ôn tâp học kỳ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuân Nam
Ngày gửi: 01h:32' 15-02-2009
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuân Nam
Ngày gửi: 01h:32' 15-02-2009
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Ôn học kỳ I( Đại số)-lớp 10
Đề bài tập :
Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp
1. Cho số thực x. Xét các mệnh đề: R
P: " x2 = 1" Q: " x = 1"
a/ Phát biểu mệnh đề P Q và mệnh đề đảo của nó.
b/ Xét tính đúng sai của mệnh đề Q P.
c/ Chỉ ra môt giá trị của x để mđ P Q sai.
2. Cho tam giác ABC. Phát biểu mệnh đề đảo của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng.
a/ Nếu AB = BC = CA thì tam giác ABC là một tam giác đều.
b/ Nếu AB > BC thì > .
c/ Nếu = 90o thì ABC là một tam giác vuông.
3. Liệt kê các phần tử của tập hợp:
a/ A = { 3k - 1| kZ, }.
b/ B = { x Z | }.
c/ C = { x Z | }.
4. Xác định mỗi tập hợp số sau và biểu diễn nó trên trục số:
a/ (-3;3)(-1;0). b/ (-1;3)[0;5].
c/ (-;0)(0;1). d/ (-2;2][1;3).
e/ (-3;3) (0;5). f/ (-5;5) (-3;3).
g/ R [0;1] . h/ (-2;3) (-3;3).
5. Cho: A = (-;-2) ; B = [3;+) ; C = (0;4). Hãy xác định:
a/ (A B)C. b/ (A B) C.
c/ (A B)C.
Chương 2: Hàm số.
1. Tìm TXĐ của các hàm số sau:
a/ . b/ .
c/ .
2. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a/ y = 3x4 + 3x2 - 2. b/ y = 2x3 - 5x.
c/ y = x.|x|. d/ y =
e/ y = .
3. Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a/ y = 2x - 3. b/ y = -x +2.
c/ y = |2x - 3|.
4*. Tìm các giá trị của m sao cho:
a/ Ba đường thẳng y = 2x; y = -3 - x; y = mx +5 phân biệt và đồng quy.
b/ Ba đường thẳng y = -5(x+1); y = mx+3; y = 3x+m phân biệt và đồng quy.
5*. Tìm điểm A sao cho đường thẳng y = 2mx+1-m luôn đi qua A dù m lấy bất cứ giá trị nào.
6. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a/ y = 2x2 - x - 2. b/ y = -3x2 - 6x + 4.
c/ y = .
7*. Vẽ đồ thị mỗi hàm số sau rồi lập bảng biến thiên của nó:
a/ y = . b/ y =
8. Xác định hàm số bậc hai: y = ax2 + bx + 3, biết rằng đồ thị của nó:
a/ Đi qua 2 điểm A(1;-2) và B(2;3).
b/ Có đỉnh là I(-2;-1).
c/ Có trục đối xứng là đường thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm M(3;0).
d) Đi qua điểm A(-1; 2)
Đề bài tập :
Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp
1. Cho số thực x. Xét các mệnh đề: R
P: " x2 = 1" Q: " x = 1"
a/ Phát biểu mệnh đề P Q và mệnh đề đảo của nó.
b/ Xét tính đúng sai của mệnh đề Q P.
c/ Chỉ ra môt giá trị của x để mđ P Q sai.
2. Cho tam giác ABC. Phát biểu mệnh đề đảo của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng.
a/ Nếu AB = BC = CA thì tam giác ABC là một tam giác đều.
b/ Nếu AB > BC thì > .
c/ Nếu = 90o thì ABC là một tam giác vuông.
3. Liệt kê các phần tử của tập hợp:
a/ A = { 3k - 1| kZ, }.
b/ B = { x Z | }.
c/ C = { x Z | }.
4. Xác định mỗi tập hợp số sau và biểu diễn nó trên trục số:
a/ (-3;3)(-1;0). b/ (-1;3)[0;5].
c/ (-;0)(0;1). d/ (-2;2][1;3).
e/ (-3;3) (0;5). f/ (-5;5) (-3;3).
g/ R [0;1] . h/ (-2;3) (-3;3).
5. Cho: A = (-;-2) ; B = [3;+) ; C = (0;4). Hãy xác định:
a/ (A B)C. b/ (A B) C.
c/ (A B)C.
Chương 2: Hàm số.
1. Tìm TXĐ của các hàm số sau:
a/ . b/ .
c/ .
2. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a/ y = 3x4 + 3x2 - 2. b/ y = 2x3 - 5x.
c/ y = x.|x|. d/ y =
e/ y = .
3. Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a/ y = 2x - 3. b/ y = -x +2.
c/ y = |2x - 3|.
4*. Tìm các giá trị của m sao cho:
a/ Ba đường thẳng y = 2x; y = -3 - x; y = mx +5 phân biệt và đồng quy.
b/ Ba đường thẳng y = -5(x+1); y = mx+3; y = 3x+m phân biệt và đồng quy.
5*. Tìm điểm A sao cho đường thẳng y = 2mx+1-m luôn đi qua A dù m lấy bất cứ giá trị nào.
6. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a/ y = 2x2 - x - 2. b/ y = -3x2 - 6x + 4.
c/ y = .
7*. Vẽ đồ thị mỗi hàm số sau rồi lập bảng biến thiên của nó:
a/ y = . b/ y =
8. Xác định hàm số bậc hai: y = ax2 + bx + 3, biết rằng đồ thị của nó:
a/ Đi qua 2 điểm A(1;-2) và B(2;3).
b/ Có đỉnh là I(-2;-1).
c/ Có trục đối xứng là đường thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm M(3;0).
d) Đi qua điểm A(-1; 2)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất