Bài 31. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM KHÁNH HƯƠNG
Ngày gửi: 17h:02' 13-03-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: PHẠM KHÁNH HƯƠNG
Ngày gửi: 17h:02' 13-03-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
BÀI 31: SẮT
Nhóm 1
5
Thành viên
5
Thành viên
Mục Lục
Mục Lục
VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
01
VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
01
VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Vị trí: ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
nhường 3e
nhường 2e
Fe
[Ar]3d64s2
Fe2+
[Ar]3d6
Fe3+
[Ar]3d5
VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
MẠNG TINH THỂ CỦA SẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
02
02
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
* Màu trắng hơi xám.
*Nhiệt độ nóng chảy là 15400C.
* Khối lượng riêng là 7,9 g/cm3 (kim loại nặng)
* Có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt ( yếu hơn Ag, Cu, Al)
* Sắt có tính nhiễm từ
Bạn nào có thể cho biết tính chất vật lí của kim loại sắt?
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
03
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
03
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
- Sắt là kim loại có tính khử trung bình
* Tác dụng với chất oxi hoá yếu, sắt bị oxi hoá đến +2
Fe Fe+2 + 2e
* Tác dụng với chất oxi hoá mạnh, sắt bị oxi hoá đến +3
Fe Fe+3 + 3e
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tác dụng với phi kim
Fe + S FeS
3Fe + 2O2 Fe3O4
2Fe + 3O2 2FeCl3
* TQ: Sắt khử nhiều phi kim thành ion âm, trong đó Fe bị oxi hoá thành Fe+2 và Fe+3
* Lưu ý: Sắt khi tác dụng với các nguyên tố halogen sẽ bị oxi hoá thành Fe+3
to
to
to
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tác dụng với axit
a. Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Fe + HCl FeCl2 + H2
=> Tạo Fe+2
b. Với dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc, nóng
Fe + 4HNO3 ( loãng ) Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 ( đặc, nóng ) Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
=> Tạo Fe+3
to
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tác dụng với axit
Lưu ý: Fe bị thụ động bởi axit HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
3. Tác dụng với dung dịch muối
- Sắt khử được ion của các kim loại đứng sau sắt trong dãy điện hóa của kim loại.
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Fe + 3AgNO3 ( dư ) Fe(NO3)3 + Ag
Fe + FeCl3 FeCl2
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
4. Tác dụng với nước
- Ở nhiệt độ cao, sắt khử được hơi nước.
3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2
Fe + H2O → FeO + H2
to < 570oC
to > 570oC
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
04
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
04
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
* Sắt chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ trái đất.
* Sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất:
- Quặng manhetit (Fe3O4)
- Quặng hematit đỏ (Fe2O3)
- Quặng hematit nâu (Fe2O3 .nH2O)
- Quặng xiđerit (FeCO3)
- Quặng pirit (FeS2)
* Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
* Sắt tự do có trong thiên thạch ngoài vũ trụ.
CỦNG CỐ
Phản ứng xảy ra khi đốt cháy sắt trong không khí là
A. 3Fe + 2O2 → Fe3O4.
B. 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3.
C. 2Fe + O2 → 2FeO.
D. tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.
Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?
A. Cl2
B. Dd HNO3 loãng
C. Dd AgNO3 dư
D. Dd HCl đặc
Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây ?
A. Fe + dd AgNO3 dư
B. Fe + dd Cu(NO3)2
C. FeO + dd HNO3
D. FeS + dd HNO3
Dãy các chất và dung dịch nào sau đây khi lấy dư có thể oxi hoá Fe thành Fe(III) ?
