Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: pqd 12a
Người gửi: Phạm Quốc Đạt
Ngày gửi: 18h:45' 08-12-2010
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích: 0 người
GV TrVanThi
1
GV TrVanThi
2
THPT. PHÚ NHUẬN
Trân trọng kính chào.
Trân trọng kính chào.
Trân trọng kính chào.
Trân trọng kính chào.
Lớp 12A3
GV TrVanThi
3
* KIỂM TRA BÀI
Trình bày phương pháp hóa học đơn giản để nhận biết 3 chất không nhãn: Na, Fe, Al .
- Đem mỗi mẫu lần lượt pư với nước
Mẫu nào tan và sủi bọt khí là Natri Na
Na + H2O ? NaOH + H2?
Đem mỗi mẫu còn lại pư với dd NaOH
Mẫu nào tan và sủi bọt khí là nhôm Al.
Al + NaOH + H2O ? NaAlO2 + 3/2 H2 ?
- Mẫu còn lại là sắt (Fe).
?
?
Trả lời.
?
GV TrVanThi
4
S Ắ T
I. Vị trí - cấu tạo :
Nguyên tử lượng:
Điện tích nhân :
Cấu hình electron:
Fe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
- Sự phân bố electron vào các lớp trong vỏ nguyên tử
4s2 3d6
56
+26
- Vị trí:
Số TT: 26, chu kỳ 4, phân nhóm VIII B
3d6 4s2
GV TrVanThi
5
quặng sắt ở Namibia
tinh thể Fe-Ni
GV TrVanThi
6
Pyrit sắt (FeS2)
GV TrVanThi
7
II. Tính chất vật lý :
-Có tính dẻo, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt ( kém đồng, nhôm), có ánh kim màu trắng xám,
- Là kim loại nặng, khối lượng riêng 7,9g/cm3 , tnc= 1539oC , ts= 2870oC
- Dễ rèn, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, dễ nhiễm từ và dễ mất tính nhiễm từ (800oC)
GV TrVanThi
8
Tính chất hóa học căn bản của Sắt :
Fe - 2e ? Fe2+
III. Tính chất hóa học :
Fe - 3e ? Fe3+
Tính khử
Sau đây, xét các phản ứng hóa học giữa Sắt với các chất .
(bị oxy hóa)
Tùy thuộc vào chất oxy hóa tác dụng với Sắt, mà Sắt thể hiện số oxy hóa là +2 hay +3.
GV TrVanThi
9
1. Phản ứng với đơn chất
a- Với Oxi :
Fe + O2 =
GV TrVanThi
10
Fe + O2 ??
1. Phản ứng với đơn chất
a- Với Oxi :
Trong không khí Sắt bị oxy hóa thành Sắt từ oxit Fe3O4 (Fe3O4 duo?c xem là hh gồm FeO và Fe2O3 )
b- Với phi kim khác :
Fe + S ??
Fe + Cl2 ??
to
Tạo thành Oxit Sắt
Tạo muối Sắt II, III
3 2 Fe3O4
FeS
2 3 2 FeCl3
GV TrVanThi
11
* Trong không khí ẩm, sắt bị ăn mòn điện hóa tạo Fe(OH)2 , sau đó tạo thành Fe(OH)3
2. Phản ứng với hợp chất.
Fe + H2O
Fe + H2O
a- Phản ứng với Nước :
* Sắt không pư với nước ở ĐK thường, ở nhiệt độ cao sắt phản ứng với hơi nước tạo oxit sắt theo 2 chiều hướng
Fe3O4 + H2
FeO + H2
3 4 4

GV TrVanThi
12
Khi pư với axit có tính oxy hóa mạnh : tạo muối Fe3+
với axit có tính oxy hóa không mạnh (TB-Y):tạo muối Fe2+
Lưu ý : Axit H2SO4 Đ , HNO3 Đ nguội
không pư với Sắt và Oxit Sắt
2. Phản ứng với hợp chất.
b- Phản ứng với dd Axit.
Fe + HCl ?
Fe + HNO3 Đ ?
Fe + HNO3 L ?
to
* Tùy thuộc vào bản chất của axit, mà sản phẩm khử sinh ra theo nhiều chiều hướng khác nhau
FeCl2 + H2 ?
Fe(NO3)3+ NO2?+ H2O
Fe(NO3)3+ NO?+ H2O
2
6 3 3
4 2
GV TrVanThi
13
GV TrVanThi
14
2. Phản ứng với hợp chất.
c- Phản ứng với dd baz :

d- Phản ứng với dd muối :
- Sắt không phản ứng với dd baz.
V.dụ: với dd CuSO4 .
Fe + CuSO4 ?
FeSO4 + Cu?
GV TrVanThi
15
- Là thành phần chủ yếu trong gang-thép. Dùng chế tạo thiết bị máy móc, thùng xe, khung gầm, vỏ tàu thủy, được sử dụng dưới các dạng khác nhau trong ngành xây dựng.. .
Để điều chế Sắt
Người ta sử dụng pp nhiệt luyện
(khảo sát sau).
IV. Ứng dụng
GV TrVanThi
16
* Khi pư với chất có tính oxy hóa không mạnh(Tb-Y): tạo muối Fe2+

* Khi pư với chất có tính oxy hóa Mạnh : tạo muối Fe3+
Một số chất Oxy-hóa mạnh gồm *Halogen Cl2 Br2.. . *axit H2SO4 Đ,to HNO3 ; *muối KMnO4 ; K2Cr2O7 .. .
GV TrVanThi
17
Câu 1. Khi Sắt phản ứng với oxy tạo thành oxit sắt. Hóa trị của Fe là:
a. I b. II
c. III d. II và III
Sản phẩm là Fe3O4 . Được xem là hổn hợp gồm FeO ( hoá tri II) và Fe2O3 ( hoá tri III)
Giải thích
GV TrVanThi
18
Câu 2- Sắt phản ứng dd H2SO4 loãng tạo sản phẩm theo chiều hướng:
a. FeSO4 + H2 b. FeSO4 + H2O
c. Fe2(SO4)3 + H2 d. Fe2(SO4)3 + H2O
H2SO4 loãng là dd axit có tính oxy hóa trung bình nên oxy hóa Fe thành Fe2+ và tạo khí Hydro H2
Giải thích
GV TrVanThi
19
Câu 3- Sắt (dư) phản ứng dd muối AgNO3 tạo sản phẩm theo chiều hướng:
a. Fe(NO3)3 + Ag b. Fe(NO3)2 + Ag2O
c. Fe(NO3)2 + Ag d. Fe(NO3)3 + Ag2O
AgNO3 là dd muối, nên oxy hóa Fe thành Fe2+ và Kim loại.
Giải thích
GV TrVanThi
20
Câu 4- Axit H2SO4 loãng có khả năng hòa tan hết các chất của nhóm nào sau đây:
a. Al, Fe, Cu b. Fe, Ag, Zn
c. Cu, Zn, Mg d. Zn, Al, Fe
a. Cu không pư với H2SO4 L
b. Ag không pư với H2SO4 L
c. Cu không pư với H2SO4 L
Giải thích
GV TrVanThi
21
Cám ơn các Thầy Cô đến dự giờ, thăm lớp .
 
Gửi ý kiến