Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Thị Phương Châm
Ngày gửi: 20h:35' 27-11-2019
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Ma Thị Phương Châm
Ngày gửi: 20h:35' 27-11-2019
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu tính chất hóa học của nhôm và viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu hỏi
NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT
Khu văn phòng và nhà ở cao cấp vinaconex-1 quận Cầu Giấy Hà Nội
GIÀN KHOAN MỎ BẠCH HỔ
ĐƯỜNG SẮT
CUỐC, XẺNG
CỔNG SẮT
XE HƠI
XE ĐẠP
XE MÁY
Những hình ảnh trên nói đến nguyên tố hóa học nào?
SẮT
Kí hiệu hóa học: Fe
Nguyên tử khối: 56
Từ tính chất vật lí của kim loại và những điều em đã biết hãy suy đoán tính chất vật lí của sắt ?
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H) , Cu, Ag, Au.
Từ tính chất hóa học của kim loại và vị trí của sắt trong dãy hoạt động hóa học,hãy dự đoán sắt có tính chất hóa học nào ?
1.Tác dụng với phi kim
* Tác dụng với oxi
Hãy mô tả hiện tượng khi đốt sắt trong oxi? Cho biết tên và công thức hóa học của chất tạo thành?
Hãy viết PTHH
Trong oxit sắt từ (Fe3O4) sắt có hóa trị mấy ?
Oxit sắt từ (Fe3O4) được tạo thành bởi oxit sắt (II) (FeO) và oxit sắt (III) Fe2O3.
Lưu ý: Sắt dễ bị oxi hóa trong tự nhiên, khiến các đồ vật bằng sắt bị gỉ, cần có biện pháp bảo vệ sắt trong quá trình sử dụng
Sắt tác dụng với phi kim khác như thế nào ?
* Tác dụng với clo
Thí nghiệm: đốt sắt trong clo
Các nhóm thảo luận: Nêu hiện tượng, giải thích và viết PTHH
(Thời gian từ 2 - 3 phút)
1.Tác dụng với phi kim
* Tác dụng với oxi
Sắt tác dụng với phi kim khác như thế nào ?
* Tác dụng với clo
Thí nghiệm: đốt sắt trong clo
1.Tác dụng với phi kim
* Tác dụng với oxi
* Tác dụng với oxi
* Tác dụng với clo
Ở nhiệt độ cao, sắt phản ứng với nhiều phi kim khác như lưu huỳnh, brom. tạo thành muối FeS, FeBr3.
Viết các PTHH này.
1.Tác dụng với phi kim
2.Tác dụng với dung dịch axit
Sắt được xếp ở vị trí nào so với hiđro trong dãy HĐHH của kim loại?
Trong dãy HĐHH sắt đứng trước hiđro. Vậy em có nhận xét gì khi cho sắt tác dụng với dung dịch axit?
Cho 1 ví dụ về phản ứng của sắt với axit (đã biết), nêu hiện tượng và viết phương trình ?
Sắt phản ứng với dung dịch axit HCl,H2SO4 . loãng tạo thành muối sắt (II) và giải phóng khí hiđro.
Sắt không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội
3.Tác dụng với dung dịch muối
Hãy hoàn thành phương trình sau:
Vậy sắt có thể tác dụng với dung dịch muối của kim loại nào? Viết PTHH minh họa.
Qua phần này em có nhận xét gì khi cho sắt tác dụng với dd muối?
Sắt tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn tạo thành dung dịch muối sắt và giải phóng kim loại trong muối.
Sắt cũng tác dụng với các dung dịch muối khác AgNO3, Pb(NO3)2 .giải phóng kim loại Ag, Pb .
Cách nhận biết dung dịch muối sắt II và muối sắt III ( Dùng dd bazơ. Kết tủa màu trắng xanh là Fe(OH)2 khi bị hóa nâu trong không khí ->Fe(OH)3
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O -> 4Fe(OH)3
- Cách chuyển hoá từ muối sắt II -> muối sắt III và ngược lại:
2FeCl2 + Cl2 -> 2FeCl3
2FeCl3+ Fe -> 3FeCl2
Tính chất hóa học của sắt và nhôm giống và khác nhau ở điểm nào?
