Bài 31. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Hoàng
Ngày gửi: 16h:02' 16-04-2020
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Hoàng
Ngày gửi: 16h:02' 16-04-2020
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC
MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC
MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC
Từ những hình ảnh trên, hãy cho biết kim loại chính dùng để xây dựng, chế tạo các loại máy móc và nông cụ?
SẮT
BÀI 31
SẮT
CHƯƠNG 7
SẮT VÀ
MỘT SỐ
KIM
LOẠI
QUAN
TRỌNG
BÀI 31: SẮT
I. VỊ TRÍ TRONG BTH, CẤU HÌNH ELCTRON NGUYÊN TỬ SẮT
BÀI 31: SẮT
Dựa vào bảng tuần hoàn hãy cho biết vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn?
Vị trí: Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của sắt? Cho biết khả năng nhường electron của sắt? Từ đó viết cấu hình electron của các ion sắt?
Fe(Z=26): 1s22s22p63s23p63d64s2
hay [Ar]3d64s2
Fe có thể nhường 2e hay 3e tạo ra ion Fe2+ và ion Fe3+:
Fe → Fe2+ + 2e ; Fe → Fe3+ + 3e
Cấu hình ion Fe2+: [Ar]3d6
Fe3+: [Ar]3d5
Dựa vào kiến thức thực tế, cho biết một số tính chất vật lí của sắt?
- Kim loại màu trắng hơi xám, (D =7,9g/cm3), nóng chảy ở 15400C, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
- Bị nam châm hút và trở thành nam châm. Có tính nhiễm từ.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
BÀI 31: SẮT
BÀI 31: SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Fe có tính khử trung bình.
Trong hợp chất có số oxh +2, +3
Fe2+: [Ar]3d6
Fe3+ : [Ar]3d5
Chú ý: Khi tác dụng với chất oxh yếu, trung bình thì Fe bị oxh đến số oxh +2; Khi tác dụng với chất oxh mạnh thì Fe bị oxh đến số oxh +3.
Dựa vào dãy điện hóa, cho biết tính chất hóa học của sắt là gì?
BÀI 31: SẮT
ở nhiệt độ cao Fe khử phi kim thành ion âm và bị oxi hoá đến số oxh +2 hay +3.
+ Tỏc d?ng v?i clo:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
+ Tác dụng với lưu huỳnh:
1. Tác dụng với phi kim
+ Tác dụng với oxi:
Quan sát TN sau:
BÀI 31: SẮT
2. Tác dụng với axit
Fe khử H+ thành khí H2 và Fe bị oxi hoá thành Fe2+.
- Số mol Fe = số mol H2.
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
+ Với axit HCl và H2SO4 loãng:
0 +1 +2 0
0 +1 +2 0
BÀI 31: SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tác dụng với axit
Lưu ý: Fe bị thụ động trong dung dịch axit H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội, nên có thể dùng bình sắt để vận chuyển H2SO4 ,HNO3 đặc nguội.
0 +6 +3 +4
+ Với axit HNO3 và H2SO4 đặc:
0 +5 +3 +4
Thí Nghiệm: Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng. Quan sát hiện tượng xảy ra, giải thích và viết phương trình hóa học.
Thí dụ: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Mặt khác, cũng cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư), thì thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 6,72.
Giải: Fe tác dụng với HCl tạo Fe2+, Fe tác dụng với HNO3 tạo Fe3+
→ nFe = nH2 = 0,1 mol
→ nNO2 = 3nFe = 0,3 mol → V = 6,72 (lít)
BÀI 31: SẮT
3. Tác dụng với dung dịch muối
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
0 +2 0 +2
Chú ý: Fe tác dụng với muối sắt (III) tạo thành muối
sắt (II)
0 +3 +2
Thí nghiệm: Cho đinh sắt sạch tác dụng với dung dịch CuSO4. Cho biết hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng.
