Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Giang
Ngày gửi: 17h:33' 01-04-2020
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 554
Số lượt thích: 0 người
SẮT 56Fe
26

1540
7.9
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Điền vào ô trống:
- Sắt là .................... màu .............., ……………..
- Dẫn điện, dẫn nhiệt……….. nhưng kém hơn ….
- Nhiệt độ nóng chảy khá cao (…….oC)
- Khác với kim loại khác, sắt có …………………
- Sắt là kim loại …… có… …………………7,9g/cm3
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
kim loại
trắng
hơi xám
tốt
1540
tính nhiễm từ
(5)
Al
(8)
(9)
nặng
khối lượng riêng
1. Vị trí trong bảng tuần hoàn
II. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
Viết cấu hình electron của Fe(Z= 26)?
2. Cấu hình e: Fe(z=26):
1s22s22p63s23p63d64s2
Viết gọn: [Ar]3d64s2
Vị trí trong bảng tuần hoàn?
+Ô số 26
+Nhóm VIIIB
+Chu kỳ 4

* Khả năng:
nhường 2e
Fe2+
Fe3+
: [Ar]3d6
: [Ar]3d5
nhu?ng 3e
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Dựa vào vị trí của Fe trong dãy điện hóa hãy nhận xét về tính chất hóa học của Fe

Fe có tính khử trung bình tùy chất oxi hóa mà cho sản phẩm Fe2+ hoặc Fe3+

FeFe2+ + 2e
FeFe3+ + 3e

* Viết PTHH khi:
a/ Sắt phản ứng với lưu huỳnh:

b/ sắt phản với oxi:
c/ Sắt phản ứng với clo:
Nêu hiện tượng quan sát được khi Fe pứ với clo

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
sắt (II) sunfua
oxit sắt từ
sắt (III) clorua
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Với H+( HCl, H2SO4loãng )
Fe + 2H  Fe + H2
+
2+
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
* Với axit HNO3 loãng.
Vd: Fe + 4HNO3 loãng  Fe(NO3)3+ NO + 2H2O
Nếu Fe dư thì sẽ thu được Fe2+
3Fedư + 4HNO3 loãng  Fe(NO3)2+ 2NO + 2H2O

0 +5 +3 +2
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
* Tác dụng với axit HNO3 đặc, nóng, H2SO4 đặc, nóng
Fe + H2SO4 đặc, nóng 
* Fe bị thụ động với axit HNO3,H2SO4 đặc, nguội tương tự Al, Cr
Nếu Fe dư thì thu được Fe(II)
Fe dư +2H2SO4 đặc, nóng  FeSO4+ SO2 + 2H2O
Ta có nFe/nH2SO4=a có thể 0,33< a<0,5



3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Fe + ZnSO4 
Fe + CuSO4 
Fe + AgNO3 đủ 
-Nâng cao
Fe + FeCl3 
Fe + AgNO3 dư 
FeSO4 + Cu
3FeCl2

Fe(NO3)3 + 3Ag
Không phản ứng
Fe(NO3)2 + 2Ag
2
2
3
4- Tác dụng với nước :giảm tải đọc thêm
Trong không khí ẩm, Fe bị ăn mòn điện hóa
4Fe + 3O2 +6 H2O → 4Fe(OH)3 → Fe2O3 . n H2O
gỉ sắt
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Quặng Hematit đỏ Fe2O3
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Hematit nâu Fe2O3. n H2O
Quặng Manhetit
Fe3O4
Quặng Xiderit
FeCO3
Quặng pirit
FeS2
Sắt có trong cơ thể người và động vật máu đỏ
CÁC KHỐI THIÊN THẠCH CÓ Fe
Fe3+ : [Ar]3d5
Fe2+ : [Ar]3d6
Fe :[Ar]3d64s2
HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội, Fe không pứ(tđ)
Fe3O4
(giàu sắt nhất)
Fe2O3
FeCO3
(ít sắt nhất)
FeS2
Tính
khử
trung
bình
Chủ
yếu

dạng
hợp
chất
G
N
I
Ố
C
B
À
C

C
H

Câu 1: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (Chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất)
A. Xiđerit

C. Pyrit D. Hematit

B. Manhetit

Câu 2: Cấu hình electron của Fe3+ là:
A. [Ar] 3d64s2

B. [Ar]3d6



D. [Ar]4s23d3
C. [Ar]3d5
Câu 3: Cho các chất sau:
(1) HCl đặc, nóng ; (2) S; (3) HNO3 loãng;dư
(4) H2SO4 đặc nguội ;(5) Cl2; (6) dd AgNO3 dư;
(7) dd H2SO4loãng, nóng ; (8) dd Fe2(SO4)3.
Khi cho Fe tác dụng với các chất trên thì có bao nhiêu chất chỉ tạo ra hợp chất sắt (III):
A. 2
C. 4 D. 5
B. 3

Câu 4: Có hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag .Tách thu Ag tinh khiết mà lượng Ag không đổi?

A. dd AgNO3

D. dd H2SO4 đ, nguội
B.dd HCl
C. dd Fe(NO3)3
Câu 5: Phản ứng nào sau đây viết sai ?
Fedư + 4HNO3đ,n → Fe(NO3)3 +3NO2 + 3H2O .
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 .
3. 2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
4. Fe + 4HNO3 (loãng) → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O.
5. 3Fe + 2CuCl2 → 3 FeCl3 + 2Cu .
1, 2, 3. B. 3, 4, 5.

D. 2, 4.






C. 1, 3, 5.
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 0,15 mol Fe cần V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị nhỏ nhất của V là
A. 800. B. 1200.  C. 600.  D. 400.
Để thu VHNO3 thấp nhất khi Fe cho 2e
= 0,15 x2=0,3 mol e
pt 4H+ + NO- 3 + 3e  NO + 2H2O
0,4 <-- 0,3
VHNO3 = 0,4/0,5=0,8l hay 800ml
Còn nếu Fe cho 3 e = 0,15x3=0,45 mol và lúc này VHNO3 = 0,6/0,5=1,2l hay 1200ml là cao nhất
Câu7.Cho 0,12 mol Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất và
0,12 mol FeSO4.

B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol FeSO4.

C. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4.

D. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4.
Ta có n Fe/n H2SO4 = 0,12/0,3=0,4.
0,33< 0,4< 0,5 => có Fe(II) và nFe(III)
Pt: 4H+ + SO42- + 2e SO2 + 2H2O
0,6  0,3
Gọi n Fe(II) là x ta có n Fe(III) là 0,12-x, ta có
x.2 + (0,12-x).3= 0,3 => x= 0,06
n FeSO4=0,06
nFe2(SO4)3 = 0,06/2=0,03 => D
Cùng Việt Nam Chiến thắng CÔVIT !
Chúc các em học tốt !
 
Gửi ý kiến