Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hà
Ngày gửi: 01h:15' 25-12-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 9c
Bộ môn: Hóa học 9
Giáo viên thực hiện: Trương Thị Hà
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 9c
Bộ môn: Hóa học 9
Giáo viên thực hiện: Trương Thị Hà
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?
Al và CuCl2 b. Al và MgCl2
Al và O2 d. Al và S
Al và HCl f. Al và H2SO4 đnguội
g. Al và KOH h. Al và Cu(OH)2
?
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐÁP ÁN:
CÁC PHẢN ỨNG XẢY RA LÀ: a, c, d, e, g.
PTPƯ:
2 Al + 3CuCl2  2AlCl3 + 3 Cu
c. 4Al + 3O2  2Al2O3
2 Al + 3 S  Al2S3
e. Al + HCl  AlCl3 + H2 
g. 2Al + 2H2O + 2 KOH  2 KAlO2 + 3 H2
B
à
i
19
:SẮT (Fe = 56)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Màu trắng hơi xám
D lớn( D=7,9 g/cm3)
Nóng chảy ở 15390C
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Sắt có tính nhiễm từ.
Em hãy quan sát hình và nêu những đặc điểm về sắt mà em biết
BÀI 19 : SẮT
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
- Fe là một kim loại, vậy nó có những tính chất hóa học nào ?
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
3. Tác dụng với muối
BÀI 19 : SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

* Quan sát thí nghiệm Fe tác dụng với O2 và Fe tác dụng với S.
Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học?
Fe+O2
Fe + S
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tác dụng với phi kim
BÀI 19 : SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

* Quan sát thí nghiệm Fe tác dụng với O2 và Fe với S.
Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học?
to
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với axit
BÀI 19 : SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

* Quan sát thí nghiệm Fe tác dụng với dung dịch axit sunfuric .
Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học?
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với axit
BÀI 19 : SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

* Quan sát thí nghiệm Fe tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng. .
Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học?
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 
Tương tự em hãy viết PTHH cho phản ứng giữa Fe với dung dịch axit clohiđric?
Fe + H2SO4 loãng  FeSO4 + H2
* Chú ý: Fe không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với axit
Tác dụng với dung dịch muối
BÀI 19 : SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

* Quan sát thí nghiệm Fe tác dụng với dung dịch muối CuCl2.
Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học?
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với axit
Tác dụng với dung dịch muối
BÀI 19 : SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

* Quan sát thí nghiệm Fe tác dụng với dung dịch muối CuSO4 .
Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học?
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu 
* Em hãy viết các phương trình phản ứng sau ?
Fe + CuSO4  ?
Fe + Pb(NO3)2  ?
Fe + AgNO3  ?
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu 
Fe + Pb(NO3)2  Fe(NO3)2 + Pb 
Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag 
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với axit
Tác dụng với dung dịch muối
BÀI 19 : SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

* Kết luận: Fe + muối của KL hoạt động yếu hơn  Muối sắt (II) + KL mới
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
BÀI TẬP:
Hãy hoàn thành chuỗi phản ứng hoá học sau?

(1) FeCl2 (2) Fe(NO3)2
Fe (3)
FeCl3 (4) Fe(OH)3




BÀI TẬP 1
Cho các kim loại sau: Mg, Fe, Cu, Ni. Kim loại vừa phản ứng với HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3 là
Fe
Mg
Cu
Ni
BÀI TẬP 2
Phương trình nào sau đây không đúng?
2Fe+ 6H2SO4 đnóng  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
B. Fe + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3Ag
C. Fe + 4HNO3đnguội  Fe(NO3)3 + NO + 2H20
D. Fe+CuSO4 FeSO4+Cu
SAI RỒI ! CHỌN LẠI ĐI BẠN ƠI !
PHIẾU 1 PHIẾU 2
ĐÚNG RỒI ! CHÚC MỪNG BẠN!
PHIẾU 1 PHIẾU 2
BÀI TẬP 3
Cho bột sắt dư vào 10ml dung dịch CuSO4 1M. Kết thúc phản ứng thu được chất rắn A và dung dịch B.
Tính khối lượng sắt cần dùng?
Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng?
Từ phản ứng trên em hãy đề xuất cách làm sạch dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 có hiệu quả nhất?
HƯỚNG DẪN
a.nCuSO4 = 0,01 . 1 = 0,01 mol
PTHH : Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
Theo PTHH thì nFe = nCuSO4 = nCu = 0,01 mol
mFe = 0,01 . 56 = 0,56g
b. mCu = 0,01 . 64 = 0,64 g
c. Dùng kim loại Fe để loại bỏ tạp chất CuSO4 vì Fe mạnh hơn Cu đẩy Cu ra khỏi muối .
BÀI TẬP VỀ NHÀ: 2, 3, 4, 5 TR. 60
Hematit đỏ
Hematit nâu
xiderit
manhetit
Pirit
 
Gửi ý kiến