Bài 31. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐẶNG THỊ THÙY LINH
Ngày gửi: 20h:46' 21-03-2021
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 1124
Nguồn:
Người gửi: ĐẶNG THỊ THÙY LINH
Ngày gửi: 20h:46' 21-03-2021
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 1124
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Hồng)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ
Gv: Đặng Thị Thùy Linh
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM
EM HÃY CHO BIẾT 3 THỜI KỲ ĐỂ PHÂN LOẠI CỘNG ĐỒNG XÃ HỘI LOÀI NGƯỜI ?
Thời kỳ đồ đồng
(3300–1200 TCN)
Mũi tên khai quật ở Cổ loa
Thời kỳ đồ sắt bắt đầu vào thế kỷ 12 TCN tại Trung Đông,Ấn Độ và Hy Lạp cổ đại
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TRONG XÃ HỘI HIỆN ĐẠI
Royal City
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TRONG XÃ HỘI HIỆN ĐẠI
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TRONG XÃ HỘI HIỆN ĐẠI
Tàu ngầm Kilo Hà Nội
Tên lửa S-300
CHUYÊN ĐỀ 7:
SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
BÀI 31: SẮT
BÀI 31: SẮT
Nhóm 1: Nghiên cứu và trình bày vị trí của Fe trong Bảng tuần hoàn, cấu hình electron của sắt. Từ đó dự đoán cách tạo ion của sắt, viết cấu hình ion.
Nhóm 2: Nghiên cứu và trình bày tính chất vật lí của sắt và ứng dụng dựa vào tính chất vật lí của sắt.
Nhóm 3: Nghiên cứu và trình bày trạng thái tự nhiên của sắt và vai trò của sắt với sinh vật sống.
Nhóm 1: Nghiên cứu và trình bày vị trí của Fe trong Bảng tuần hoàn, cấu hình electron của sắt. Từ đó dự đoán cách tạo ion của sắt, viết cấu hình ion.
+Ô số 26
+Nhóm VIIIB
+Chu kỳ 4
I. VỊ TRÍ – CẤU HÌNH E
* Cấu hình e: Fe(z=26):
1s22s22p63s23p63d64s2
* Vị trí:
Viết cấu hình electron của Fe(Z= 26)?
Viết gọn: [Ar]3d64s2
* Khả năng:
nhường 2e
Fe2+
Fe3+
: [Ar]3d6
: [Ar]3d5
nhu?ng 3e
PHIẾU CỦNG CỐ
Câu 1 : Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A. [Ar]3d5 B. [Ar]3d4
C. [Ar]3d3 D. [Ar]3d2
Câu 2 : Nguyên tố sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(OH)3 B. FeO
C. Fe2O3 D. FeCl3.
Câu 3 : Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :
A. Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA
B. Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. Ô số 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB
D. Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Nhóm 2: Nghiên cứu và trình bày tính chất vật lí của sắt và ứng dụng của con người dựa vào tính chất vật lí của sắt.
* Màu trắng hơi xám, dẻo.
* Nhiệt độ nóng chảy là 15400C.
* Khối lượng riêng là 7,9 g/cm3.( kim loại nặng)
* Có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt ( yếu hơn Ag,Cu,Al )
* Có tính nhiễm từ.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Ứng dụng của Fe
Giá sắt
Các công trình xây dựng từ sắt
Cột sắt Delhi (Ấn Độ)
là một cây cột sắt được đúc vào thế kỷ thứ 5, cao 7m21, đã chống chịu được rỉ sét trong h¬n1500 năm, dù điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Tháp Eiffel được xây bằng thép (1889), cao trên 324m, nặng hơn 9700 tấn nằm lên một mặt chân hình vuông cạnh dài khoảng 125m và tiêu tốn hơn 1 triệu con đinh tán.
Két sắt
Back
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Củng cố: Câu 1. Điền vào ô trống:
- Sắt là .................... màu .............., ……………..
- Dẫn điện, dẫn nhiệt………..
- Nhiệt độ nóng chảy khá cao (…….oC)
- Khác với kim loại khác, sắt có …………………
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
kim loại
trắng
hơi xám
tốt
1540
tính nhiễm từ
Câu 2.Tính chất nào sau đây không phải của sắt?
