết 57: Luyện tập
1. Dạng 1: Không giải PT xét số nghiệm của PT
Bài tập 22 SGK/49. Không giải PT, hãy cho biết mỗi PT sau có bao nhiêu nghiệm.
Đ.A:
Bài 20: Giải các phương trình sau
Tiết 57: Luyện tập
Coâng thöùc nghieäm cuûa PTBH:
ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Coâng thöùc nghieäm thu goïn cuûa PTBH:
ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
∆ = b’2 – ac
b=2b`
2. Dạng 2: Giải PT:
a
b
c
d
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
Tiết 57: Luyện tập
Coâng thöùc nghieäm cuûa PTBH:
ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Coâng thöùc nghieäm thu goïn cuûa PTBH:
ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
∆ = b’2 – ac
b=2b`
Bài 20:
2. Dạng 2: Giải PT:
BT20
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
Tiết 57: Luyện tập
Bài 20:
2. Dạng 2: Giải PT:
BT20
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
Tiết 57: Luyện tập
Coâng thöùc nghieäm cuûa PTBH:
ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Coâng thöùc nghieäm thu goïn cuûa PTBH:
ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
∆ = b’2 – ac
b=2b`
Bài 20:
2. Dạng 2: Giải PT:
BT20
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
Tiết 57: Luyện tập
Bài 20:
2. Dạng 2: Giải PT:
BT20
Tiết 57: Luyện tập
Bài 20:
2. Dạng 2: Giải PT:
Coâng thöùc nghieäm cuûa PTBH:
ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Coâng thöùc nghieäm thu goïn cuûa PTBH:
ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)
∆ = b’2 – ac
b=2b`
BT20
Tiết 57: Luyện tập
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 20:
2. Dạng 2: Giải PT:
BT20
Tiết 57: Luyện tập
2. Dạng 2: Giải PT:
Lưu ý: Đối với các phương trình bậc hai khuyết hệ số b hoặc c ta có thể thực hiện như sau:
Bài 21( SGK/ 49)

Giải vài PT của An Khô- va- ri- zmi

An Khô- va- ri- zmi là nhà toán học nổi tiếng người Trung á. Ông được biết đến như là cha đẻ của môn đại số. (ẹể biết rõ hơn về ông các em về đọc mục "có thể em chưa biết" Toán 7, tập 2, tr.26)

Tiết 57: Luyện tập
2. Dạng 2: Giải PT:
a
b
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
HD: Đưa về dạng PTBH: ax2 + bx + c = 0
Tiết 57: Luyện tập
2. Dạng 2: Giải PT:
BT20
Tiết 57: Luyện tập
2. Dạng 2: Giải PT:
HD: Đưa về dạng PTBH: ax2 + bx + c = 0
BT20
b) Với giá trị nào thì PTBH trên có 2 nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm?
H.D: XĐ hệ số a, b`, c của PT.
a = 1; b` = -(m - 1); c = m2
Tiết 57: Luyện tập
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi nào?
Phương trình có nghiệm kép khi nào?
Phương trình vô nghiệm khi nào?
3. Dạng 3: Tìm điều kiện để PT có nghiệm
Tiết 57: Luyện tập
Bài 24 SGK/50.
3. Dạng 3: Tìm điều kiện để PT có nghiệm
Tiết 57: Luyện tập
Bài tập:
Biện luận theo m số nghiệm của các PT sau:
Nếu thay đổi hệ số của PT ta còn có thể đưa ra được nhiều bài tập khác. Các em tiếp tục khai thác nhé! Chúc các em thành công!
a
b
K.thúc
3. Dạng 3: Tìm điều kiện để PT có nghiệm
Tiết 57: Luyện tập
3. Dạng 3: Tìm điều kiện để PT có nghiệm
Bài tập:
BT 1
BT 1
Đáp án: C
Đáp án: D
Tiết 57: Luyện tập
*) Củng cố
Hướng dẫn về nhà

Ôn lại:

Công thức nghiệm của PTBH.
Công thức nghiệm thu gọn của PTBH.
Các h?ng d?ng th?c dáng nhớ
Chuẩn bị bài mới : D?nh lý Viet.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