Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Danh
Ngày gửi: 15h:38' 20-11-2023
Dung lượng: 45.5 MB
Số lượt tải: 311
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Danh
Ngày gửi: 15h:38' 20-11-2023
Dung lượng: 45.5 MB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích:
0 người
KHHH: Fe
NTK: 56
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
1/Nếu tính chất hóa học của nhôm?
2/Viết phương trình hóa học thực hiện những
chuyển đổi hóa học sau:
Al Al2O3 Al AlCl3
1/ Nhôm có những tính chất hóa học của kim
loại:
1. Nhôm + Oxi
4Al + 3O2
2. Nhôm + phi kim khác
2 Al + 3Cl2
3. Nhôm + dd Axit
2Al + 6HCl
4. Nhôm + dd Muối
2Al + 3CuCl2
t0
t0
5. Nhôm + dung dịch bazơ ( kiềm)
Nhôm Oxit
2Al2O3
Muối
2AlCl3
Muối + khí H2
2 AlCl3 + 3H2
Muối + Kim loại
2AlCl3 + 3Cu
Nhôm tan ra + Khí H2
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
Viết phương trình hóa học thực hiện
những chuyển đổi hóa học sau:
Al (1) Al2O3 (2) Al (3) AlCl3
ĐÁP ÁN
1) 4Al + 3O2
t0
2Al2O3
nóng chảy
2) 2Al2O3 điện phâncriolit
4Al + 3O2
3) 2Al + 6HCl
2AlCl3 + 3H2
Quan sát trong thực tế em hãy cho biết
những vật dụng sau được làm từ kim loại nào?
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Hãy vận dụng kiến thức đã biết trong cuộc sống
về kim loại sắt, em hãy điền vào chỗ trống
( dấu …) những thông tin thích hợp:
trắng xám
1/ Màu sắc?…………………….
2/ Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
………………………………………………………
Có tính dẻo
3/ Có (không) có tính dẻo? …………………….
Có tính nhiễm từ
4/ Có (không) có tính nhiễm từ?……………….
7,86 g/cm3
5/ Khối lượng riêng d = ………………..
Kim loại nặng
6/ Kim loại nặng (nhẹ)? ………………..
0
0
t
=1539
C
nc
7/ Nhiệt độ nóng chảy :………………..
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Là kim loại màu trắng
xám, có ánh kim, dẫn điện,
dẫn nhiệt tốt.
- Sắt có tính nhiễm từ.
- Khối lượng riêng 7,86 g/cm3,
nhiệt độ nóng chảy: 15390C
Tên TN
Cách tiến hành
Hiện tượng
Thí
nghiệm
3
Thí
nghiệm
4
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào ống
nghiệm đựng
dd HCl
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào
dd CuSO4
Kết luận
Sắt có tác
dụng
được với
phi kim
không?
…………
…………
Hơ nóng đỏ dây
Thí
nghiệm Fe trên ngọn lửa
đèn cồn rồi đưa
1
nhanh vào bình
chứa khí oxi
Hơ nóng đỏ dây
Thí
Fe trên ngọn lửa
nghiệm đèn cồn rồi đưa
2
nhanh vào bình
chứa khí clo
Viết PTHH (nếu có)
.
Sắt có tác
dụng được
với dung
dịch axit
không?
………
Sắt có tác
dụng được
với dung
dịch muối
không?
………
Tên TN
Cách tiến hành
Hiện tượng
Hơ nóng đỏ dây Sắt cháy tạo
Thí
thành chất rắn
nghiệm Fe trên ngọn lửa màu nâu đen.
đèn cồn rồi đưa
1
nhanh vào bình
chứa khí oxi
Hơ nóng đỏ dây Sắt cháy sáng
Thí
Fe trên ngọn lửa tạo thành khói
nghiệm đèn cồn rồi đưa màu nâu đỏ.
2
nhanh vào bình
chứa khí clo
Thí
nghiệm
3
Thí
nghiệm
4
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào ống
nghiệm đựng
dd HCl
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào
dd CuSO4
Viết PTHH (nếu có)
t0
3Fe 2O2 Fe3O4
(Fe có hóa trị II và III)
Kết luận
Sắt tác dụng
với nhiều phi
kim tạo thành
oxit
và muối
t0
2 Fe 3Cl2 2 FeCl3
(Fe có hóa trị III)
Đinh
sắt tan
.
dần, có nhiều
bọt khí thoát
ra.
