Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bich Ngọc
Ngày gửi: 11h:05' 30-03-2023
Dung lượng: 151.9 MB
Số lượt tải: 493
Số lượt thích: 0 người
Bài 19:

Sắt

Kí hiệu hóa học: Fe
Nguyên tử khối: 56
GV: Nguyễn Bích Ngọc

Nội dung bài học
01.
I. Tính chất vật lý
02.
II. Tính chất hóa học

I.Tính
chất
vật lý

I. Tính chất vật lý
Sắt là kim loại có màu trắng xám,
có tính ánh kim, dẫn điện, dẫn
nhiệt tốt
Dẻo nên dễ rèn, có tính nhiễm từ
Là kim loại nặng, có nhiệt độ nóng
chảy ở 1539ºC

II. Tính
chất hóa
học

II. Tính chất hóa học
Sắt có
những tính
chất hóa
học của
kim loại
không?

II. Tính chất hóa học
1

2

KL + Oxi → Oxit
KL + PK khác →
Muối

KL + Axit → Muối +
H
2 + 2HCl → MgCl +
Mg
2
H2

Tính chất
hóa học
của kim
loại

3KL + dd Muối→ Muối mới + Kim
Fe + CuCl2 → FeCl2 +
loại mới
Cu

II. Tính chất hóa học
1. Sắt tác dụng với phi kim
Thí nghiệm đốt sắt
trong không khí
Thí nghiệm đốt sắt
trong bình đựng
khí clo

3Fe
2O
Fe + O
2 2

tºC
tºC

FeFe
3O
3O
4 4

Oxit sắt từ

II. Tính chất hóa học
1. Sắt tác dụng với phi kim
Thí nghiệm đốt sắt
trong không khí

3Fe + 2O2

tºC

tºCtºC
Thí nghiệm đốt sắt
2Fe
Fe +
+ Cl
3Cl
2 2
trong bình đựng
khí clo

Thí nghiệm đốt sắt
với lưu huỳnh

Fe3O4
Oxit sắt từ

FeCl
2FeCl
3
3
Nâu đỏ

II. Tính chất hóa học
1. Sắt tác dụng với phi kim
Thí nghiệm đốt sắt
trong không khí

3Fe + 2O2

Thí nghiệm đốt sắt
trong bình đựng
khí clo

2Fe + 3Cl2

Thí nghiệm đốt sắt
với lưu huỳnh

tºC

Fe3O4
(Oxit sắt từ)

Fe + S

tºC

tºC

2FeCl3

(Nâu đỏ)

FeS

(Màu đen)

II. Tính chất hóa học
2. Sắt tác dụng với axit
Thí nghiệm sắt tác
dụng với axit

II. Tính chất hóa học
2. Sắt tác dụng với axit

Fe+ H2SO4 → FeSO4 +
H2
Fe thụ động (không tác dụng) trong axit H2SO4 đặc, nguội
và HNO3 đặc, nguội

II. Tính chất hóa học
3. Sắt tác dụng với dung dịch muối
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Fe + 2AgNO
AgNO3 3→→ Fe(NO3)2 + 2Ag
Kết luận: Fe có những tính chất hóa học của kim loại

Hiện tượng nước bị nhiễm
sắt

Nước nhiễm sắt thường có màu vàng, mùi tanh, khi hứng trong
vật chứa 1 thời gian để tiếp xúc với không khí tạo thành kết tủa
tạo màu đỏ nâu (Fe(OH)3)

Vai trò của sắt với cơ thể
?

Người bị bệnh thiếu máu, thiếu
sắt thường có triệu chứng da
xanh xao, niêm mạc nhợt nhạt,
lưỡi nhợt, nhẵn do mất hoặc
mòn gai lưỡi, lông, tóc, móng
khô dễ gãy. Bản thân người
bệnh cảm thấy mệt mỏi, hoa
mắt chóng mặt khi thay đổi tư
thế, tức ngực, giảm khả năng
hoạt động thể lực và trí lực.

Sắt trong thức ăn ở dạng ferric
(Fe3+)

Bài tập củng
Câu 1. Tính chất hóa
học nào sau đây
cố
không phải của sắt?

A. Tác dụng với phi kim.
B. Tác dụng với dung dịch bazơ.
C . Tác dụng với dung dịch axit.
D. Tác dụng với dung dịch muối

Bài tập củng
Câu 2: Trong các PTHH
cố sau, PTHH nào
không đúng?

A. 3Fe + 2O2  Fe3O4
B. Fe + 2HCl
C. Fe + CuSO4
D. Fe +

 FeCl2 + H2
 FeSO4 + Cu

Cl2  FeCl2

Bài tập củng
Câu 3: Kim loại được
dùng để làm
cố

sạch dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất
CuSO4 là:

A. Fe
Zn
C. Cu

B.
D. Al

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Bài tập củng
Câu 4: Để thu đượccố
Fe từ hỗn hợp bột

Fe và Al, người ta dùng:
A. Dung dịch NaOH dư
B . Dung dịch NaCl
C. Dung dịch HCl

D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Bài tập về
nhà
Học thuộc
tính chất hóa học của sắt
Làm bài tập trên OLM
bài tính chất hóa học
của kim loại

Xem nhiều thêm bài giảng và liên hệ
chuyển giao tài liệu, mời các Thầy/Cô
ghé thăm:
Bài giảng Khoa học tự nhiên
nguyenbichngoc0905@gmail.co
m
 
Gửi ý kiến