Cu + FeSO4
BÀI 31: SẮT
4. Tác dụng với nước (giảm tải)
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
0 +1 +8/3 0
0 +1 +2 0
BÀI 31: SẮT
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Một số quặng quan trọng:
Trong tự nhiên sắt chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất.
BÀI 31: SẮT
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
BÀI 31: SẮT
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
BÀI 31: SẮT
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
BÀI 31: SẮT
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
BÀI 31: SẮT
Sắt có trong hemoglobin của máu, làm
nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
BÀI 31: SẮT
NHÀ MÁY GANG THÉP THÁI NGUYÊN
NHÀ MÁY GANG THÉP THÁI NGUYÊN
CỦNG CỐ BÀI
KẾT LUẬN:
- Khi tác dụng với chất oxh yếu, trung bình (S, HCl, H2SO4 loãng, …) thì Fe bị oxh đến số oxh +2.
Khi tác dụng với chất oxh mạnh (F2, Cl2, Br2, HNO3, H2SO4 đặc, nóng) thì Fe bị oxh đến số oxh +3.
Tác dụng với O2 bị oxi hóa lên số oxi hóa +2 và +3 (Fe3O4)
CỦNG CỐ BÀI
Câu 1: Phương trình nào sau đây không đúng?
A. Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
B. Fe + 3AgNO3 dư ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
C. 2Fe + 6H2SO4 đặc nguội ? Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
D. Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu?
Đáp án C
CỦNG CỐ BÀI
Câu 2: Thành phần chính của quặng hematit là
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeS2.
Đáp án C
CỦNG CỐ BÀI
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Các chất X, Y có thể lần lượt là
A. Cl2 v HCl.
B. HCl v ZnCl2.
C. CuCl2 v Cl2.
D. MgCl2 v Cl2.
Đáp án C
CỦNG CỐ BÀI
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
A. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
B. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
C. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
D. 2Fe + 3S → Fe2S3.
Đáp án D
Câu 5: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
Đáp án B
Sắt bị phá huỷ thành gỉ sắt
TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC
MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC
MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC
Từ những hình ảnh trên, hãy cho biết kim loại chính dùng để xây dựng, chế tạo các loại máy móc và nông cụ?
SẮT
BÀI 31
SẮT
CHƯƠNG 7
SẮT VÀ
MỘT SỐ
KIM
LOẠI
QUAN
TRỌNG
BÀI 31: SẮT
I. VỊ TRÍ TRONG BTH, CẤU HÌNH ELCTRON NGUYÊN TỬ SẮT
BÀI 31: SẮT
Dựa vào bảng tuần hoàn hãy cho biết vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn?
Vị trí: Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của sắt? Cho biết khả năng nhường electron của sắt? Từ đó viết cấu hình electron của các ion sắt?
Fe(Z=26): 1s22s22p63s23p63d64s2
hay [Ar]3d64s2
Fe có thể nhường 2e hay 3e tạo ra ion Fe2+ và ion Fe3+:
Fe → Fe2+ + 2e ; Fe → Fe3+ + 3e
Cấu hình ion Fe2+: [Ar]3d6
Fe3+: [Ar]3d5
Dựa vào kiến thức thực tế, cho biết một số tính chất vật lí của sắt?
- Kim loại màu trắng hơi xám, (D =7,9g/cm3), nóng chảy ở 15400C, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
- Bị nam châm hút và trở thành nam châm. Có tính nhiễm từ.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
BÀI 31: SẮT
BÀI 31: SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Fe có tính khử trung bình.
Trong hợp chất có số oxh +2, +3
Fe2+: [Ar]3d6
Fe3+ : [Ar]3d5
Chú ý: Khi tác dụng với chất oxh yếu, trung bình thì Fe bị oxh đến số oxh +2; Khi tác dụng với chất oxh mạnh thì Fe bị oxh đến số oxh +3.
Dựa vào dãy điện hóa, cho biết tính chất hóa học của sắt là gì?
BÀI 31: SẮT
ở nhiệt độ cao Fe khử phi kim thành ion âm và bị oxi hoá đến số oxh +2 hay +3.
+ Tỏc d?ng v?i clo:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
+ Tác dụng với lưu huỳnh:
1. Tác dụng với phi kim
+ Tác dụng với oxi:
Quan sát TN sau:
BÀI 31: SẮT
2. Tác dụng với axit
Fe khử H+ thành khí H2 và Fe bị oxi hoá thành Fe2+.
- Số mol Fe = số mol H2.
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
+ Với axit HCl và H2SO4 loãng:
0 +1 +2 0
0 +1 +2 0
BÀI 31: SẮT
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tác dụng với axit
Lưu ý: Fe bị thụ động trong dung dịch axit H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội, nên có thể dùng bình sắt để vận chuyển H2SO4 ,HNO3 đặc nguội.
0 +6 +3 +4
+ Với axit HNO3 và H2SO4 đặc:
0 +5 +3 +4
Thí Nghiệm: Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng. Quan sát hiện tượng xảy ra, giải thích và viết phương trình hóa học.
Thí dụ: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Mặt khác, cũng cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư), thì thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 6,72.
Giải: Fe tác dụng với HCl tạo Fe2+, Fe tác dụng với HNO3 tạo Fe3+
→ nFe = nH2 = 0,1 mol
→ nNO2 = 3nFe = 0,3 mol → V = 6,72 (lít)
BÀI 31: SẮT
3. Tác dụng với dung dịch muối
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
0 +2 0 +2
Chú ý: Fe tác dụng với muối sắt (III) tạo thành muối
sắt (II)
0 +3 +2
Thí nghiệm: Cho đinh sắt sạch tác dụng với dung dịch CuSO4. Cho biết hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng.
Cu + FeSO4
BÀI 31: SẮT
4. Tác dụng với nước (giảm tải)
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
0 +1 +8/3 0
0 +1 +2 0
BÀI 31: SẮT
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Một số quặng quan trọng:
Trong tự nhiên sắt chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất.
BÀI 31: SẮT
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
BÀI 31: SẮT
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
BÀI 31: SẮT
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
BÀI 31: SẮT
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
BÀI 31: SẮT
Sắt có trong hemoglobin của máu, làm
nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
BÀI 31: SẮT
NHÀ MÁY GANG THÉP THÁI NGUYÊN
NHÀ MÁY GANG THÉP THÁI NGUYÊN
CỦNG CỐ BÀI
KẾT LUẬN:
- Khi tác dụng với chất oxh yếu, trung bình (S, HCl, H2SO4 loãng, …) thì Fe bị oxh đến số oxh +2.
Khi tác dụng với chất oxh mạnh (F2, Cl2, Br2, HNO3, H2SO4 đặc, nóng) thì Fe bị oxh đến số oxh +3.
Tác dụng với O2 bị oxi hóa lên số oxi hóa +2 và +3 (Fe3O4)
CỦNG CỐ BÀI
Câu 1: Phương trình nào sau đây không đúng?
A. Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
B. Fe + 3AgNO3 dư ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
C. 2Fe + 6H2SO4 đặc nguội ? Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
D. Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu?
Đáp án C
CỦNG CỐ BÀI
Câu 2: Thành phần chính của quặng hematit là
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeS2.
Đáp án C
CỦNG CỐ BÀI
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Các chất X, Y có thể lần lượt là
A. Cl2 v HCl.
B. HCl v ZnCl2.
C. CuCl2 v Cl2.
D. MgCl2 v Cl2.
Đáp án C
CỦNG CỐ BÀI
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
A. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
B. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
C. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
D. 2Fe + 3S → Fe2S3.
Đáp án D
Câu 5: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
Đáp án B
Sắt bị phá huỷ thành gỉ sắt
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất