Bài 25. Sinh trưởng của vi sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tùng Bách
Ngày gửi: 17h:24' 08-08-2026
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tùng Bách
Ngày gửi: 17h:24' 08-08-2026
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
THÔNG TIN NHÃN SỮA
Hãy nêu một số cách bảo quản sữa
chua mà em biết?
Bảo quản ở nhiệt độ thường
Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh
Bảo quản ở ngăn đá tủ lạnh
Theo em, cách bảo quản nào là hợp lý
nhất? Vì sao ?
Vì sao hộp sữa bị phồng lên? Vì sao chúng ta
không nên sử dụng những hộp sữa đó?
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA
VI SINH VẬT
I. Khái niệm sinh trưởng ở vi sinh vật.
II. Sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.
III. Một số hình thức sinh sản ở VSV.
IV. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV.
V. Kháng sinh: ý nghĩa; tác hại.
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Khái niệm sinh trưởng
1. Khái niệm
Sự sinh trưởng ở VSV là
sự tăng số lượng cá thể
trong quần thể VSV.
Xem đoạn video sau,
hãy cho biết thế nào là
sinh trưởng ở VSV?
Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
Từ lúc gieo hạt đến khi trưởng thành
Sinh
trưởng ở sinh vật là
kích thước cũng như chiều cao cây
gì?
đậu có sự thay đổi như thế nào?
Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng
cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế
bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.
So sánh sinh trưởng ở
quần thể VSV với sinh
trưởng ở SV đa bào.
Quá trình Vi sinh vật Sinh vật đa
sinh
bào
trưởng
Bản chất
Biểu hiện
So sánh sinh trưởng ở quần thể VSV với sinh trưởng ở SV đa bào bậc cao
Quá
trình ST
Vi sinh vật
Sinh vật đa bào
Do quá trình phân bào làm gia tăng
Bản chất
số lượng tế bào.
Sự tăng
số Sự gia tăng về kích thước
Biểu hiện lượng tế bào và khối lượng của cơ thể
của quần thể vi do sự gia tăng về số
lượng tế bào.
sinh vật.
Vì sao nói sinh trưởng ở VSV là sinh trưởng của
quần thể?
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
1. Nuôi cấy không liên tục:
Môi trường Thế
nuôinào
cấy làkhông
liên tục là môi trường
môi trường
nuôi cấy không
bổ sung
nuôi được
cấy không
liên chất
tục? dinh dưỡng và
không được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá trong
quá trình nuôi cấy.
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong
nuôi cấy không liên tục có bao nhiêu pha?
Ph
al
ũy
thừ
a
Pha cân bằng
Pha
tiềm
phát
Pha
suy
vo
ng
Thảo luận nhóm. Thời gian 5 phút
Nội dung: Nghiên cứu SGK, thảo luận để hoàn thành
phiếu học tập sau:
Các pha
sinh trưởng
Pha tiềm phát
Pha luỹ thừa
Pha cân bằng
Pha suy vong
Số lượng tế bào
Đặc điểm sinh
trưởng
Pha cân bằng
Ph
al
ũy
thừ
a
Pha
suy
von
g
Pha
tiềm
phát
Các
pha ST
Log số lượng tế bào
Số lượng tế
Đặc điểm sinh trưởng
bào
Số lượng tế VK ở giai đoạn thích ứng với môi
bào
chưa trường
sống mới. Tổng hợp
enzyme trao đổi chất và các
Pha tăng.
nguyên liệu chuẩn bị cho phân
tiềm
chia.
phát
Pha
tiềm
phát
Thời gian
Các
pha
Pha luỹ
thừa
Số lượng tế bào tăng nhanh Chất dinh dưỡng dồi dào,
theo cấp số nhân.
không gian rộng. Quá trình
trao đổi chất diễn ra mạnh,
tốc độ phân chia đạt tối đa.
Pha cân
bằng
Pha suy
Pha
vong tiềm
Log số lượng tế bào
Đặc điểm sinh trưởng
phát
lũ Pha
yt
hừ
a
Pha tiềm
phát
Số lượng tế bào
Thời gian
Các
pha ST
Số lượng tế bào
Đặc điểm sinh trưởng
Log số lượng tế bào
Pha
suy
vong
Pha
tiềm
phát
lũ Ph
yt a
hừ
a
Số lượng tế bào đạt cực Số lượng TB sinh ra bằng
Pha đại, không thay đổi theo số lượng TB chết đi. VK
sinh trưởng ở giai đoạn
cân thời gian.
cân bằng động.
bằng
Pha cân bằng
Thời gian
Các
pha ST
Số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha luỹ
thừa Pha
tiềm
phát
P
th ha l
ừa ũy
Log số lượng tế bào
Pha tiềm
phát
Pha cân
bằng
Pha
suy
vong
Đặc điểm sinh trưởng
Pha suy vong
Thời gian
Số lượng tế bào trong
quần thể giảm dần.
Chất dinh dưỡng dần cạn
kiệt, chất độc hại tích lũy
quá nhiều.
Các pha
Số lượng tế bào
Đặc điểm sinh trưởng
Số lượng tế bào chưa
tăng. (1điểm)
VK ở giai đoạn thích ứng với môi trường sống
mới. Tổng hợp enzyme trao đổi chất và các
nguyên liệu chuẩn bị cho phân chia. (1.5điểm)
Lũy
thừa
Số lượng tế bào tăng
nhanh theo cấp số
nhân. (1điểm)
Chất dinh dưỡng dồi dào, không gian rộng.
Quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh, tốc độ
phân chia đạt tối đa. (1.5điểm)
Cân
bằng
Số lượng tế bào đạt cực Số lượng TB sinh ra bằng số lượng TB chết đi.
đại, không thay đổi
VK sinh trưởng ở giai đoạn cân bằng động.
theo thời gian. (1điểm) (1.5điểm)
Suy
vong
Số lượng tế bào trong
quần thể giảm dần.
(1điểm)
Tiềm
phát
Chất dinh dưỡng dần cạn kiệt, chất độc hại
tích lũy quá nhiều. (1.5điểm)
Pha
tiềm
phát
P
th ha
ừa lũy
Log số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha suy vong
Thời gian
Với môi trường nuôi cấy không liên tục, để thu
được lượng sinh khối VSV tối đa nên tiến hành
thu hoạch vào giai đoạn nào?
Pha
tiềm
phát
P
th ha
ừa lũy
Log số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha suy vong
Thời gian
Để không xảy ra pha suy vong của quần
thể vi khuẩn thì người ta phải làm gì?
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
2. Nuôi cấy liên tục
MT dinh
a. Khái niệm: Môi trường
Thế cấy
nào liên
là môi
trường
nuôi
tục
là môi
nuôi cấy liên tục?
trường luôn được bổ sung
chất dinh dưỡng và lấy ra
1 lượng dịch nuôi cấy
tương đương.
dưỡng
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự ST
của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
2. Nuôi cấy liên tục
MT dinh
dưỡng
Hãy vẽ và giải
thích đường cong
sinh trưởng trong
nuôi cấy liên tục?
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự ST
của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
Hãy vẽ và giải thích đường cong sinh
trưởng trong nuôi cấy liên tục?
HÌNH B
HÌNH A
HÌNH C
HÌNH D
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
2. Nuôi cấy liên tục:
MT dinh
dưỡng
b. Đặc điểm sinh
trưởng: gồm 3 pha:
Pha tiềm phát, Pha lũy
thừa và pha cân bằng.
Không khí
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự
ST của VSV
Dịch
nuôi
cấy
đi ra
Bình
nuôi
cấy
MT dinh
dưỡng
Hãy so sánh sự sinh
trưởng của quần thể vi
khuẩn trong nuôi cấy liên
tục và không liên tục
(khái niệm, các pha)
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự
ST của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
Ứng dụng của việc nghiên cứu
* Ứng dụng
sự sinh trưởng ở vi sinh vật?
+ Muối chua rau, quả
+ Chế biến nước mắm,
nước tương.
+ Sản xuất bia, rượu.
+ Chế biến và sản xuất
thức ăn gia súc.
+ Sản xuất axit amin, axit
lactic, vitamin…
* Ứng dụng
Vi khuẩn lam hình xoắn Nấm Penicillium chrysogenum
Sản xuất các Prôtêin đơn
Sản xuất
bào (các VSV đơn bào giàu
kháng sinh penicillin
Prôtêin)
LUYỆN TẬP
4
10
9
8
23
121
1
1
5 67
Câu 1: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật
được đánh giá thông qua:
A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
B. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào
trong quần thể
C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào
trong quần thể
D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của
từng tế bào trong quần thể ĐÁP ÁN: A
Câu 2: Ý nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của
phương pháp nuôi cấy vi sinh vật không liên lục?
A. Điều kiện môi trường nuôi cấy được duy trì ổn
định.
B. Pha lũy thừa thường chỉ được vài thế hệ.
C. Không đưa thêm chất dinh dưỡng vào môi trường
nuôi cấy.
D. Không rút bỏ các chất thải và sinh khối dư thừa.
ĐÁP ÁN: A
Câu 3: Với trường hợp nuôi cấy không
liên tục, để thu được lượng sinh khối vi
sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch
vào
A.cuối pha tiềm phát, đầu pha luỹ thừa
B. cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong
C. cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng
D. đầu pha suy vong
ĐÁP ÁN: C
Câu 4: Để không xảy ra pha suy vong của quần
thể vi khuẩn thì phải làm gì?
A. Bổ sung liên tục các chất dinh dưỡng vào
và đồng thời lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy
tương đương.
B. Giúp môi trường không bị thay đổi.
C. Lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương
đương tránh ứ nhiều chất dinh dưỡng.
D. Liên tục bổ sung các chất dinh dưỡng vào.
ĐÁP ÁN: A
Câu 5: Có thể coi dạ dày – ruột ở người là một
hệ thống nuôi cấy liên tục với vi sinh vật được
không?
ĐÁP ÁN: Dạ dày – Ruột thường xuyên được
bổ sung thức ăn và cũng thường xuyên thải
ra ngoài các sản phẩm chuyển hóa vật chất
cùng với các vi sinh vật, do đó chúng được
xem là một hệ thống nuôi cấy liên tục.
Thầy cô điền câu hỏi vào đây
Đáp án
VẬN DỤNG
Nhiệm vụ về nhà: Chuẩn bị tiếp bài 25; trả lời các câu hỏi và
bài tập sau:
Câu hỏi 1: Nêu một số ứng dụng của phương pháp nuôi cấy
không liên tục và liên tục trong đời sống hằng ngày (có thể
1 sản phẩm cụ thể)
Câu hỏi 2: Chuẩn bị nội dung phần III, IV, V
- Hoàn thành PHT và vẽ sơ đồ tư duy các yếu tố hoá học và
vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV
- Tìm hiểu về kháng sinh (ý nghĩa và tác hại) – diễn tiểu
phẩm
HẾT TIẾT 1
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN
Ở VI SINH VẬT (tiết 2)
Trình bày quy trình làm sữa chua (dưa chua) và nêu
đặc điểm các pha sinh trưởng của quần thể vi
khuẩn trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật trên.
Câu 2.Quan sát hình và nêu tên các hình thức sinh sản ở
vi sinh vật.
1
2
3
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN
Ở VI SINH VẬT (tiết 2)
IV. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG
CỦA VI SINH VẬT
4 NHÓM TRÌNH BÀY SẢN PHẨM
NHÓM 1
Hình thức
(tối đa 2 điểm)
Nội dung
(tối đa 5 điểm)
Trình bày
(tối đa 3 điểm)
Tổng điểm
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Các yếu tố hóa học
Vai trò đối với cơ thể VSV
Các chất dinh dưỡng Gồm các hợp chất hữu cơ, các nguyên
tố đa lượng, vi lượng và các nhân tố
sinh trưởng.
Ảnh hưởng đến quá trình chuyển hoá
vật chất và năng lượng của vi sinh vật.
Các yếu tố hóa học
Vai trò đối với cơ thể VSV
Chất sát khuẩn
Là các chất có khả năng tiêu diệt hoặc
ức chế không chọn lọc các vi sinh vật
gây bệnh.
Chất kháng sinh
Là những hợp chất hữu cơ có khả
năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật
gây bệnh theo nhiều cơ chế khác
nhau.
Hãy kể tên các chất sát khuẩn
thường được dùng trong gia
đình và trường học. Xà phòng có
phải là chất diệt khuẩn không?
Chlorine
Chất kháng sinh
Cồn
Nước muối sinh lí
Iodine
Xà phòng có phải là
chất diệt khuẩn không? Vì sao.
Các yếu tố vật
lý
Vai trò đối với cơ thể VSV
pH
Độ ảnh hưởng đến tính thấm qua màng,
hoạt động chuyển hoá vật chất trong tế
bào, hoạt tính enzyme,...
Nhiệt độ
Ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sinh hóa
trong tế bào. Gồm 4 nhóm: ưa lạnh, ưa
ấm, ưa nhiệt, ưa siêu nhiệt.
Hãy nêu một số cách bảo quản sữa
chua mà em biết?
Bảo quản ở nhiệt độ thường
Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh
Bảo quản ở ngăn đá tủ lạnh
Theo em, cách bảo quản nào là hợp lý
nhất? Vì sao ?
Vì sao hộp sữa bị phồng lên? Vì sao chúng ta
không nên sử dụng những hộp sữa đó?
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA
VI SINH VẬT
I. Khái niệm sinh trưởng ở vi sinh vật.
II. Sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.
III. Một số hình thức sinh sản ở VSV.
IV. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV.
V. Kháng sinh: ý nghĩa; tác hại.
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Khái niệm sinh trưởng
1. Khái niệm
Sự sinh trưởng ở VSV là
sự tăng số lượng cá thể
trong quần thể VSV.
Xem đoạn video sau,
hãy cho biết thế nào là
sinh trưởng ở VSV?
Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
Từ lúc gieo hạt đến khi trưởng thành
Sinh
trưởng ở sinh vật là
kích thước cũng như chiều cao cây
gì?
đậu có sự thay đổi như thế nào?
Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng
cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế
bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.
So sánh sinh trưởng ở
quần thể VSV với sinh
trưởng ở SV đa bào.
Quá trình Vi sinh vật Sinh vật đa
sinh
bào
trưởng
Bản chất
Biểu hiện
So sánh sinh trưởng ở quần thể VSV với sinh trưởng ở SV đa bào bậc cao
Quá
trình ST
Vi sinh vật
Sinh vật đa bào
Do quá trình phân bào làm gia tăng
Bản chất
số lượng tế bào.
Sự tăng
số Sự gia tăng về kích thước
Biểu hiện lượng tế bào và khối lượng của cơ thể
của quần thể vi do sự gia tăng về số
lượng tế bào.
sinh vật.
Vì sao nói sinh trưởng ở VSV là sinh trưởng của
quần thể?
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
1. Nuôi cấy không liên tục:
Môi trường Thế
nuôinào
cấy làkhông
liên tục là môi trường
môi trường
nuôi cấy không
bổ sung
nuôi được
cấy không
liên chất
tục? dinh dưỡng và
không được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá trong
quá trình nuôi cấy.
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong
nuôi cấy không liên tục có bao nhiêu pha?
Ph
al
ũy
thừ
a
Pha cân bằng
Pha
tiềm
phát
Pha
suy
vo
ng
Thảo luận nhóm. Thời gian 5 phút
Nội dung: Nghiên cứu SGK, thảo luận để hoàn thành
phiếu học tập sau:
Các pha
sinh trưởng
Pha tiềm phát
Pha luỹ thừa
Pha cân bằng
Pha suy vong
Số lượng tế bào
Đặc điểm sinh
trưởng
Pha cân bằng
Ph
al
ũy
thừ
a
Pha
suy
von
g
Pha
tiềm
phát
Các
pha ST
Log số lượng tế bào
Số lượng tế
Đặc điểm sinh trưởng
bào
Số lượng tế VK ở giai đoạn thích ứng với môi
bào
chưa trường
sống mới. Tổng hợp
enzyme trao đổi chất và các
Pha tăng.
nguyên liệu chuẩn bị cho phân
tiềm
chia.
phát
Pha
tiềm
phát
Thời gian
Các
pha
Pha luỹ
thừa
Số lượng tế bào tăng nhanh Chất dinh dưỡng dồi dào,
theo cấp số nhân.
không gian rộng. Quá trình
trao đổi chất diễn ra mạnh,
tốc độ phân chia đạt tối đa.
Pha cân
bằng
Pha suy
Pha
vong tiềm
Log số lượng tế bào
Đặc điểm sinh trưởng
phát
lũ Pha
yt
hừ
a
Pha tiềm
phát
Số lượng tế bào
Thời gian
Các
pha ST
Số lượng tế bào
Đặc điểm sinh trưởng
Log số lượng tế bào
Pha
suy
vong
Pha
tiềm
phát
lũ Ph
yt a
hừ
a
Số lượng tế bào đạt cực Số lượng TB sinh ra bằng
Pha đại, không thay đổi theo số lượng TB chết đi. VK
sinh trưởng ở giai đoạn
cân thời gian.
cân bằng động.
bằng
Pha cân bằng
Thời gian
Các
pha ST
Số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha luỹ
thừa Pha
tiềm
phát
P
th ha l
ừa ũy
Log số lượng tế bào
Pha tiềm
phát
Pha cân
bằng
Pha
suy
vong
Đặc điểm sinh trưởng
Pha suy vong
Thời gian
Số lượng tế bào trong
quần thể giảm dần.
Chất dinh dưỡng dần cạn
kiệt, chất độc hại tích lũy
quá nhiều.
Các pha
Số lượng tế bào
Đặc điểm sinh trưởng
Số lượng tế bào chưa
tăng. (1điểm)
VK ở giai đoạn thích ứng với môi trường sống
mới. Tổng hợp enzyme trao đổi chất và các
nguyên liệu chuẩn bị cho phân chia. (1.5điểm)
Lũy
thừa
Số lượng tế bào tăng
nhanh theo cấp số
nhân. (1điểm)
Chất dinh dưỡng dồi dào, không gian rộng.
Quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh, tốc độ
phân chia đạt tối đa. (1.5điểm)
Cân
bằng
Số lượng tế bào đạt cực Số lượng TB sinh ra bằng số lượng TB chết đi.
đại, không thay đổi
VK sinh trưởng ở giai đoạn cân bằng động.
theo thời gian. (1điểm) (1.5điểm)
Suy
vong
Số lượng tế bào trong
quần thể giảm dần.
(1điểm)
Tiềm
phát
Chất dinh dưỡng dần cạn kiệt, chất độc hại
tích lũy quá nhiều. (1.5điểm)
Pha
tiềm
phát
P
th ha
ừa lũy
Log số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha suy vong
Thời gian
Với môi trường nuôi cấy không liên tục, để thu
được lượng sinh khối VSV tối đa nên tiến hành
thu hoạch vào giai đoạn nào?
Pha
tiềm
phát
P
th ha
ừa lũy
Log số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha suy vong
Thời gian
Để không xảy ra pha suy vong của quần
thể vi khuẩn thì người ta phải làm gì?
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
2. Nuôi cấy liên tục
MT dinh
a. Khái niệm: Môi trường
Thế cấy
nào liên
là môi
trường
nuôi
tục
là môi
nuôi cấy liên tục?
trường luôn được bổ sung
chất dinh dưỡng và lấy ra
1 lượng dịch nuôi cấy
tương đương.
dưỡng
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự ST
của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
2. Nuôi cấy liên tục
MT dinh
dưỡng
Hãy vẽ và giải
thích đường cong
sinh trưởng trong
nuôi cấy liên tục?
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự ST
của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
Hãy vẽ và giải thích đường cong sinh
trưởng trong nuôi cấy liên tục?
HÌNH B
HÌNH A
HÌNH C
HÌNH D
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
2. Nuôi cấy liên tục:
MT dinh
dưỡng
b. Đặc điểm sinh
trưởng: gồm 3 pha:
Pha tiềm phát, Pha lũy
thừa và pha cân bằng.
Không khí
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự
ST của VSV
Dịch
nuôi
cấy
đi ra
Bình
nuôi
cấy
MT dinh
dưỡng
Hãy so sánh sự sinh
trưởng của quần thể vi
khuẩn trong nuôi cấy liên
tục và không liên tục
(khái niệm, các pha)
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự
ST của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
Ứng dụng của việc nghiên cứu
* Ứng dụng
sự sinh trưởng ở vi sinh vật?