A. HCl, HNO3 đặc, nóng, H2SO4 đặc, nóng
B. Cl2, HNO3 nóng, H2SO4 đặc, nguội
C. bột lưu huỳnh, H2SO4 đặc, nóng, HCl
D. Cl2, AgNO3, HNO3 loãng
Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hom 570 °C thì tạo ra H2 và sản phẩm rắn là
A. FeO
B. Fe3O4
C. Fe2O3
D. Fe(OH)2
Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe
Nhóm 1
5
Thành viên
5
Thành viên
Mục Lục
Mục Lục
VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
01
VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
01
VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Vị trí: ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
nhường 3e
nhường 2e
Fe
[Ar]3d64s2
Fe2+
[Ar]3d6
Fe3+
[Ar]3d5
VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
MẠNG TINH THỂ CỦA SẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
02
02
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
* Màu trắng hơi xám.
*Nhiệt độ nóng chảy là 15400C.
* Khối lượng riêng là 7,9 g/cm3 (kim loại nặng)
* Có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt ( yếu hơn Ag, Cu, Al)
* Sắt có tính nhiễm từ
Bạn nào có thể cho biết tính chất vật lí của kim loại sắt?
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
03
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
03
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
- Sắt là kim loại có tính khử trung bình
* Tác dụng với chất oxi hoá yếu, sắt bị oxi hoá đến +2
Fe Fe+2 + 2e
* Tác dụng với chất oxi hoá mạnh, sắt bị oxi hoá đến +3
Fe Fe+3 + 3e
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tác dụng với phi kim
Fe + S FeS
3Fe + 2O2 Fe3O4
2Fe + 3O2 2FeCl3
* TQ: Sắt khử nhiều phi kim thành ion âm, trong đó Fe bị oxi hoá thành Fe+2 và Fe+3
* Lưu ý: Sắt khi tác dụng với các nguyên tố halogen sẽ bị oxi hoá thành Fe+3
to
to
to
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tác dụng với axit
a. Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Fe + HCl FeCl2 + H2
=> Tạo Fe+2
b. Với dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc, nóng
Fe + 4HNO3 ( loãng ) Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 ( đặc, nóng ) Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
=> Tạo Fe+3
to
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tác dụng với axit
Lưu ý: Fe bị thụ động bởi axit HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
3. Tác dụng với dung dịch muối
- Sắt khử được ion của các kim loại đứng sau sắt trong dãy điện hóa của kim loại.
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Fe + 3AgNO3 ( dư ) Fe(NO3)3 + Ag
Fe + FeCl3 FeCl2
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
4. Tác dụng với nước
- Ở nhiệt độ cao, sắt khử được hơi nước.
3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2
Fe + H2O → FeO + H2
to < 570oC
to > 570oC
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
04
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
04
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
* Sắt chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ trái đất.
* Sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất:
- Quặng manhetit (Fe3O4)
- Quặng hematit đỏ (Fe2O3)
- Quặng hematit nâu (Fe2O3 .nH2O)
- Quặng xiđerit (FeCO3)
- Quặng pirit (FeS2)
* Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
* Sắt tự do có trong thiên thạch ngoài vũ trụ.
CỦNG CỐ
Phản ứng xảy ra khi đốt cháy sắt trong không khí là
A. 3Fe + 2O2 → Fe3O4.
B. 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3.
C. 2Fe + O2 → 2FeO.
D. tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.
Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?
A. Cl2
B. Dd HNO3 loãng
C. Dd AgNO3 dư
D. Dd HCl đặc
Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây ?
A. Fe + dd AgNO3 dư
B. Fe + dd Cu(NO3)2
C. FeO + dd HNO3
D. FeS + dd HNO3
Dãy các chất và dung dịch nào sau đây khi lấy dư có thể oxi hoá Fe thành Fe(III) ?
A. HCl, HNO3 đặc, nóng, H2SO4 đặc, nóng
B. Cl2, HNO3 nóng, H2SO4 đặc, nguội
C. bột lưu huỳnh, H2SO4 đặc, nóng, HCl
D. Cl2, AgNO3, HNO3 loãng
Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hom 570 °C thì tạo ra H2 và sản phẩm rắn là
A. FeO
B. Fe3O4
C. Fe2O3
D. Fe(OH)2
Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe
 








Các ý kiến mới nhất