Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trượng Văn Xuân Ngôn
Ngày gửi: 09h:11' 14-07-2015
Dung lượng: 174.5 KB
Số lượt tải: 396
Số lượt thích: 0 người
Chương 7:

SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
Tiết 52: SẮT
MỤC TIÊU
VỊ TRÍ - CẤU HÌNH ELECTRON
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
I. VỊ TRÍ – CẤU HÌNH ELECTRON

a. Vị trí:
- Sắt nằm ở:
Ô số 26, nhóm VIIIB, chu kỳ 4
b. Cấu hình e: Fe(Z=26):
1s22s22p63s23p63d64s2
- Khuynh hướng:
nhường 2e
nhường 3e
Fe2+
Fe3+
: [Ar]3d6
: [Ar]3d5
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Màu trắng hơi xám, dẻo.
- Nhiệt độ nóng chảy là 1540 0C.
- Khối lượng riêng là 7,9 g/cm3.( kim loại nặng)
- Có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt ( Ag > Cu > Au > Al > Fe )
- Có tính nhiễm từ.



III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Tính khử trung bình

FeFe+2 + 2e
FeFe+3 + 3e
1. Tác dụng với phi kim:
Ở T0 cao, Fe bị phi kim oxi hóa thành Fe+2, Fe+3
a) Với lưu huỳnh:

b) Với oxi:
c) Với hal:
Fe + S t0 FeS
3Fe + 2O2 t0 Fe3O4
0 0 +8/3 -2
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
0 0 +3 -1
Fe + I2 t0 FeI2
0 0 +2 -1
1. Tác dụng với phi kim:
2.Tác dụng với axit :

a. Với HCl, H2SO4 loãng… Fe+2 + Hidro
b. Với HNO3 dư, H2SO4 đđ, dư Fe+3 + H2O + N+4, N+2 , S+4…
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 
0 +1 +2 0
Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
0 +5 +3 +2
HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội: thụ động
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
0 +1 +2 0
Fe + 6HNO3  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
0 +5 +3 +4
2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
0 +6 +3 +4
3. Tác dụng với dung dịch muối:

- Với dung dịch CuSO4:
- Với dung dịch AgNO3
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
0 +2 +2 0
0 +1 +2 0
- Nếu AgNO3 dư thì tạo muối Fe3+:
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất có trong các quặng
- Quặng manhetit (Fe3O4)
- Quặng hematit đỏ (Fe2O3)
- Quặng hematit nâu (Fe2O3.nH2O)
- Quặng xiđerit (FeCO3)
- Quặng pirit (FeS2)
Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu .
Bài tập:
Câu 1: Cấu hình electron của Fe2+ là:
A. [Ar]3d3 B. [Ar]3d4 C. [Ar]3d5 D. [Ar]3d6
Câu 2: Cho Fe lần lượt vào các dung dịch: HCl đặc nguội;
Cu(NO3)2; ZnCl2; FeCl3. Số dung dịch hòa tan được Fe là:
A. 1. B. 2. C. 3. D.4
Câu 3: Chất oxi hóa Fe thành Fe3+ gồm:
A. HCl; HNO3; AgNO3 dư. B.Cl2; H2SO4 đặc, nguội; I2.
C. O2; HNO3 loãng; H2SO4 đặc nóng. D. F2; HNO3 loãng; AgNO3 dư.
Câu 4:Quặng có hàm lượng Fe lớn nhất là:

A. manhetit. B. hematit. C. xiđerit. D. pirit.
Đáp án
Câu 5: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl giải phóng
V (lit) H2 (đktc). Sau Phản ứng khối lượng dung dịch tăng
5,4 gam. Giá trị m và V lần lượt là:
A. 5,6 và 3,36. B. 5,6 và 2,24. C. 11,2 và 4,48. D. 11,2 và 2,24.
Dd HCl
Fe
H2
m dd tăng = mthêm – mkết tủa - mkhí
= 56x – 2x = 5,4
x = 0,1
m = 0,1*56 = 5,6 và V = 0,1*22,4 = 2,24
Fe H2
x…………………………..x
Câu 6: Ngâm đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau phản ứng đinh sắt nặng 4,2857 gam. Khối lương ( gam ) sắt đã phản ứng là:

A. 1,9990. B. 1,9999. C. 0,999. D. 2,1000.
Độ tăng = mKL bám – mKl tan = 64x - 56x = 4,2857 – 4 = 0,2857
x = 0,0357125
mFe = 0,0357125*56 = 1,9999.
 
Gửi ý kiến