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 ↑
Sắt tác dụng
với dd axit :
HCl, H2SO4 l
tạo thành muối
sắt (II) và H2
Đinh Fe tan
dần, có chất rắn
màu đỏ bám
ngoài đinh sắt,
màu của dung
dịch nhạt dần.
Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu
Sắt tác dụng
với dd muối
của kim loại
kém hoạt động
hơn tạo thành
dd muối sắt và
giải phóng kim
loại trong muối
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1/ Tác dụng với phi kim:
a) Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
3Fe + 2O2
to
Fe3O4
oxit sắt từ (FeO. Fe2O3 )
b) Tác dụng với clo: 0 Sắt + clo t0 cao Muối sắt (III) clorua
2Fe + 3Cl2 t
2FeCl3
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0 caomuối
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
* Sắt không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội.
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối (của kim loại hoạt động yếu hơn):
-Sắt + dd muối Muối mới + Kim loại mới
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
cứ vào
kết
quả tính
thí chất
nghiệm
1, 2,
4; loại.
choSắt
biết
có
*Căn
Kết luận:
Sắt có
những
hóa học
của3,kim
là sắt
kim loại
có
nhiều hóa
những
tínhtrị.chất hóa học của kim loại không?
Quặng Manhetit: Fe3O4
Quặng Hematit đỏ: Fe2O3
Quặng Hematit
nâu: Fe2O3. nH2O
Quặng Pirit: FeS2
Quặng Xiđerit: FeCO3
• Tháp Eiffel
được xây bằng
thép, nặng hơn
9.700 tấn nằm
lên một mặt
chân hình
vuông cạnh dài
khoảng 125
mét và tiêu tốn
hơn 1 triệu con
đinh tán.
Đất nông nghiệp bị nhiễm phèn do chứa nhiều sắt
Hiện tượng nước bị nhiễm sắt
Nước nhiễm sắt thường có màu vàng, mùi tanh, khi hứng trong vật chứa 1 thời
gian để tiếp xúc với không khí tạo thành kết tủa tạo màu đỏ nâu (Fe(OH)3)
Cách xử lí nước ngầm thành nước sạch
Sục
Bơmkhí
nước
oxingầm
vào bểcho
chứa
chảy
nước
quangầm
các giàn mưa
17
Vai trò của sắt
với cơ thể?
BÀI 19: SẮT
Kí hiệu hóa học: Fe
Nguyên tử khối: 56
Bài 1: Có thể dùng dung dịch nào trong các
dung dịch sau để phân biệt kim loại Al và Fe.
A. NaCl
B. HCl
C. CuCl2
D. NaOH
Bài 2: Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Hãy nêu
phương pháp làm sạch sắt
Trả lời:
Cho hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư
Nhôm tan tạo ra chất rắn không tan và H2, ta lọc chất rắn không
tan thu được Fe
Bài 3 : Sắt tác dụng được với những chất nào sau
đây? Viết phương trình hóa học và ghi điều kiện
nếu có.
b) H2SO4 đặc nguội
aa) Dung dịch Cu(NO3)2
cc)
Khí Cl2
d) dung dịch ZnSO4
ĐÁP ÁN
a) Fe + Cu(NO3)2
c) 2Fe + 3Cl2
t0
Fe(NO3)2 + Cu
2FeCl3
Bài 4: Hãy hoàn thành chuỗi phản ứng
hoá học sau?
FeCl2
(1)
(2)
Fe3O4
Fe
FeCl3
(4)
(1) Fe + 2 HCl
(3)
FeCl2 + H2
t0
(2) 3 Fe + 2 O2
(3)
Fe +
Fe3O4
Fe(NO3 )2 + 2 Ag
2 AgNO3
(4) 2 Fe + 3 Cl2
Fe(NO3)2
t0
2 FeCl3
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tác dụng với oxi
Tác dụng với acid
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tác dụng với muối
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- Học bài: Học kĩ phần tính chất hóa học của sắt.
- Làm bài tập 3,4,5 sgk trang 60.
- Nghiên cứu bài 20: “Hợp kim sắt: Gang , thép.
+ Thế nào là: hợp kim; gang; thép.
+ Nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của gang,
thép.
+ Nguyên tắc sản suất: gang, thép. Viết PTHH.
Em hãy so sánh tính chất hóa học của
Al và Fe?
Tính chất hóa
học
Giống nhau
Khác nhau
Nhôm
Sắt
Đều có tính chất hóa học của kim loại.
Đều không phản ứng với H2SO4 đặc nguội và HNO3
đặc nguội.
