Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bich Ngọc
Ngày gửi: 11h:05' 30-03-2023
Dung lượng: 151.9 MB
Số lượt tải: 493
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bich Ngọc
Ngày gửi: 11h:05' 30-03-2023
Dung lượng: 151.9 MB
Số lượt tải: 493
Số lượt thích:
0 người
Bài 19:
Sắt
Kí hiệu hóa học: Fe
Nguyên tử khối: 56
GV: Nguyễn Bích Ngọc
Nội dung bài học
01.
I. Tính chất vật lý
02.
II. Tính chất hóa học
I.Tính
chất
vật lý
I. Tính chất vật lý
Sắt là kim loại có màu trắng xám,
có tính ánh kim, dẫn điện, dẫn
nhiệt tốt
Dẻo nên dễ rèn, có tính nhiễm từ
Là kim loại nặng, có nhiệt độ nóng
chảy ở 1539ºC
II. Tính
chất hóa
học
II. Tính chất hóa học
Sắt có
những tính
chất hóa
học của
kim loại
không?
II. Tính chất hóa học
1
2
KL + Oxi → Oxit
KL + PK khác →
Muối
KL + Axit → Muối +
H
2 + 2HCl → MgCl +
Mg
2
H2
Tính chất
hóa học
của kim
loại
3KL + dd Muối→ Muối mới + Kim
Fe + CuCl2 → FeCl2 +
loại mới
Cu
II. Tính chất hóa học
1. Sắt tác dụng với phi kim
Thí nghiệm đốt sắt
trong không khí
Thí nghiệm đốt sắt
trong bình đựng
khí clo
3Fe
2O
Fe + O
2 2
tºC
tºC
FeFe
3O
3O
4 4
Oxit sắt từ
II. Tính chất hóa học
1. Sắt tác dụng với phi kim
Thí nghiệm đốt sắt
trong không khí
3Fe + 2O2
tºC
tºCtºC
Thí nghiệm đốt sắt
2Fe
Fe +
+ Cl
3Cl
2 2
trong bình đựng
khí clo
Thí nghiệm đốt sắt
với lưu huỳnh
Fe3O4
Oxit sắt từ
FeCl
2FeCl
3
3
Nâu đỏ
II. Tính chất hóa học
1. Sắt tác dụng với phi kim
Thí nghiệm đốt sắt
trong không khí
3Fe + 2O2
Thí nghiệm đốt sắt
trong bình đựng
khí clo
2Fe + 3Cl2
Thí nghiệm đốt sắt
với lưu huỳnh
tºC
Fe3O4
(Oxit sắt từ)
Fe + S
tºC
tºC
2FeCl3
(Nâu đỏ)
FeS
(Màu đen)
II. Tính chất hóa học
2. Sắt tác dụng với axit
Thí nghiệm sắt tác
dụng với axit
II. Tính chất hóa học
2. Sắt tác dụng với axit
Fe+ H2SO4 → FeSO4 +
H2
Fe thụ động (không tác dụng) trong axit H2SO4 đặc, nguội
và HNO3 đặc, nguội
II. Tính chất hóa học
3. Sắt tác dụng với dung dịch muối
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Fe + 2AgNO
AgNO3 3→→ Fe(NO3)2 + 2Ag
Kết luận: Fe có những tính chất hóa học của kim loại
Hiện tượng nước bị nhiễm
sắt
Nước nhiễm sắt thường có màu vàng, mùi tanh, khi hứng trong
vật chứa 1 thời gian để tiếp xúc với không khí tạo thành kết tủa
tạo màu đỏ nâu (Fe(OH)3)
Vai trò của sắt với cơ thể
?
Người bị bệnh thiếu máu, thiếu
sắt thường có triệu chứng da
xanh xao, niêm mạc nhợt nhạt,
lưỡi nhợt, nhẵn do mất hoặc
mòn gai lưỡi, lông, tóc, móng
khô dễ gãy. Bản thân người
bệnh cảm thấy mệt mỏi, hoa
mắt chóng mặt khi thay đổi tư
thế, tức ngực, giảm khả năng
hoạt động thể lực và trí lực.
Sắt trong thức ăn ở dạng ferric
(Fe3+)
Bài tập củng
Câu 1. Tính chất hóa
học nào sau đây
cố
không phải của sắt?
A. Tác dụng với phi kim.
B. Tác dụng với dung dịch bazơ.
C . Tác dụng với dung dịch axit.
D. Tác dụng với dung dịch muối
Bài tập củng
Câu 2: Trong các PTHH
cố sau, PTHH nào
không đúng?
A. 3Fe + 2O2 Fe3O4
B. Fe + 2HCl
C. Fe + CuSO4
D. Fe +
FeCl2 + H2
FeSO4 + Cu
Cl2 FeCl2
Bài tập củng
Câu 3: Kim loại được
dùng để làm
cố
sạch dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất
CuSO4 là:
A. Fe
Zn
C. Cu
B.
D. Al
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Bài tập củng
Câu 4: Để thu đượccố
Fe từ hỗn hợp bột
Fe và Al, người ta dùng:
A. Dung dịch NaOH dư
B . Dung dịch NaCl
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Bài tập về
nhà
Học thuộc
tính chất hóa học của sắt
Làm bài tập trên OLM
bài tính chất hóa học
của kim loại
Xem nhiều thêm bài giảng và liên hệ
chuyển giao tài liệu, mời các Thầy/Cô
ghé thăm:
Bài giảng Khoa học tự nhiên
nguyenbichngoc0905@gmail.co
m
Sắt
Kí hiệu hóa học: Fe
Nguyên tử khối: 56
GV: Nguyễn Bích Ngọc
Nội dung bài học
01.