A. Màu trắng, hơi xám
B. Dẻo, dễ rèn
C. Dẫn điện, dẫn nhiệt kém
D. Có tính nhiễm từ
Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A. Al
B. Mg
C. Fe
D. Ca
Nhóm 3: Nghiên cứu và trình bày trạng thái tự nhiên của sắt và vai trò của sắt với sinh vật sống.
Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
có trong các quặng
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
- Quặng manhetit (Fe3O4)
- Quặng hematit đỏ (Fe2O3)
- Quặng hematit nâu (Fe2O3 .nH2O)
- Quặng xiđerit (FeCO3)
- Quặng pirit (FeS2)
Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu .
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Manhetit: Fe3O4
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Hematit đỏ: Fe2O3
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Hematit nâu: Fe2O3. nH2O
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Xidetit: FeCO3
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Pirit: FeS2
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Giàu sắt nhất
70,0 %
72,4 %
48,3 %
46,7%
Ít sắt nhất
THIÊN THẠCH
Nguồn nước nhiễm sắt
- Sắt cơ bản không ảnh hưởng tới sức khỏe ở nồng độ thấp, thậm chí nó còn là một yếu tốt cần thiết cho sức khỏe, giúp vận chuyển oxy trong máu, điển hình là hầu hết nước máy ở Mỹ đều bổ sung khoảng 5% sắt
- Sắt hòa tan làm nước có mùi kim loại. Khi sắt kết hợp với trà, cà phê và đồ uống khác, nó làm cho các loại đồ uống này có màu đen và vị rất khó chịu. Nếu các loại rau xanh được chế biến bằng nước nhiễm sắt sẽ làm mất đi màu sắc hấp dẫn vốn có của nó.
- Chỉ cần một nồng độ sắt thấp khoảng 0,3 mg / l trong nước sẽ để lại các vết bẩn màu nâu đỏ trên quần áo và rất khó tẩy
Sắt có trong hemoglobin của máu, làm
nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống
VAI TRÒ Fe VỚI SINH VẬT SỐNG
Các tế bào hồng cầu trong máu của bạn giúp vận chuyển các chất dinh dưỡng trong cơ thể. Nếu như lượng máu đến một bộ phận nào đó không đủ, thì bộ phận đó sẽ đình công. Tệ hơn, nếu máu không đến được bộ phận nào, bộ phận đó sẽ ngừng hoạt động luôn. Vậy hồng cầu rất quan trọng đúng không?
Nhưng để sản xuất được hồng cầu, bạn cần có sắt. Sắt đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình vận chuyển các chất dinh dưỡng trong cơ thể . Thiếu sắt, bạn sẽ đương đầu với những triệu chứng khó chịu.
Tác dụng của sắt đối với cơ thể con người
Thông thường, mỗi teenboy cần 10mg sắt/ngày, còn teengirt cần khoảng 15mg sắt/ngày. Khi thiếu sắt cơ thể bạn phát đi các tín hiệu như:
- Da dẻ xanh xao, môi khô.
- Khả năng tập trung của bạn đi vắng.
- Mệt mỏi
- Tim đập nhanh
- Chóng mặt, hoa mắt mỗi khi thay đổi tư thế đột ngột…
Thịt, trứng, gan, rau xanh…là nguồn sắt phong phú.
Nên nhớ sắt rất thích kết bạn với vitamin C. Nếu bạn đã dùng một bữa chính đấy sắt, thì một phần tráng miệng gồm hoa quả chín giàu vitamin C là một gợi ý tuyệt vời.
Đối với trà, sữa và các sản phẩm từ sữa, nên dùng sau bữa ăn khoảng 1 tiếng. Những loại đồ ăn trên sẽ ức chế cơ thể hấp thụ sắt đấy.
Nguồn thực phẩm chứa nhiều sắt
Back
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Câu 1. Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất ?
A. Tóc. B. Xương. C. Máu. D. Da.
Câu 2. Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là :
Hematit. B. Xiđehit.
C. Manhetit. D. Piriat.
Câu 3. Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là gì ?
Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.
B. Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.
C. Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.
D. Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH OXI HÓA CỦA ION KIM LOAI TĂNG DẦN
TÍNH KHỬ CỦA KIM LOAI GiẢM DẦN
Dựa vào cấu tạo nguyên tử của sắt, hãy dự đoán tính chất hóa học cơ bản của sắt?
Sắt là kim loại có tính khử trung bình
- Khi tác dụng với chất oxi hoá yếu: Fe Fe+2 + 2e
- Khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh: Fe Fe+3 + 3e
BÀI TẬP NGHIÊN CỨU
Nhóm 2
Viết pthh khi cho kim loại Fe tác dụng với axit (nếu có) :
HCl, HNO3 (loãng), H2SO4 đặc nóng, H2SO4 đặc nguội
Nhóm 1
Viết pthh khi Fe tác dụng với các phi kim: Cl2, O2, S
Nhóm 3
Viết pthh Fe tác dụng với dung dịch muối (nếu có) :
dung dịch CuSO4 , AgNO3 , FeCl3, dung dịch ZnCl2
Tác dụng với phi kim:
Fe + S t0
Fe + O2 to
FeS
Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
2
3
2
FeCl3
0 0 +2 -2
0 0 +3 -1
Ở nhiệt độ cao, Fe bị phi kim oxi hóa thành ion dươngFe2+, Fe3+(tùy vào chất oxi hóa tác dụng với Fe)
VD:
0 0 +8/3 -2 +2 +3
TN1
TN2
TN3
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Câu 1. Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
Rất mạnh B. Mạnh
C. Trung bình D. Yếu.
.
Câu 2. Dãy các phi kim nào sau đây tác dụng với sắt chỉ oxi hóa sắt thành sắt (III)?
Cl2, O2, S B. Cl2, Br2, I2
C. Br2, Cl2, F2 D. O2, Cl2, Br2
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Với H+( HCl, H2SO4loãng )
Fe + 2H Fe + H2
+
+2
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
* Với axit HNO3 loãng.
Vd: Fe + HNO3 loãng Fe(NO3)3+ NO + H2O
4 2
0 +5 +3 +2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
*Câu 1: Nêu hiện tượng và viết PTHH khi:
a/ Sắt phản ứng với axit nitric loãng:
b/ Sắt phản ứng với axit nitric đặc, nóng:
c/ Sắt phản ứng với axit nitric đặc, nguội:
*Câu 2: Vì sao phải dùng bông tẩm xút để đậy miệng ống nghiệm sau khi phản ứng xảy ra?
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
* Tác dụng với axit HNO3, H2SO4 đặc, nóng
Fe + H2SO4 đặc, nóng
* Tác dụng với axit HNO3, H2SO4 đặc, nguội
Fe bị thụ động bởi HNO3, H2SO4 đặc, nguội.
3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Fe + ZnSO4
Fe + CuSO4
Fe + 2FeCl3
Fe + 3AgNO3 dư
FeSO4 + Cu
3FeCl2
Fe(NO3)3 + 3Ag
Không phản ứng
Sắt là kim loại có tính khử trung bình
Phi kim
F2, Cl2; Br2
S; I2
O2
Axit
dd HNO3 (l);
dd H2SO4 (đ,nóng);
dd HNO3 (đ,nóng);
dd HCl;
dd H2SO4 (l);
Dd muối
AgNO3 dư
CuSO4, FeCl3
4- Tác dụng với nước :
- Ở t0 cao Fe khử hơi H2O H2 + Fe3O4 hoặc FeO
Fe + H2O FeO + H2
3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
Trong không khí ẩm, Fe bị ăn mòn điện hóa
4Fe + 3O2 +6 H2O → 4Fe(OH)3 → Fe2O3 . n H2O
gỉ sắt
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Fe3+ : [Ar]3d5
Fe2+ : [Ar]3d6
Fe :[Ar]3d64s2
HNO3 đặc nóng, H2SO4 đặc nguội, Fe không pứ
Fe3O4
(giàu sắt nhất)
Fe2O3
FeCO3
(ít sắt nhất)
FeS2
Tính
khử
trung
bình
Chủ
yếu
ở
dạng
hợp
chất
Câu 1: Fe có số thứ tự là 26. Fe2+ có cấu hình electron là:
1s22s22p63s23p64s23d3
1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d6.
D. 2s22s22p63s23p63d64s2.
Câu 2: Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
Rất mạnh B. Mạnh
C. Trung bình D. Yếu.
Câu 3: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng B. dd CuSO4
C. dd HCl đậm đặc D. dd HNO3 loãng.
Câu 4: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh
B. Thanh Fe có màu đỏ và dd nhạt dần màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dd có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dd có màu xanh.
Câu 5: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng Fe và công thức hợp chất của Fe chính trong quặng đó?
A. Hematit nâu chứa Fe2O3. B. Manhetit chứa Fe3O4.
C. Xiđerit chứa FeCO3. D. Pirit chứa FeS2.
CỦNG CỐ BÀI
Câu 6: Phương trình nào sau đây không đúng?
A. Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
B. Fe + 3AgNO3 dư ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
C. 2Fe + 6H2SO4 đặc nguội ? Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
D. Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu?
Đáp án C
Câu 7: Cho chuỗi phản ứng sau:
X, Y lần lượt là:
A. Mg(NO3)2, AgNO3
B. HNO3, Fe
NaNO3, Cu(NO3)2
D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Đáp án B
CỦNG CỐ BÀI
Câu 8: Thực hiện các phản ứng hoá học sau:
(1): Cho sắt tác dụng khí oxi (to) vừa đủ.
(2): Cho sắt tác dụng khí Cl2 (to) dư.
(3): Cho sắt tác dụng dung dịch HCl đặc, nóng,dư.
(4): Cho sắt tác dụng dung dịch HNO3 loãng, dư.
(5): Cho sắt tác dụng bột lưu huỳnh (to).
(6): Cho sắt tác dụng dung dịch CuSO4 dư.
Phản ứng tạo thành chỉ hợp chất sắt (II) là:
A. (1), (3), (5), (6).
C. (1), (2), (5).
D. (3), (6)
B. (3), (5), (6).
Câu 9: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)
A. 6,4 gam.
B. 3,4 gam.
C. 5,6 gam.
D. 4,4 gam.
Câu 10: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
2,52 B. 2,22 C. 2,22 D. 2,32
QUÝ THẦY CÔ
Gv: Đặng Thị Thùy Linh
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM
EM HÃY CHO BIẾT 3 THỜI KỲ ĐỂ PHÂN LOẠI CỘNG ĐỒNG XÃ HỘI LOÀI NGƯỜI ?
Thời kỳ đồ đồng
(3300–1200 TCN)
Mũi tên khai quật ở Cổ loa
Thời kỳ đồ sắt bắt đầu vào thế kỷ 12 TCN tại Trung Đông,Ấn Độ và Hy Lạp cổ đại
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TRONG XÃ HỘI HIỆN ĐẠI
Royal City
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TRONG XÃ HỘI HIỆN ĐẠI
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TRONG XÃ HỘI HIỆN ĐẠI
Tàu ngầm Kilo Hà Nội
Tên lửa S-300
CHUYÊN ĐỀ 7:
SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
BÀI 31: SẮT
BÀI 31: SẮT
Nhóm 1: Nghiên cứu và trình bày vị trí của Fe trong Bảng tuần hoàn, cấu hình electron của sắt. Từ đó dự đoán cách tạo ion của sắt, viết cấu hình ion.
Nhóm 2: Nghiên cứu và trình bày tính chất vật lí của sắt và ứng dụng dựa vào tính chất vật lí của sắt.
Nhóm 3: Nghiên cứu và trình bày trạng thái tự nhiên của sắt và vai trò của sắt với sinh vật sống.
Nhóm 1: Nghiên cứu và trình bày vị trí của Fe trong Bảng tuần hoàn, cấu hình electron của sắt. Từ đó dự đoán cách tạo ion của sắt, viết cấu hình ion.
+Ô số 26
+Nhóm VIIIB
+Chu kỳ 4
I. VỊ TRÍ – CẤU HÌNH E
* Cấu hình e: Fe(z=26):
1s22s22p63s23p63d64s2
* Vị trí:
Viết cấu hình electron của Fe(Z= 26)?
Viết gọn: [Ar]3d64s2
* Khả năng:
nhường 2e
Fe2+
Fe3+
: [Ar]3d6
: [Ar]3d5
nhu?ng 3e
PHIẾU CỦNG CỐ
Câu 1 : Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A. [Ar]3d5 B. [Ar]3d4
C. [Ar]3d3 D. [Ar]3d2
Câu 2 : Nguyên tố sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(OH)3 B. FeO
C. Fe2O3 D. FeCl3.
Câu 3 : Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :
A. Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA
B. Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. Ô số 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB
D. Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Nhóm 2: Nghiên cứu và trình bày tính chất vật lí của sắt và ứng dụng của con người dựa vào tính chất vật lí của sắt.
* Màu trắng hơi xám, dẻo.
* Nhiệt độ nóng chảy là 15400C.
* Khối lượng riêng là 7,9 g/cm3.( kim loại nặng)
* Có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt ( yếu hơn Ag,Cu,Al )
* Có tính nhiễm từ.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Ứng dụng của Fe
Giá sắt
Các công trình xây dựng từ sắt
Cột sắt Delhi (Ấn Độ)
là một cây cột sắt được đúc vào thế kỷ thứ 5, cao 7m21, đã chống chịu được rỉ sét trong h¬n1500 năm, dù điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Tháp Eiffel được xây bằng thép (1889), cao trên 324m, nặng hơn 9700 tấn nằm lên một mặt chân hình vuông cạnh dài khoảng 125m và tiêu tốn hơn 1 triệu con đinh tán.
Két sắt
Back
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Củng cố: Câu 1. Điền vào ô trống:
- Sắt là .................... màu .............., ……………..
- Dẫn điện, dẫn nhiệt………..
- Nhiệt độ nóng chảy khá cao (…….oC)
- Khác với kim loại khác, sắt có …………………
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
kim loại
trắng
hơi xám
tốt
1540
tính nhiễm từ
Câu 2.Tính chất nào sau đây không phải của sắt?
A. Màu trắng, hơi xám
B. Dẻo, dễ rèn
C. Dẫn điện, dẫn nhiệt kém
D. Có tính nhiễm từ
Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A. Al
B. Mg
C. Fe
D. Ca
Nhóm 3: Nghiên cứu và trình bày trạng thái tự nhiên của sắt và vai trò của sắt với sinh vật sống.
Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
có trong các quặng
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
- Quặng manhetit (Fe3O4)
- Quặng hematit đỏ (Fe2O3)
- Quặng hematit nâu (Fe2O3 .nH2O)
- Quặng xiđerit (FeCO3)
- Quặng pirit (FeS2)
Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu .
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Manhetit: Fe3O4
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Hematit đỏ: Fe2O3
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Hematit nâu: Fe2O3. nH2O
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Xidetit: FeCO3
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Pirit: FeS2
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Giàu sắt nhất
70,0 %
72,4 %
48,3 %
46,7%
Ít sắt nhất
THIÊN THẠCH
Nguồn nước nhiễm sắt
- Sắt cơ bản không ảnh hưởng tới sức khỏe ở nồng độ thấp, thậm chí nó còn là một yếu tốt cần thiết cho sức khỏe, giúp vận chuyển oxy trong máu, điển hình là hầu hết nước máy ở Mỹ đều bổ sung khoảng 5% sắt
- Sắt hòa tan làm nước có mùi kim loại. Khi sắt kết hợp với trà, cà phê và đồ uống khác, nó làm cho các loại đồ uống này có màu đen và vị rất khó chịu. Nếu các loại rau xanh được chế biến bằng nước nhiễm sắt sẽ làm mất đi màu sắc hấp dẫn vốn có của nó.
- Chỉ cần một nồng độ sắt thấp khoảng 0,3 mg / l trong nước sẽ để lại các vết bẩn màu nâu đỏ trên quần áo và rất khó tẩy
Sắt có trong hemoglobin của máu, làm
nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống
VAI TRÒ Fe VỚI SINH VẬT SỐNG
Các tế bào hồng cầu trong máu của bạn giúp vận chuyển các chất dinh dưỡng trong cơ thể. Nếu như lượng máu đến một bộ phận nào đó không đủ, thì bộ phận đó sẽ đình công. Tệ hơn, nếu máu không đến được bộ phận nào, bộ phận đó sẽ ngừng hoạt động luôn. Vậy hồng cầu rất quan trọng đúng không?
Nhưng để sản xuất được hồng cầu, bạn cần có sắt. Sắt đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình vận chuyển các chất dinh dưỡng trong cơ thể . Thiếu sắt, bạn sẽ đương đầu với những triệu chứng khó chịu.
Tác dụng của sắt đối với cơ thể con người
Thông thường, mỗi teenboy cần 10mg sắt/ngày, còn teengirt cần khoảng 15mg sắt/ngày. Khi thiếu sắt cơ thể bạn phát đi các tín hiệu như:
- Da dẻ xanh xao, môi khô.
- Khả năng tập trung của bạn đi vắng.
- Mệt mỏi
- Tim đập nhanh
- Chóng mặt, hoa mắt mỗi khi thay đổi tư thế đột ngột…
Thịt, trứng, gan, rau xanh…là nguồn sắt phong phú.
Nên nhớ sắt rất thích kết bạn với vitamin C. Nếu bạn đã dùng một bữa chính đấy sắt, thì một phần tráng miệng gồm hoa quả chín giàu vitamin C là một gợi ý tuyệt vời.
Đối với trà, sữa và các sản phẩm từ sữa, nên dùng sau bữa ăn khoảng 1 tiếng. Những loại đồ ăn trên sẽ ức chế cơ thể hấp thụ sắt đấy.
Nguồn thực phẩm chứa nhiều sắt
Back
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Câu 1. Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất ?
A. Tóc. B. Xương. C. Máu. D. Da.
Câu 2. Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là :
Hematit. B. Xiđehit.
C. Manhetit. D. Piriat.
Câu 3. Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là gì ?
Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.
B. Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.
C. Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.
D. Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH OXI HÓA CỦA ION KIM LOAI TĂNG DẦN
TÍNH KHỬ CỦA KIM LOAI GiẢM DẦN
Dựa vào cấu tạo nguyên tử của sắt, hãy dự đoán tính chất hóa học cơ bản của sắt?
Sắt là kim loại có tính khử trung bình
- Khi tác dụng với chất oxi hoá yếu: Fe Fe+2 + 2e
- Khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh: Fe Fe+3 + 3e
BÀI TẬP NGHIÊN CỨU
Nhóm 2
Viết pthh khi cho kim loại Fe tác dụng với axit (nếu có) :
HCl, HNO3 (loãng), H2SO4 đặc nóng, H2SO4 đặc nguội
Nhóm 1
Viết pthh khi Fe tác dụng với các phi kim: Cl2, O2, S
Nhóm 3
Viết pthh Fe tác dụng với dung dịch muối (nếu có) :
dung dịch CuSO4 , AgNO3 , FeCl3, dung dịch ZnCl2
Tác dụng với phi kim:
Fe + S t0
Fe + O2 to
FeS
Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
2
3
2
FeCl3
0 0 +2 -2
0 0 +3 -1
Ở nhiệt độ cao, Fe bị phi kim oxi hóa thành ion dươngFe2+, Fe3+(tùy vào chất oxi hóa tác dụng với Fe)
VD:
0 0 +8/3 -2 +2 +3
TN1
TN2
TN3
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Câu 1. Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
Rất mạnh B. Mạnh
C. Trung bình D. Yếu.
.
Câu 2. Dãy các phi kim nào sau đây tác dụng với sắt chỉ oxi hóa sắt thành sắt (III)?
Cl2, O2, S B. Cl2, Br2, I2
C. Br2, Cl2, F2 D. O2, Cl2, Br2
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Với H+( HCl, H2SO4loãng )
Fe + 2H Fe + H2
+
+2
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
* Với axit HNO3 loãng.
Vd: Fe + HNO3 loãng Fe(NO3)3+ NO + H2O
4 2
0 +5 +3 +2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
*Câu 1: Nêu hiện tượng và viết PTHH khi:
a/ Sắt phản ứng với axit nitric loãng:
b/ Sắt phản ứng với axit nitric đặc, nóng:
c/ Sắt phản ứng với axit nitric đặc, nguội:
*Câu 2: Vì sao phải dùng bông tẩm xút để đậy miệng ống nghiệm sau khi phản ứng xảy ra?
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
* Tác dụng với axit HNO3, H2SO4 đặc, nóng
Fe + H2SO4 đặc, nóng
* Tác dụng với axit HNO3, H2SO4 đặc, nguội
Fe bị thụ động bởi HNO3, H2SO4 đặc, nguội.
3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Fe + ZnSO4
Fe + CuSO4
Fe + 2FeCl3
Fe + 3AgNO3 dư
FeSO4 + Cu
3FeCl2
Fe(NO3)3 + 3Ag
Không phản ứng
Sắt là kim loại có tính khử trung bình
Phi kim
F2, Cl2; Br2
S; I2
O2
Axit
dd HNO3 (l);
dd H2SO4 (đ,nóng);
dd HNO3 (đ,nóng);
dd HCl;
dd H2SO4 (l);
Dd muối
AgNO3 dư
CuSO4, FeCl3
4- Tác dụng với nước :
- Ở t0 cao Fe khử hơi H2O H2 + Fe3O4 hoặc FeO
Fe + H2O FeO + H2
3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
Trong không khí ẩm, Fe bị ăn mòn điện hóa
4Fe + 3O2 +6 H2O → 4Fe(OH)3 → Fe2O3 . n H2O
gỉ sắt
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Fe3+ : [Ar]3d5
Fe2+ : [Ar]3d6
Fe :[Ar]3d64s2
HNO3 đặc nóng, H2SO4 đặc nguội, Fe không pứ
Fe3O4
(giàu sắt nhất)
Fe2O3
FeCO3
(ít sắt nhất)
FeS2
Tính
khử
trung
bình
Chủ
yếu
ở
dạng
hợp
chất
Câu 1: Fe có số thứ tự là 26. Fe2+ có cấu hình electron là:
1s22s22p63s23p64s23d3
1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d6.
D. 2s22s22p63s23p63d64s2.
Câu 2: Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
Rất mạnh B. Mạnh
C. Trung bình D. Yếu.
Câu 3: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng B. dd CuSO4
C. dd HCl đậm đặc D. dd HNO3 loãng.
Câu 4: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh
B. Thanh Fe có màu đỏ và dd nhạt dần màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dd có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dd có màu xanh.
Câu 5: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng Fe và công thức hợp chất của Fe chính trong quặng đó?
A. Hematit nâu chứa Fe2O3. B. Manhetit chứa Fe3O4.
C. Xiđerit chứa FeCO3. D. Pirit chứa FeS2.
CỦNG CỐ BÀI
Câu 6: Phương trình nào sau đây không đúng?
A. Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
B. Fe + 3AgNO3 dư ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
C. 2Fe + 6H2SO4 đặc nguội ? Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
D. Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu?
Đáp án C
Câu 7: Cho chuỗi phản ứng sau:
X, Y lần lượt là:
A. Mg(NO3)2, AgNO3
B. HNO3, Fe
NaNO3, Cu(NO3)2
D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Đáp án B
CỦNG CỐ BÀI
Câu 8: Thực hiện các phản ứng hoá học sau:
(1): Cho sắt tác dụng khí oxi (to) vừa đủ.
(2): Cho sắt tác dụng khí Cl2 (to) dư.
(3): Cho sắt tác dụng dung dịch HCl đặc, nóng,dư.
(4): Cho sắt tác dụng dung dịch HNO3 loãng, dư.
(5): Cho sắt tác dụng bột lưu huỳnh (to).
(6): Cho sắt tác dụng dung dịch CuSO4 dư.
Phản ứng tạo thành chỉ hợp chất sắt (II) là:
A. (1), (3), (5), (6).
C. (1), (2), (5).
D. (3), (6)
B. (3), (5), (6).
Câu 9: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)
A. 6,4 gam.
B. 3,4 gam.
C. 5,6 gam.
D. 4,4 gam.
Câu 10: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
2,52 B. 2,22 C. 2,22 D. 2,32
 







Các ý kiến mới nhất