- Phản ứng với kiềm
Ứng dụng trong các bài tập
nhận biết, loại Al ra khỏi hỗn
hợp kim loại.
- Khi tham gia phản ứng tạo
thành hợp chất chỉ có hóa trị
III.
- Không phản ứng với
kiềm
- Khi tham gia phản
ứng tạo thành hợp chất
có hóa trị II hoặc III.
HOẠT ĐỘNG MỞ RỘNG, TÌM TÒI
- Trong nước ngầm có lẫn muối sắt(II)
có hại cho sức khỏe. Làm thế nào loại
sắt ra khỏi nước ngầm?
LIÊN HỆ THỰC TẾ
Làm thế nào phát hiện
muối sắt(II) có trong nước ngầm?
Sắt là kim loại nặng , khi hợp chất của
sắt vào trong cơ thể người , khả năng
đào thải của cơ thể là rất yếu , vì vậy sẽ
tích tụ lại trong cơ thể , gây hại đến quá
trình sinh lí của cơ thể
Bài tập 5/ sgk-60
Fe dư + 10ml (0,01 lít) dung dịch CuSO41M Chất rắn A
và dung dịch B
a) Cho A + HCl dư, tính mCR còn lại sau phản ứng.
b) Dung dịch NaOH 1M + dung dịch B, tính VNaOH =?/.
Hướng dẫn giải bài 5 sgk trang 60
- Tính: nCuSO4 = 0,01.1= 0,01( mol)
- Vì Fe dư nên CuSO4 phản ứng hết
PTHH:1)
Fe + CuSO4
FeSO4 + Cu
0,01
0,01
0,01
0,01
Chất rắn A gồm Cu và Fe dư, dd B là dd FeSO4
Cho A ( hh Cu, Fe dư) + dd HCl dư nên Fe phản ứng hết, Cu không
phản ứng.
PTHH: 2)
Fe + 2HCl
FeCl2 + H2
a) Vậy chất rắn còn lại sau phản ứng là Cu
mCu = 0,01. 64 = 6,4( g)
b) Dd B + dd NaOH
PTHH: 3)
2NaOH + FeSO4 Fe(OH)2 + Na2SO4
0,02
0,01
Vậy : Vdd NaOH = 0,02 / 1 = 0,02 (lit) = 20 (ml)
THÂN ÁI CHÀO CÁC EM!
NTK: 56
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
1/Nếu tính chất hóa học của nhôm?
2/Viết phương trình hóa học thực hiện những
chuyển đổi hóa học sau:
Al Al2O3 Al AlCl3
1/ Nhôm có những tính chất hóa học của kim
loại:
1. Nhôm + Oxi
4Al + 3O2
2. Nhôm + phi kim khác
2 Al + 3Cl2
3. Nhôm + dd Axit
2Al + 6HCl
4. Nhôm + dd Muối
2Al + 3CuCl2
t0
t0
5. Nhôm + dung dịch bazơ ( kiềm)
Nhôm Oxit
2Al2O3
Muối
2AlCl3
Muối + khí H2
2 AlCl3 + 3H2
Muối + Kim loại
2AlCl3 + 3Cu
Nhôm tan ra + Khí H2
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
Viết phương trình hóa học thực hiện
những chuyển đổi hóa học sau:
Al (1) Al2O3 (2) Al (3) AlCl3
ĐÁP ÁN
1) 4Al + 3O2
t0
2Al2O3
nóng chảy
2) 2Al2O3 điện phâncriolit
4Al + 3O2
3) 2Al + 6HCl
2AlCl3 + 3H2
Quan sát trong thực tế em hãy cho biết
những vật dụng sau được làm từ kim loại nào?
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Hãy vận dụng kiến thức đã biết trong cuộc sống
về kim loại sắt, em hãy điền vào chỗ trống
( dấu …) những thông tin thích hợp:
trắng xám
1/ Màu sắc?…………………….
2/ Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
………………………………………………………
Có tính dẻo
3/ Có (không) có tính dẻo? …………………….
Có tính nhiễm từ
4/ Có (không) có tính nhiễm từ?……………….
7,86 g/cm3
5/ Khối lượng riêng d = ………………..
Kim loại nặng
6/ Kim loại nặng (nhẹ)? ………………..
0
0
t
=1539
C
nc
7/ Nhiệt độ nóng chảy :………………..
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Là kim loại màu trắng
xám, có ánh kim, dẫn điện,
dẫn nhiệt tốt.
