Bài 40. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 16-11-2010
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 307
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 16-11-2010
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích:
0 người
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT!
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI GIỜ HỌC HÓA
Tháp eiffel
Cầu Tràng Tiền
Đường sắt
Bài 40
SẮT
SẮT
I – Vị trí và cấu tạo:
NỘI DUNG:
III – Tính chất hóa học:
IV – Trạng thái tự nhiên:
II – Tính chất vật lý:
SẮT
I- Vị trí và cấu tạo:
1. Vị trí:
Quan sát bảng HTTH
và cho biết vị trí của Fe?
Kí hiệu nguyên tố: Fe
Số hiệu nguyên tử: 26
Nhóm: VIIIB
Chu kỳ: 4
Là kim loại chuyển tiếp
SẮT
I- Vị trí và cấu tạo:
Nhường 2e
Dễ nhường 1e
Nhường 3e
Bán bão hòa (bền)
2. Cấu tạo của sắt:
* Cấu hình electron:
hay [Ar]3d64s2
SẮT
I- Vị trí và cấu tạo:
2. Cấu tạo của sắt:
* Một số đại lượng của nguyên tử:
- Bán kính nguyên tử: 0,162 nm
- Độ âm điện: 1,83
- Thế điện cực chuẩn:
SẮT
I- Vị trí và cấu tạo:
2. Cấu tạo của sắt:
* Cấu tạo của đơn chất:
Tồn tại 2 dạng:
- Mạng tinh thể lập phương tâm khối Feα
- Mạng tinh thể lập phương tâm diện Feβ
II- Tính chất vật lí:
Kim loại màu trắng hơi xám
Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
- Bị nam châm hút và trở thành nam châm Có tính nhiễm từ
SẮT
Quan sát đoạn phim sau
và nêu nhận xét
về tính chất của sắt
Quan sát những hình ảnh sau
và nêu tính chất vật lý của sắt
III- Tính chất hóa học:
Sắt là kim loại có tính khử trung bình
+ Tác dụng chất oxi hóa yếu tạo sắt có
số oxi hóa là +2
+ Tác dụng chất oxi hóa mạnh tạo sắt có số oxi hóa là +3
SẮT
III- Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim:
a. Tác dụng với Oxi:
b. Tác dụng với clo:
c. Tác dụng với lưu huỳnh:
(Sắt từ oxit)
Sắt (III) clorua
SẮT
3
2
+8/3
0
+3
0
+2
0
2
2
3
Sắt (II) sunfua
Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH
Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH
Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH
a. Tác dụng với HCl, H2SO4loãng:
b. Tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc, nóng:
Sắt khử N+5(trong HNO3) và S+6(trong H2SO4) xuống mức oxi hóa thấp hơn
SẮT
III- Tính chất hóa học:
2. Tác dụng với axit:
Sắt bị thụ động hóa với
HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
0
+2
0
+3
3
3
6
Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH
Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH
Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH
+4
+5
SẮT
III- Tính chất hóa học:
3. Tác dụng với dung dịch muối:
Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH
Sắt khử được những ion kim loại đứng sau nó
trong dãy điện hóa
0
+2
- Ở nhiệt độ thường Fe không tác dụng với nước
- Ở nhiệt độ cao sắt khử được hơi nước:
SẮT
III- Tính chất hóa học:
4. Tác dụng với nước:
- Tồn tại chủ yếu trong hợp chất.
- Sắt chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ trái đất.
- Quặng Pirit sắt FeS2
SẮT
IV- Trạng thái tự nhiên:
* Một số quặng sắt quan trọng:
- Quặng Hemantit đỏ Fe2O3 khan
- Quặng Hemantit nâu Fe2O3.nH2O
- Quặng Manhetit Fe3O4
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ion Fe3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
Câu 2: Đốt cháy sắt trong oxi rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch HCl thì thu được sản phẩm là:
SẮT
MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3: Khi ngâm một vật bằng Fe vào dung dịch CuSO4 thì thấy có hiện tượng là:
A. Màu xanh của dung dịch nhạt dần
B. Xuất hiện kết tủa màu đỏ bám vào thanh Fe
C. Màu xanh dung dịch nhạt dần và chuyển qua màu đỏ
D. Màu xanh của dung dịch nhạt dần và xuất hiện kết tủa màu đỏ bám vào thanh Fe
SẮT
BÀI TẬP VỀ NHÀ
SẮT
* Viết các PTHH thể hiện chuỗi phản ứng sau:
* Các bài tập còn lại trong SGK
NHỚ HỌC BÀI
VÀ LÀM BÀI TẬP
CHÀO TẠM BIỆT!
⌂
 







Các ý kiến mới nhất