Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Khái quát về nhóm nitơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Vinh Trường
Ngày gửi: 23h:27' 02-11-2011
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Vinh Trường
Ngày gửi: 23h:27' 02-11-2011
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
NHÓM 1
KHÁI QUÁT VỀ NHÓM NITƠ
BÀI 9
Vị trí của nhóm Nitơ trong bảng nguyên tố tuần hoàn
_Nhóm nitơ gồm các nguyên tố: nitơ(N), photpho(P), asen(As), natimon(Sb), bitmut(Bi)
II) Tính chất chung của các nguyên tố
Cấu hình e nguyên tử
_Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử là
ns2 np3
Cấu hình tổng quát của lớp e ngoài cùng :
Cấu hình lớp e ở trạng thái kích thích:
Bị kích thích
ns2
np3
nd0
nd1
2/ Sự biến đổi tính chất của các đơn chất
a/ Tính oxi hóa – khử
Độ âm điện đặc trưng cho khả năng oxi hóa (nhận e) cũng như tính phi kim của nguyên tố
Độ âm điện giảm dần từ Nitơ đến Bitmut
=> Khả năng oxi hóa và tính phi kim giảm dần từ Nitơ đến Bitmut
b/ Tính kim loại – phi kim
Nitơ & Photpho: Tính phi kim
Asen: Tính phi kim > Tính kim loại
Antimon: Tính phi kim ~ Tính kim loại
Bitmut: Tính phi kim < Tính kim loại
3/ Sự biến đổi tính chất của các hợp chất
a/ Hợp chất với Hiđrô
ns2
np3
ns1
Vậy công thức của nguyên tố nhóm VA chung với Hiđrô là: RH3
Tính chất của các hiđrua
- Độ bền nhiệt giảm dần từ NH3 đến BiH3
Dung dịch không có tính axit
Khác với dung dịch các hiđrua của nhóm VIA (H2S) và nhóm VIIA (HF,HCl, HBr, HI)
b) Oxit và Hiđrôxit
Bài tập củng cố:
A. Nguyên tử của các nguyên tố đều có 5e ở lớp ngoài cũng
B. Nguyên tử của các nguyên tố đều có cùng số lớp e
C. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
D. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
A. Khả năng oxi hóa giảm dần do độ âm điện giảm dần
B. Tính phi kim tăng dần đồng thời tính kim loại giảm dần
C. Hợp chất khí với hiđrô RH3 có độ bền nhiệt giảm dần và dung dịch không có tính axit
D. Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần
3/ Hãy cho biết số oxi hóa của N và P trong các phân tử và ion sau đây:
NH3
NH4+
NO2-
NO3-
NH4HCO3
P2O3
PBr3
PO43-
KH2PO4
Zn3(PO4)2
-3
-3
+3
+5
-3
+3
+3
+5
+5
+5
KẾT THÚC PHẦN THUYẾT TRÌNH
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI
KHÁI QUÁT VỀ NHÓM NITƠ
BÀI 9
Vị trí của nhóm Nitơ trong bảng nguyên tố tuần hoàn
_Nhóm nitơ gồm các nguyên tố: nitơ(N), photpho(P), asen(As), natimon(Sb), bitmut(Bi)
II) Tính chất chung của các nguyên tố
Cấu hình e nguyên tử
_Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử là
ns2 np3
Cấu hình tổng quát của lớp e ngoài cùng :
Cấu hình lớp e ở trạng thái kích thích:
Bị kích thích
ns2
np3
nd0
nd1
2/ Sự biến đổi tính chất của các đơn chất
a/ Tính oxi hóa – khử
Độ âm điện đặc trưng cho khả năng oxi hóa (nhận e) cũng như tính phi kim của nguyên tố
Độ âm điện giảm dần từ Nitơ đến Bitmut
=> Khả năng oxi hóa và tính phi kim giảm dần từ Nitơ đến Bitmut
b/ Tính kim loại – phi kim
Nitơ & Photpho: Tính phi kim
Asen: Tính phi kim > Tính kim loại
Antimon: Tính phi kim ~ Tính kim loại
Bitmut: Tính phi kim < Tính kim loại
3/ Sự biến đổi tính chất của các hợp chất
a/ Hợp chất với Hiđrô
ns2
np3
ns1
Vậy công thức của nguyên tố nhóm VA chung với Hiđrô là: RH3
Tính chất của các hiđrua
- Độ bền nhiệt giảm dần từ NH3 đến BiH3
Dung dịch không có tính axit
Khác với dung dịch các hiđrua của nhóm VIA (H2S) và nhóm VIIA (HF,HCl, HBr, HI)
b) Oxit và Hiđrôxit
Bài tập củng cố:
A. Nguyên tử của các nguyên tố đều có 5e ở lớp ngoài cũng
B. Nguyên tử của các nguyên tố đều có cùng số lớp e
C. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
D. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
A. Khả năng oxi hóa giảm dần do độ âm điện giảm dần
B. Tính phi kim tăng dần đồng thời tính kim loại giảm dần
C. Hợp chất khí với hiđrô RH3 có độ bền nhiệt giảm dần và dung dịch không có tính axit
D. Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần
3/ Hãy cho biết số oxi hóa của N và P trong các phân tử và ion sau đây:
NH3
NH4+
NO2-
NO3-
NH4HCO3
P2O3
PBr3
PO43-
KH2PO4
Zn3(PO4)2
-3
-3
+3
+5
-3
+3
+3
+5
+5
+5
KẾT THÚC PHẦN THUYẾT TRÌNH
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI
 









Các ý kiến mới nhất