- Sắt có tính nhiễm từ.
- Khối lượng riêng 7,86 g/cm3,
nhiệt độ nóng chảy: 15390C
Tên TN
Cách tiến hành
Hiện tượng
Thí
nghiệm
3
Thí
nghiệm
4
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào ống
nghiệm đựng
dd HCl
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào
dd CuSO4
Kết luận
Sắt có tác
dụng
được với
phi kim
không?
…………
…………
Hơ nóng đỏ dây
Thí
nghiệm Fe trên ngọn lửa
đèn cồn rồi đưa
1
nhanh vào bình
chứa khí oxi
Hơ nóng đỏ dây
Thí
Fe trên ngọn lửa
nghiệm đèn cồn rồi đưa
2
nhanh vào bình
chứa khí clo
Viết PTHH (nếu có)
.
Sắt có tác
dụng được
với dung
dịch axit
không?
………
Sắt có tác
dụng được
với dung
dịch muối
không?
………
Tên TN
Cách tiến hành
Hiện tượng
Hơ nóng đỏ dây Sắt cháy tạo
Thí
thành chất rắn
nghiệm Fe trên ngọn lửa màu nâu đen.
đèn cồn rồi đưa
1
nhanh vào bình
chứa khí oxi
Hơ nóng đỏ dây Sắt cháy sáng
Thí
Fe trên ngọn lửa tạo thành khói
nghiệm đèn cồn rồi đưa màu nâu đỏ.
2
nhanh vào bình
chứa khí clo
Thí
nghiệm
3
Thí
nghiệm
4
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào ống
nghiệm đựng
dd HCl
Nghiêng ống
nghiệm cho đinh
Fe vào
dd CuSO4
Viết PTHH (nếu có)
t0
3Fe 2O2 Fe3O4
(Fe có hóa trị II và III)
Kết luận
Sắt tác dụng
với nhiều phi
kim tạo thành
oxit
và muối
t0
2 Fe 3Cl2 2 FeCl3
(Fe có hóa trị III)
Đinh
sắt tan
.
dần, có nhiều
bọt khí thoát
ra.
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 ↑
Sắt tác dụng
với dd axit :
HCl, H2SO4 l
tạo thành muối
sắt (II) và H2
Đinh Fe tan
dần, có chất rắn
màu đỏ bám
ngoài đinh sắt,
màu của dung
dịch nhạt dần.
Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu
Sắt tác dụng
với dd muối
của kim loại
kém hoạt động
hơn tạo thành
dd muối sắt và
giải phóng kim
loại trong muối
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1/ Tác dụng với phi kim:
a) Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
3Fe + 2O2
to
Fe3O4
oxit sắt từ (FeO. Fe2O3 )
b) Tác dụng với clo: 0 Sắt + clo t0 cao Muối sắt (III) clorua
2Fe + 3Cl2 t
2FeCl3
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0 caomuối
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
* Sắt không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội.
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối (của kim loại hoạt động yếu hơn):
-Sắt + dd muối Muối mới + Kim loại mới
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
cứ vào
kết
quả tính
thí chất
nghiệm
1, 2,
4; loại.
choSắt
biết
có
*Căn
Kết luận:
Sắt có
những
hóa học
của3,kim
là sắt
kim loại
có
nhiều hóa
những
tínhtrị.chất hóa học của kim loại không?
Quặng Manhetit: Fe3O4
Quặng Hematit đỏ: Fe2O3
Quặng Hematit
nâu: Fe2O3. nH2O
Quặng Pirit: FeS2
Quặng Xiđerit: FeCO3
• Tháp Eiffel
được xây bằng
thép, nặng hơn
9.700 tấn nằm
lên một mặt
chân hình
vuông cạnh dài
khoảng 125
mét và tiêu tốn
hơn 1 triệu con
đinh tán.
Đất nông nghiệp bị nhiễm phèn do chứa nhiều sắt
Hiện tượng nước bị nhiễm sắt
Nước nhiễm sắt thường có màu vàng, mùi tanh, khi hứng trong vật chứa 1 thời
gian để tiếp xúc với không khí tạo thành kết tủa tạo màu đỏ nâu (Fe(OH)3)
Cách xử lí nước ngầm thành nước sạch
Sục
Bơmkhí
nước
oxingầm
vào bểcho
chứa
chảy
nước
quangầm
các giàn mưa
17
Vai trò của sắt
với cơ thể?
