Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tiến
Ngày gửi: 17h:07' 20-02-2013
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 434
Số lượt thích: 0 người
BÀI 31: SẮT (Fe)
Năm học: 2012 - 2013
CHƯƠNG 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI
QUAN TRỌNG
CẤU TRÚC BÀI HỌC
BÀI: SẮT (Fe)
BÀI: SẮT (Fe)
Vị trí:
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Cấu hình electron nguyên tử:
Fe (Z = 26):
Fe2+
Fe3+
Cấu hình electron của ion:
Sắt (Fe) ở ô số 26, thuộc nhóm VIIIB, chu kì 4 của bảng tuần hoàn.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 viết gọn: [Ar] 3d6 4s2
: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 viết gọn: [Ar] 3d6
: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 viết gọn: [Ar] 3d5
Em hãy nêu nhận xét về sự nhường electron và về số oxi hóa của nguyên tử sắt khi tham gia phản ứng?
BÀI: SẮT (Fe)
Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử Fe dễ nhường 2 electron ở phân lớp 4s trở thành ion Fe2+ và có thể nhường thêm 1 electron ở phân lớp 3d trở thành ion Fe3+.
Nhận xét
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Trong hợp chất, Fe thường có số oxi hoá +2 hoặc +3
BÀI: SẮT (Fe)
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Sắt là kim loại màu trắng hơi xám.
Có khối lượng riêng lớn (d =7,9g/cm3).
Nhiệt độ nóng chảy ở 1540oC.
Sắt có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Sắt có tính nhiễm từ.
BÀI: SẮT (Fe)
Chất oxi hoá yếu:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Sắt là kim loại có tính khử trung bình.
Khi tác dụng với:
Chất oxi hoá mạnh:
sắt bị oxi hoá đến số oxi hoá +2.
Fe  Fe2+ + 2e
sắt bị oxi hoá đến số oxi hoá +3.
Fe  Fe3+ + 3e
Sắt có tính khử như thế nào?
Số oxi hóa ?
Số oxi hóa ?
BÀI: SẮT (Fe)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thảo luận nhóm (Thời gian 5 phút)
NHÓM 1: Viết và cân bằng các phản ứng Fe tác dụng với các phi
kim sau: Cl2 , O2, S. Xác định số oxi hóa. Rút ra nhận xét.
NHÓM 2: Viết và cân bằng phản ứng Fe tác dụng với dd axit sau:
H2SO4(loãng). Xác định số oxi hóa. Rút ra nhận xét.
NHÓM 3: Viết và cân bằng phản ứng Fe tác dụng với HNO3 đặc,
nóng. Xác định số oxi hóa. Rút ra nhận xét.
NHÓM 4: Viết và cân bằng các phản ứng Fe tác dụng với dung
dịch muối: CuSO4. Xác định số oxi hóa. Rút ra nhận xét.
BÀI: SẮT (Fe)
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với lưu huỳnh
Nhận xét: Khi đun nóng, sắt khử lưu huỳnh xuống số oxi hóa 2, còn sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +2.
b. Tác dụng với oxi
Nhận xét: Khi đun nóng, sắt khử oxi xuống số oxi hóa 2, còn sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +2 và +3.
BÀI: SẮT (Fe)
c. Tác dụng với clo
Nhận xét: Khi đun nóng, sắt khử clo xuống số oxi hóa 1, còn sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +3.
=>Nhận xét chung: Ở nhiệt độ cao, sắt khử nguyên tử phi kim thành ion âm và bị oxi hóa đến số oxi hóa +2 hoặc +3.
BÀI: SẮT (Fe)
2. Tác dụng với axit
a. Với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng
Nhận xét: Sắt khử ion H+ của các dung dịch HCl, H2SO4 loãng thành H2, sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +2.
b. Với dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc, nóng
BÀI: SẮT (Fe)
2. Tác dụng với axit
b. Với dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc, nóng
Chú ý:
Fe bị thụ động bởi các axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội.
=>Ứng dụng: Bình bằng sắt vận chuyển HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội.
BÀI: SẮT (Fe)
3. Tác dụng với dung dịch muối
Với dung dịch CuSO4
Nhận xét: Fe có thể khử được ion của các kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa của kim loại.
Chứa Fe3O4
Quặng Manhetit
BÀI: SẮT (Fe)
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG
Chứa Fe2O3 khan
BÀI: SẮT (Fe)
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG
Quặng Hematit đỏ
Chứa Fe2O3. n H2O
Quặng Hematit nâu
BÀI: SẮT (Fe)
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG
Chứa FeCO3
Quặng Xiđerit
BÀI: SẮT (Fe)
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG
Chứa FeS2
Quặng Pirit
BÀI: SẮT (Fe)
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG
BÀI: SẮT (Fe)
Huyết cầu tố
* MOT SO ệNG DUẽNG
BÀI: SẮT (Fe)
G
N
I

C
B
À
C

C. 2Fe + 6H2SO4 đặc, nguội? Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
B. Fe + 2AgNO3 ? Fe(NO3)2 + 2Ag?
D. Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu?
Đáp án:
A. Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO? + 2 H2O
C
Câu 1. Phương trình nào sau đây không đúng?
G
N
I

C
B
À
C

Câu 2. Quặng hemantit có thành phần chính là:
C. Fe3O4
B. Fe2O3
D. FeS2
A. FeO
Đáp án:
B
G
N
I

C
B
À
C

Đáp án:
C
A. 3d6 4s2
B. 3d6
C. 3d5
D. 3d5 4s1
Câu 3. Ion Fe3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
G
N
I

C
B
À
C

Câu 4. Kim loại sắt không tác dụng được với chất nào sau đây:
A. HNO3 loãng, HCl
B. HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng
C. Cl2và O2 đun nóng
D. HNO3 và H2SO4 đặc nguội
Đáp án:
D
Bài tập về nhà- chuẩn bị bài mới:
Bài tập về nhà:
Bài tập trong SGK
Chuẩn bị bài mới:
HỢP CHẤT CỦA SẮT
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QU TH?Y CƠ V
CÁC EM HỌC VIÊN
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