I. Tính chất vật lý
02.
II. Tính chất hóa học
I.Tính
chất
vật lý
I. Tính chất vật lý
Sắt là kim loại có màu trắng xám,
có tính ánh kim, dẫn điện, dẫn
nhiệt tốt
Dẻo nên dễ rèn, có tính nhiễm từ
Là kim loại nặng, có nhiệt độ nóng
chảy ở 1539ºC
II. Tính
chất hóa
học
II. Tính chất hóa học
Sắt có
những tính
chất hóa
học của
kim loại
không?
II. Tính chất hóa học
1
2
KL + Oxi → Oxit
KL + PK khác →
Muối
KL + Axit → Muối +
H
2 + 2HCl → MgCl +
Mg
2
H2
Tính chất
hóa học
của kim
loại
3KL + dd Muối→ Muối mới + Kim
Fe + CuCl2 → FeCl2 +
loại mới
Cu
II. Tính chất hóa học
1. Sắt tác dụng với phi kim
Thí nghiệm đốt sắt
trong không khí
Thí nghiệm đốt sắt
trong bình đựng
khí clo
3Fe
2O
Fe + O
2 2
tºC
tºC
FeFe
3O
3O
4 4
Oxit sắt từ
II. Tính chất hóa học
1. Sắt tác dụng với phi kim
Thí nghiệm đốt sắt
trong không khí
3Fe + 2O2
tºC
tºCtºC
Thí nghiệm đốt sắt
2Fe
Fe +
+ Cl
3Cl
2 2
trong bình đựng
khí clo
Thí nghiệm đốt sắt
với lưu huỳnh
Fe3O4
Oxit sắt từ
FeCl
2FeCl
3
3
Nâu đỏ
II. Tính chất hóa học
1. Sắt tác dụng với phi kim
Thí nghiệm đốt sắt
trong không khí
3Fe + 2O2
Thí nghiệm đốt sắt
trong bình đựng
khí clo
2Fe + 3Cl2
Thí nghiệm đốt sắt
với lưu huỳnh
tºC
Fe3O4
(Oxit sắt từ)
Fe + S
tºC
tºC
2FeCl3
(Nâu đỏ)
FeS
(Màu đen)
II. Tính chất hóa học
2. Sắt tác dụng với axit
Thí nghiệm sắt tác
dụng với axit
II. Tính chất hóa học
2. Sắt tác dụng với axit
Fe+ H2SO4 → FeSO4 +
H2
Fe thụ động (không tác dụng) trong axit H2SO4 đặc, nguội
và HNO3 đặc, nguội
II. Tính chất hóa học
3. Sắt tác dụng với dung dịch muối
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Fe + 2AgNO
AgNO3 3→→ Fe(NO3)2 + 2Ag
Kết luận: Fe có những tính chất hóa học của kim loại
Hiện tượng nước bị nhiễm
sắt
Nước nhiễm sắt thường có màu vàng, mùi tanh, khi hứng trong
vật chứa 1 thời gian để tiếp xúc với không khí tạo thành kết tủa
tạo màu đỏ nâu (Fe(OH)3)
Vai trò của sắt với cơ thể
?
Người bị bệnh thiếu máu, thiếu
sắt thường có triệu chứng da
xanh xao, niêm mạc nhợt nhạt,
lưỡi nhợt, nhẵn do mất hoặc
mòn gai lưỡi, lông, tóc, móng
khô dễ gãy. Bản thân người
bệnh cảm thấy mệt mỏi, hoa
mắt chóng mặt khi thay đổi tư
thế, tức ngực, giảm khả năng
hoạt động thể lực và trí lực.
Sắt trong thức ăn ở dạng ferric
(Fe3+)
Bài tập củng
Câu 1. Tính chất hóa
học nào sau đây
cố
không phải của sắt?
A. Tác dụng với phi kim.
B. Tác dụng với dung dịch bazơ.
C . Tác dụng với dung dịch axit.
D. Tác dụng với dung dịch muối
Bài tập củng
Câu 2: Trong các PTHH
cố sau, PTHH nào
không đúng?
A. 3Fe + 2O2 Fe3O4
B. Fe + 2HCl
C. Fe + CuSO4
D. Fe +
FeCl2 + H2
FeSO4 + Cu
Cl2 FeCl2
Bài tập củng
Câu 3: Kim loại được
dùng để làm
cố
sạch dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất
CuSO4 là:
A. Fe
Zn
C. Cu
B.
D. Al
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Bài tập củng
Câu 4: Để thu đượccố
Fe từ hỗn hợp bột
Fe và Al, người ta dùng:
A. Dung dịch NaOH dư
B . Dung dịch NaCl
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Bài tập về
nhà
Học thuộc
tính chất hóa học của sắt
Làm bài tập trên OLM
bài tính chất hóa học
của kim loại
Xem nhiều thêm bài giảng và liên hệ
chuyển giao tài liệu, mời các Thầy/Cô
ghé thăm:
Bài giảng Khoa học tự nhiên
nguyenbichngoc0905@gmail.co
m
 







Các ý kiến mới nhất