BÀI 19: SẮT
Kí hiệu hóa học: Fe
Nguyên tử khối: 56
Bài 1: Có thể dùng dung dịch nào trong các
dung dịch sau để phân biệt kim loại Al và Fe.
A. NaCl
B. HCl
C. CuCl2
D. NaOH
Bài 2: Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Hãy nêu
phương pháp làm sạch sắt
Trả lời:
Cho hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư
Nhôm tan tạo ra chất rắn không tan và H2, ta lọc chất rắn không
tan thu được Fe
Bài 3 : Sắt tác dụng được với những chất nào sau
đây? Viết phương trình hóa học và ghi điều kiện
nếu có.
b) H2SO4 đặc nguội
aa) Dung dịch Cu(NO3)2
cc)
Khí Cl2
d) dung dịch ZnSO4
ĐÁP ÁN
a) Fe + Cu(NO3)2
c) 2Fe + 3Cl2
t0
Fe(NO3)2 + Cu
2FeCl3
Bài 4: Hãy hoàn thành chuỗi phản ứng
hoá học sau?
FeCl2
(1)
(2)
Fe3O4
Fe
FeCl3
(4)
(1) Fe + 2 HCl
(3)
FeCl2 + H2
t0
(2) 3 Fe + 2 O2
(3)
Fe +
Fe3O4
Fe(NO3 )2 + 2 Ag
2 AgNO3
(4) 2 Fe + 3 Cl2
Fe(NO3)2
t0
2 FeCl3
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tác dụng với oxi
Tác dụng với acid
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tác dụng với muối
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- Học bài: Học kĩ phần tính chất hóa học của sắt.
- Làm bài tập 3,4,5 sgk trang 60.
- Nghiên cứu bài 20: “Hợp kim sắt: Gang , thép.
+ Thế nào là: hợp kim; gang; thép.
+ Nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của gang,
thép.
+ Nguyên tắc sản suất: gang, thép. Viết PTHH.
Em hãy so sánh tính chất hóa học của
Al và Fe?
Tính chất hóa
học
Giống nhau
Khác nhau
Nhôm
Sắt
Đều có tính chất hóa học của kim loại.
Đều không phản ứng với H2SO4 đặc nguội và HNO3
đặc nguội.
- Phản ứng với kiềm
Ứng dụng trong các bài tập
nhận biết, loại Al ra khỏi hỗn
hợp kim loại.
- Khi tham gia phản ứng tạo
thành hợp chất chỉ có hóa trị
III.
- Không phản ứng với
kiềm
- Khi tham gia phản
ứng tạo thành hợp chất
có hóa trị II hoặc III.
HOẠT ĐỘNG MỞ RỘNG, TÌM TÒI
- Trong nước ngầm có lẫn muối sắt(II)
có hại cho sức khỏe. Làm thế nào loại
sắt ra khỏi nước ngầm?
LIÊN HỆ THỰC TẾ
Làm thế nào phát hiện
muối sắt(II) có trong nước ngầm?
Sắt là kim loại nặng , khi hợp chất của
sắt vào trong cơ thể người , khả năng
đào thải của cơ thể là rất yếu , vì vậy sẽ
tích tụ lại trong cơ thể , gây hại đến quá
trình sinh lí của cơ thể
Bài tập 5/ sgk-60
Fe dư + 10ml (0,01 lít) dung dịch CuSO41M Chất rắn A
và dung dịch B
a) Cho A + HCl dư, tính mCR còn lại sau phản ứng.
b) Dung dịch NaOH 1M + dung dịch B, tính VNaOH =?/.
Hướng dẫn giải bài 5 sgk trang 60
- Tính: nCuSO4 = 0,01.1= 0,01( mol)
- Vì Fe dư nên CuSO4 phản ứng hết
PTHH:1)
Fe + CuSO4
FeSO4 + Cu
0,01
0,01
0,01
0,01
Chất rắn A gồm Cu và Fe dư, dd B là dd FeSO4
Cho A ( hh Cu, Fe dư) + dd HCl dư nên Fe phản ứng hết, Cu không
phản ứng.
PTHH: 2)
Fe + 2HCl
FeCl2 + H2
a) Vậy chất rắn còn lại sau phản ứng là Cu
mCu = 0,01. 64 = 6,4( g)
b) Dd B + dd NaOH
PTHH: 3)
2NaOH + FeSO4 Fe(OH)2 + Na2SO4
0,02
0,01
Vậy : Vdd NaOH = 0,02 / 1 = 0,02 (lit) = 20 (ml)
THÂN ÁI CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất