Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Hà
Ngày gửi: 10h:36' 15-11-2021
Dung lượng: 918.0 KB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: NGUYỄN THỊ HẢI BĂNG
MÔN: HÓA HỌC 8
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN PHÒNG HỌC TRỰC TUYẾN
TRƯỜNG THCS ĐỖ CẬN
GV: Nguyễn Thị Hải Băng
MÔN : HÓA HỌC 9
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nêu tính chất hóa học của nhôm
- Viết phương trình hóa học minh họa
Đáp án:
+ Nhôm có những tính chất hóa học của kim loại:
t0
2Al2O3
4Al + 3O2
2AlCl3 + 3Cu
2Al + 3CuCl2
2AlCl3
2 Al + 3Cl2
2 AlCl3 + 3H2
2Al + 6HCl
1. Nhôm + Oxi
Nhôm Oxit
2. Nhôm + phi kim khaực
Muối
3. Nhôm + dd Axit
Muối + khi? H2
4. Nhôm + dd Muối
Muối + Kim loại
+ Nhôm còn tác dụng được với dung dịch Bazơ ( kiềm)
Sắt
Các sản phẩm trên có đặc điểm gì chung?
TIẾT 21- SẮT
Kí hiệu hóa học :
Nguyên tử khối :
Fe
56
NỘI DUNG BÀI HỌC
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
I. Tính chất vật lí
Hãy quan sát đinh sắt, với kiến thức đã biết trong cuộc sống em hãy điền vào chổ trống ( dấu …) những thông tin thích hợp:

- Màu sắc ?……………
- Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt ?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
………………………………………………………
- Có (không) có tính dẻo ? …………
- Có (không) có tính nhiễm từ ?……
- Kim loại nặng / nhẹ ? ……….
- khối lượng riêng d = …………….
- Nhiêt độ nóng chảy :……………..
trắng xám
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
Có tính dẻo
Có tính nhiễm từ
Kim loại nặng
t0nc=15390C.
7,86 g/cm3
I. Tính chất vật lí
- Sắt là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
- Sắt dẻo, có tính nhiễm từ.
- Khối lượng riêng 7,86 g/cm3
- Nóng chảy ở 15390C

I. Tính chất vật lí
- Sắt là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
- Sắt dẻo, có tính nhiễm từ.
- Khối lượng riêng 7,86 g/cm3
- Nóng chảy ở 15390C

II. Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với oxi:
b. Tác với clo
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim
a. Tac dụng với oxi
(Sắt + Oxi ?
Oxit sắt từ)
to
Fe3O4
3
2
Fe + O2
Quan sát TN sắt cháy trong clo. Nêu hiện tượng và viết pt phản ứng minh hoạ?
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học:
1. Tác dụng với phi kim
Với oxi:
(Sắt + Oxi ?
Oxit sắt từ)
to
Fe3O4
2
Fe + O2
3
b. Với phi kim khaực:
Fe + Cl2
t0
FeCl3
Sắt + Clo ?
Muối sắt (III)Clorua
Fe + S
to
FeS
2 3 2
I. Tính chất vật lí:
II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim
Với oxi:
to
Fe3O4
2
Fe + O2
3
2Fe + 3Cl2
t0
2FeCl3
Sắt + Clo ? Muối sắt (III)Clorua
Sắt + Oxi ?
Oxit sắt từ
b. Với phi kim khaực
Sắt
Phi
kim
Muối Sắt
Oxit Sắt từ
+
2. Tác dụng với dung dịch axit:
Sắt + Lưu huỳnh ? Muối sắt (II) sunfua
Fe + S FeS
t0
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học:
1. Tác dụng với phi kim
Với oxi:
to
Fe3O4
2
Fe + O2
3
Sắt + Oxi ?
Oxit sắt từ
2. Tác dụng với dd Axit
FeCl2 + H2
Fe + HCl
Sắt không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
Chú ý :
? muối sắt(II) + khi? Hidro
K?t lu?n: Sắt + dd axit (HCl, H2SO4loa~ng)
2
2Fe + 3Cl2
t0
2FeCl3
Sắt + Clo ? Muối sắt (III)Clorua
b. Với phi kim khaực
Sắt + Lưu huỳnh ? Muối sắt (II) sunfua
Fe + S FeS
t0
Viết các phương trình hóa học sau (nếu có):
Fe + HCl
Fe + H2SO4 loãng
Fe + H2SO4 đặc nguội
Fe + H2SO4 đặc nóng
Đáp án:
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
Fe + H2SO4 loãng  FeSO4 + H2
Fe + H2SO4 đặc nguội  (không phản ứng)
2Fe + 6H2SO4 đặc nóng  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim
Với oxi:
to
Fe3O4
2
Fe + O2
3
2Fe + 3Cl2
t0
2FeCl3
Sắt + Phi kim khác ? Muối sắt
Sắt + Oxi ?
Oxit sắt từ
b. Với phi kim khaực
2. Tác dụng với dd Axit
FeCl2 + H2
Fe + HCl
? muối sắt (II) + khí Hiđro
Sắt + dd axit (HCl, H2SO4loãng)
2
3. Tác dụng với dung dịch muối
Xem TN: Fe + dd CuSO4
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim
Với oxi:
to
Fe3O4
2
Fe + O2
3
2Fe + 3Cl2
t0
2FeCl3
Sắt + Phi kim khác ? Muối sắt
Sắt + Oxi ?
Oxit sắt từ
b. Với phi kim khaực
2. Tác dụng với dd Axit
FeCl2 + H2
Fe + HCl
? muối sắt (II) + khí Hiđro)
Sắt + dd axit (HCl, H2SO4loãng)
2
3. Tác dụng với dung dịch muối
FeSO4 + Cu
Fe + CuSO4
* Em hãy viết các phương trình phản ứng sau ?
Fe + AgNO3  ?
Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag 
* Kết luận: Sắt + muối của KL hoạt động yếu hơn  Muối sắt (II) + KL mới
Fe + MgCl2 ?
Fe + MgCl2 không phản ứng
* Kết luận: Sắt có những tính chất hóa học của kim loại
CỦNG CỐ
BT

Fe
FeCl2
Fe3O4
Fe(NO3)2
FeCl3
Viết phương trỡnh hóa học thực hiện cỏc chuyển đổi hóa học sau? Nhaọn xeựt hoaự trũ cuỷa saột trong caực hụùp chaỏt.
(1)
(4)
(2)
(3)
t0
Fe3O4
Fe +
+ H2
Fe +
Fe(NO3 )2
Fe +
t0
FeCl3
Fe +
2
2
3
2/
4/
1/
3/
2 HCl
FeCl2
2 O2
2 AgNO3
+2 Ag
3 Cl2
Fe +
2 HCl
FeCl2
+ H2
Fe +
2 HCl
FeCl2
3. Làm bài tập 1,2,3,4,5 sgk/60
2. Nêu các tính chất hóa học của Sắt
Vi?t phuong trỡnh ph?n ?ng minh h?a.
1. Nêu các tính chất v?t lớ của Sắt
I. Học bài:
II. Chuẩn bị bài : Hợp kim sắt : Gang - Thép
Hướng dẫn HS tự học ở nhà
 
Gửi ý kiến