Bài tập
Từ bài học rút ra kết luận về tính chất hóa học và hóa trị của sắt?
Sắt là kim loại có nhiều hóa trị
Câu 1
Có dd muối FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, có thể dùng hóa chất nào dưới đây để là sạch muối sắt? Gỉai thích.
A.FeNO3 B. Mg C. Fe D. Cl
Đáp án: C.
Dùng Fe vì có phản ứng:
Fe + 2CuSO4 FeSO4 + Cu
Nếu dùng sắt dư, sau phản ứng tạo ra dd muối FeSO4 và Cu tạo thành không tan được sẽ tách ra khỏi dd, đem lọc ta thu được muối FeSO4 tinh khiết
Câu 2
Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Hãy nêu phương pháp làm sạch sắt?
Dựa vào tính chất vật lí: sắt bị nhiễm từ còn nhôm thì không, dùng nam châm hút hết bột sắt.
2.Dựa vào tính chất hóa học: Nhôm tan trong dung dịch kiềm (NaOH) còn sắt không phản ứng, do đó dùng NaOH để loại bỏ nhôm.
Câu 3
Sắt tác dụng được với chất nào sau đây?
A.Dung dịch muối AgCl
B.HNO3 đặc, nguội
C. Khí Cl2
D. Dung dịch AlCl3
Viết các PTHH và ghi rõ điều kiện, nếu có?
Câu 4:
Thực hiện chuyển hoá sau:
Fe FeCl2 Fe(NO3)2 Fe FeCl3 FeCl2 → FeCl3 → Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(2) FeCl2+2AgNO3Fe(NO3)2+2AgCl
(3) Fe(NO3)2+ Mg Mg(NO3)2 + Fe
(4) 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
(5) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
(6) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
(7) FeCl3 + 3KOH Fe(OH)3 + 3KCl
(8) 2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O
(9 Fe2O3 + 3H2 -> 2Fe + 3H2O
Nêu tính chất hóa học của nhôm và viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu hỏi
NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT
Khu văn phòng và nhà ở cao cấp vinaconex-1 quận Cầu Giấy Hà Nội
GIÀN KHOAN MỎ BẠCH HỔ
ĐƯỜNG SẮT
CUỐC, XẺNG
CỔNG SẮT
XE HƠI
XE ĐẠP
XE MÁY
Những hình ảnh trên nói đến nguyên tố hóa học nào?
SẮT
Kí hiệu hóa học: Fe
Nguyên tử khối: 56
Từ tính chất vật lí của kim loại và những điều em đã biết hãy suy đoán tính chất vật lí của sắt ?
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H) , Cu, Ag, Au.
Từ tính chất hóa học của kim loại và vị trí của sắt trong dãy hoạt động hóa học,hãy dự đoán sắt có tính chất hóa học nào ?
1.Tác dụng với phi kim
* Tác dụng với oxi
Hãy mô tả hiện tượng khi đốt sắt trong oxi? Cho biết tên và công thức hóa học của chất tạo thành?
Hãy viết PTHH
Trong oxit sắt từ (Fe3O4) sắt có hóa trị mấy ?
Oxit sắt từ (Fe3O4) được tạo thành bởi oxit sắt (II) (FeO) và oxit sắt (III) Fe2O3.
Lưu ý: Sắt dễ bị oxi hóa trong tự nhiên, khiến các đồ vật bằng sắt bị gỉ, cần có biện pháp bảo vệ sắt trong quá trình sử dụng
Sắt tác dụng với phi kim khác như thế nào ?
* Tác dụng với clo
Thí nghiệm: đốt sắt trong clo
Các nhóm thảo luận: Nêu hiện tượng, giải thích và viết PTHH
(Thời gian từ 2 - 3 phút)
1.Tác dụng với phi kim
* Tác dụng với oxi
Sắt tác dụng với phi kim khác như thế nào ?
