Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngễn Thanh Phong
Ngày gửi: 20h:08' 17-11-2021
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 319
Nguồn:
Người gửi: Ngễn Thanh Phong
Ngày gửi: 20h:08' 17-11-2021
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC 9
Bài 19 Sắt
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Hãy nêu các tính chất hóa học của nhôm và viết PTHH minh họa ?
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí
Sắt có những tính chất vật lí nào ?
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí
Sắt là kim loại màu trắng xám ,có tính dẻo,dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn nhôm,nóng chảy ở 1539oC .Sắt có tính nhiễm từ.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
*Thí nghiệm.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
b.Tác dụng với phi kim khác .
*Thí nghiệm.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
b.Tác dụng với phi kim khác .
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
*Thí nghiệm.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
*Chú ý : Sắt không phản ứng với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
3.Tác dụng với dung dịch muối.
*Thí nghiệm.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
3.Tác dụng với dung dịch muối.
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
6
ĐÁP ÁN
CÂU HỎI
1
5
2
7
3
4
7
6
5
4
3
2
1
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
-Học thuộc bài
-Làm bài tập 2,3,4,5sách giáo khoa trang 58.
-Chuẩn bị bài sau: “Hợp kim sắt : gang thép”
+Gang là gì ?Nguyên tắc sản xuất gang.
+Thép là gì ?Nguyên tắc sản xuất thép.
Không khí khô
Câu hỏi: Nêu tính chất hoá học của sắt? Viết PTHH minh hoạ cho mỗi tính chất?
Câu hỏi : Từ sắt và các hoá chất cần thiết, hãy viết các phương trình hoá học để thu được các oxit riêng biệt : Fe2O3; Fe3O4 và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có) ?
Tác dụng với phi kim:
3Fe + 2O2 Fe3O4
-Tác dụng với dung dịch axit :
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Tác dụng với dung dịch muối :
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
2. Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3
Hoặc Fe Fe3O4
O2
Cl2
NaOH
t0
Bài 19 Sắt
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Hãy nêu các tính chất hóa học của nhôm và viết PTHH minh họa ?
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí
Sắt có những tính chất vật lí nào ?
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí
Sắt là kim loại màu trắng xám ,có tính dẻo,dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn nhôm,nóng chảy ở 1539oC .Sắt có tính nhiễm từ.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
*Thí nghiệm.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
b.Tác dụng với phi kim khác .
*Thí nghiệm.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
b.Tác dụng với phi kim khác .
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
*Thí nghiệm.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
*Chú ý : Sắt không phản ứng với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
Bài 19 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
3.Tác dụng với dung dịch muối.
*Thí nghiệm.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
3.Tác dụng với dung dịch muối.
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
6
ĐÁP ÁN
CÂU HỎI
1
5
2
7
3
4
7
6
5
4
3
2
1
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
-Học thuộc bài
-Làm bài tập 2,3,4,5sách giáo khoa trang 58.
-Chuẩn bị bài sau: “Hợp kim sắt : gang thép”
+Gang là gì ?Nguyên tắc sản xuất gang.
+Thép là gì ?Nguyên tắc sản xuất thép.
Không khí khô
Câu hỏi: Nêu tính chất hoá học của sắt? Viết PTHH minh hoạ cho mỗi tính chất?
Câu hỏi : Từ sắt và các hoá chất cần thiết, hãy viết các phương trình hoá học để thu được các oxit riêng biệt : Fe2O3; Fe3O4 và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có) ?
Tác dụng với phi kim:
3Fe + 2O2 Fe3O4
-Tác dụng với dung dịch axit :
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Tác dụng với dung dịch muối :
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
2. Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3
Hoặc Fe Fe3O4
O2
Cl2
NaOH
t0
 







Các ý kiến mới nhất