Chương II. §3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HQK
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 20h:35' 24-11-2010
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn: HQK
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 20h:35' 24-11-2010
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
1
Chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh!
Trường THCS Mỹ Hội.
Giáo viên: Hoàng Quốc Khánh.
2
Kiểm tra bài cũ
Tập hợp số nguyên gồm các số nào?
Biểu diễn các số nguyên: -2; 3; -5; 0; -3 trên trục số.
3
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
*Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
a. Vị Trí hai số nguyên trên trục số (nằm ngang):
4
a. Điểm -5 nằm ..………… điểm -3,nên -5….............. -3
Và viết: -5…. .-3;
b. Điểm 2 nằm ..………… điểm -3,nên 2….............. -3
Và viết: 2…. .-3;
c. Điểm -2 nằm ..………… điểm 0 ,nên -2….............. 0
Và viết: -2…. .0;
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
5
a. 2 và 7
b. - 2 và - 7
c. - 4 và 2
d. - 6 và 0
e. 4 và - 2
g. 0 và 3
a. 2 < 7
b. - 2 > - 7
c. - 4 < 2
d. - 6 < 0
e. 4 > - 2
g. 0 < 3
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
6
s? nào l?n hon -10 hay +1
+1 > -10
7
2/ Giỏ tr? tuy?t d?i c?a m?t s? nguyờn:
Khoảng cách từ điểm -3 và 3 đến điểm sô 0 là 3 đơn vị ta nói: giá trị tuyệt đối của – 3 là 3
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyêt đối của số nguyên a
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu:a
3 đơn vị
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
8
* Nhận xét:
Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dương).
Trong hai số nguyên âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
2/ Giỏ tr? tuy?t d?i c?a m?t s? nguyờn:
9
Điền dấu “>” ; “<”; “=” vào chỗ trống:
4 < 5
-4 > -5
-108 < - 71
108 > 71
1009 < 2000
-1009 > - 2000
=
>
=
>
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
2/ Giỏ tr? tuy?t d?i c?a m?t s? nguyờn:
10
BT 11 (SGK - Tr 73)
3 5
- 3 - 5
4 - 6
10 -10
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
2/ Giỏ tr? tuy?t d?i c?a m?t s? nguyờn:
11
Điền số nguyên thích hợp vào chỗ trống
b. - 2 < ..... < ?- 3 ?
-1; 0; 1; 2
a. - 4 > ..... > - 6
- 5
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
2/ Giỏ tr? tuy?t d?i c?a m?t s? nguyờn:
12
HU?NG D?N V? NHÀ
Học lí thuyết:
Làm BT: 12, 13b, 15 (SGK – Trang 73)
21, 23, 24 ( SBT – Trang 57 )
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
13
Chào quý thầy cô và các em!
Chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh!
Trường THCS Mỹ Hội.
Giáo viên: Hoàng Quốc Khánh.
2
Kiểm tra bài cũ
Tập hợp số nguyên gồm các số nào?
Biểu diễn các số nguyên: -2; 3; -5; 0; -3 trên trục số.
3
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
*Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
a. Vị Trí hai số nguyên trên trục số (nằm ngang):
4
a. Điểm -5 nằm ..………… điểm -3,nên -5….............. -3
Và viết: -5…. .-3;
b. Điểm 2 nằm ..………… điểm -3,nên 2….............. -3
Và viết: 2…. .-3;
c. Điểm -2 nằm ..………… điểm 0 ,nên -2….............. 0
Và viết: -2…. .0;
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
5
a. 2 và 7
b. - 2 và - 7
c. - 4 và 2
d. - 6 và 0
e. 4 và - 2
g. 0 và 3
a. 2 < 7
b. - 2 > - 7
c. - 4 < 2
d. - 6 < 0
e. 4 > - 2
g. 0 < 3
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
6
s? nào l?n hon -10 hay +1
+1 > -10
7
2/ Giỏ tr? tuy?t d?i c?a m?t s? nguyờn:
Khoảng cách từ điểm -3 và 3 đến điểm sô 0 là 3 đơn vị ta nói: giá trị tuyệt đối của – 3 là 3
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyêt đối của số nguyên a
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu:a
3 đơn vị
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
8
* Nhận xét:
Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dương).
Trong hai số nguyên âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
2/ Giỏ tr? tuy?t d?i c?a m?t s? nguyờn:
9
Điền dấu “>” ; “<”; “=” vào chỗ trống:
4 < 5
-4 > -5
-108 < - 71
108 > 71
1009 < 2000
-1009 > - 2000
=
>
=
>
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
2/ Giỏ tr? tuy?t d?i c?a m?t s? nguyờn:
10
BT 11 (SGK - Tr 73)
3 5
- 3 - 5
4 - 6
10 -10
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
2/ Giỏ tr? tuy?t d?i c?a m?t s? nguyờn:
11
Điền số nguyên thích hợp vào chỗ trống
b. - 2 < ..... < ?- 3 ?
-1; 0; 1; 2
a. - 4 > ..... > - 6
- 5
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
1/ So sánh hai số nguyên:
2/ Giỏ tr? tuy?t d?i c?a m?t s? nguyờn:
12
HU?NG D?N V? NHÀ
Học lí thuyết:
Làm BT: 12, 13b, 15 (SGK – Trang 73)
21, 23, 24 ( SBT – Trang 57 )
Bài 3: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
13
Chào quý thầy cô và các em!
 








Các ý kiến mới nhất