* Tác dụng với clo
Thí nghiệm: đốt sắt trong clo
1.Tác dụng với phi kim
* Tác dụng với oxi
* Tác dụng với oxi
* Tác dụng với clo
Ở nhiệt độ cao, sắt phản ứng với nhiều phi kim khác như lưu huỳnh, brom. tạo thành muối FeS, FeBr3.
Viết các PTHH này.
1.Tác dụng với phi kim
2.Tác dụng với dung dịch axit
Sắt được xếp ở vị trí nào so với hiđro trong dãy HĐHH của kim loại?
Trong dãy HĐHH sắt đứng trước hiđro. Vậy em có nhận xét gì khi cho sắt tác dụng với dung dịch axit?
Cho 1 ví dụ về phản ứng của sắt với axit (đã biết), nêu hiện tượng và viết phương trình ?
Sắt phản ứng với dung dịch axit HCl,H2SO4 . loãng tạo thành muối sắt (II) và giải phóng khí hiđro.
Sắt không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội
3.Tác dụng với dung dịch muối
Hãy hoàn thành phương trình sau:
Vậy sắt có thể tác dụng với dung dịch muối của kim loại nào? Viết PTHH minh họa.
Qua phần này em có nhận xét gì khi cho sắt tác dụng với dd muối?
Sắt tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn tạo thành dung dịch muối sắt và giải phóng kim loại trong muối.
Sắt cũng tác dụng với các dung dịch muối khác AgNO3, Pb(NO3)2 .giải phóng kim loại Ag, Pb .
Cách nhận biết dung dịch muối sắt II và muối sắt III ( Dùng dd bazơ. Kết tủa màu trắng xanh là Fe(OH)2 khi bị hóa nâu trong không khí ->Fe(OH)3
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O -> 4Fe(OH)3
- Cách chuyển hoá từ muối sắt II -> muối sắt III và ngược lại:
2FeCl2 + Cl2 -> 2FeCl3
2FeCl3+ Fe -> 3FeCl2
Tính chất hóa học của sắt và nhôm giống và khác nhau ở điểm nào?
Bài tập
Từ bài học rút ra kết luận về tính chất hóa học và hóa trị của sắt?
Sắt là kim loại có nhiều hóa trị
Câu 1
Có dd muối FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, có thể dùng hóa chất nào dưới đây để là sạch muối sắt? Gỉai thích.
A.FeNO3 B. Mg C. Fe D. Cl
Đáp án: C.
Dùng Fe vì có phản ứng:
Fe + 2CuSO4 FeSO4 + Cu
Nếu dùng sắt dư, sau phản ứng tạo ra dd muối FeSO4 và Cu tạo thành không tan được sẽ tách ra khỏi dd, đem lọc ta thu được muối FeSO4 tinh khiết
Câu 2
Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Hãy nêu phương pháp làm sạch sắt?
Dựa vào tính chất vật lí: sắt bị nhiễm từ còn nhôm thì không, dùng nam châm hút hết bột sắt.
2.Dựa vào tính chất hóa học: Nhôm tan trong dung dịch kiềm (NaOH) còn sắt không phản ứng, do đó dùng NaOH để loại bỏ nhôm.
Câu 3
Sắt tác dụng được với chất nào sau đây?
A.Dung dịch muối AgCl
B.HNO3 đặc, nguội
C. Khí Cl2
D. Dung dịch AlCl3
Viết các PTHH và ghi rõ điều kiện, nếu có?
Câu 4:
Thực hiện chuyển hoá sau:
Fe FeCl2 Fe(NO3)2 Fe FeCl3 FeCl2 → FeCl3 → Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(2) FeCl2+2AgNO3Fe(NO3)2+2AgCl
(3) Fe(NO3)2+ Mg Mg(NO3)2 + Fe
(4) 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
(5) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
(6) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
(7) FeCl3 + 3KOH Fe(OH)3 + 3KCl
(8) 2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O
(9 Fe2O3 + 3H2 -> 2Fe + 3H2O
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất