Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Nitơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nxhoa - st
Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
Ngày gửi: 17h:42' 22-12-2010
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 3
NI TƠ - PHOTPHO
Chương 3. NITƠ - PHOTPHO
3.1. NITƠ
3.1.1. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử.
- Vị trí: ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA
- Cấu hình e:
- Cấu tạo phân tử:
Chương 3. NITƠ - PHOTPHO
3.1. NITƠ
3.1.1. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử.
3.1.2. Tính chất vật lí.
- chất khí không màu, không mùi, không vị, t hóa lỏng
- tan ít trong nước, không duy trì sự cháy và sự sống.
Chương 3. NITƠ - PHOTPHO
3.1. NITƠ
3.1.1. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử.
3.1.2. Tính chất vật lí.
3.1.3. Tính chất hóa học.
N thể hiện tính oxi hóa và tính khử.
- Tính oxi hóa:

Td với Kim loại:

Td với H2:
Chương 3. NITƠ - PHOTPHO
3.1. NITƠ
3.1.1. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử.
3.1.2. Tính chất vật lí.
3.1.2. Tính chất hóa học.
N thể hiện tính oxi hóa và tính khử.
- Tính oxi hóa:
- Tính khử:
Td với O2:
Chương 3. NITƠ - PHOTPHO
3.1. NITƠ
3.1.1. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử.
3.1.2. Tính chất vật lí.
3.1.3. Tính chất hóa học.
3.1.4. Trạng thái tự nhiên.
có 2 đồng vị
M = 14,0037
Chương 3. NITƠ - PHOTPHO
3.1. NITƠ
3.1.1. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử.
3.1.2. Tính chất vật lí.
3.1.2. Tính chất hóa học.
3.1.3. Trạng thái tự nhiên.
3.1.4. Ứng dụng, điều chế.
- Ứng dụng: tổng hợp NH3
làm mt trơ, mt bảo quản.
Chương 3. NITƠ - PHOTPHO
3.1. NITƠ
3.1.1. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử.
3.1.2. Tính chất vật lí.
3.1.2. Tính chất hóa học.
3.1.3. Trạng thái tự nhiên.
3.1.4. Ứng dụng, điều chế.
- Ứng dụng: tổng hợp NH3, làm mt trơ, mt bảo quản.
- Điều chế:
+ Trong phòng TN:
Chương 3. NITƠ - PHOTPHO
3.1. NITƠ
3.1.1. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử.
3.1.2. Tính chất vật lí.
3.1.2. Tính chất hóa học.
3.1.3. Trạng thái tự nhiên.
3.1.4. Ứng dụng, điều chế.
- Ứng dụng: tổng hợp NH3, mt trơ, mt bảo quản.
- Điều chế:
+ Trong phòng TN:
+ Trong CN:
sx theo pp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
 
Gửi ý kiến