+ Muối chua rau, quả
+ Chế biến nước mắm,
nước tương.
+ Sản xuất bia, rượu.
+ Chế biến và sản xuất
thức ăn gia súc.
+ Sản xuất axit amin, axit
lactic, vitamin…
* Ứng dụng
Vi khuẩn lam hình xoắn Nấm Penicillium chrysogenum
Sản xuất các Prôtêin đơn
Sản xuất
bào (các VSV đơn bào giàu
kháng sinh penicillin
Prôtêin)
LUYỆN TẬP
4
10
9
8
23
121
1
1
5 67
Câu 1: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật
được đánh giá thông qua:
A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
B. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào
trong quần thể
C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào
trong quần thể
D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của
từng tế bào trong quần thể ĐÁP ÁN: A
Câu 2: Ý nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của
phương pháp nuôi cấy vi sinh vật không liên lục?
A. Điều kiện môi trường nuôi cấy được duy trì ổn
định.
B. Pha lũy thừa thường chỉ được vài thế hệ.
C. Không đưa thêm chất dinh dưỡng vào môi trường
nuôi cấy.
D. Không rút bỏ các chất thải và sinh khối dư thừa.
ĐÁP ÁN: A
Câu 3: Với trường hợp nuôi cấy không
liên tục, để thu được lượng sinh khối vi
sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch
vào
A.cuối pha tiềm phát, đầu pha luỹ thừa
B. cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong
C. cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng
D. đầu pha suy vong
ĐÁP ÁN: C
Câu 4: Để không xảy ra pha suy vong của quần
thể vi khuẩn thì phải làm gì?
A. Bổ sung liên tục các chất dinh dưỡng vào
và đồng thời lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy
tương đương.
B. Giúp môi trường không bị thay đổi.
C. Lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương
đương tránh ứ nhiều chất dinh dưỡng.
D. Liên tục bổ sung các chất dinh dưỡng vào.
ĐÁP ÁN: A
Câu 5: Có thể coi dạ dày – ruột ở người là một
hệ thống nuôi cấy liên tục với vi sinh vật được
không?
ĐÁP ÁN: Dạ dày – Ruột thường xuyên được
bổ sung thức ăn và cũng thường xuyên thải
ra ngoài các sản phẩm chuyển hóa vật chất
cùng với các vi sinh vật, do đó chúng được
xem là một hệ thống nuôi cấy liên tục.
Thầy cô điền câu hỏi vào đây
Đáp án
VẬN DỤNG
Nhiệm vụ về nhà: Chuẩn bị tiếp bài 25; trả lời các câu hỏi và
bài tập sau:
Câu hỏi 1: Nêu một số ứng dụng của phương pháp nuôi cấy
không liên tục và liên tục trong đời sống hằng ngày (có thể
1 sản phẩm cụ thể)
Câu hỏi 2: Chuẩn bị nội dung phần III, IV, V
- Hoàn thành PHT và vẽ sơ đồ tư duy các yếu tố hoá học và
vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV
- Tìm hiểu về kháng sinh (ý nghĩa và tác hại) – diễn tiểu
phẩm
HẾT TIẾT 1
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN
Ở VI SINH VẬT (tiết 2)
Trình bày quy trình làm sữa chua (dưa chua) và nêu
đặc điểm các pha sinh trưởng của quần thể vi
khuẩn trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật trên.
Câu 2.Quan sát hình và nêu tên các hình thức sinh sản ở
vi sinh vật.
1
2
3
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN
Ở VI SINH VẬT (tiết 2)
IV. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG
CỦA VI SINH VẬT
4 NHÓM TRÌNH BÀY SẢN PHẨM
NHÓM 1
Hình thức
(tối đa 2 điểm)
Nội dung
(tối đa 5 điểm)
Trình bày
(tối đa 3 điểm)
Tổng điểm
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Các yếu tố hóa học
Vai trò đối với cơ thể VSV
Các chất dinh dưỡng Gồm các hợp chất hữu cơ, các nguyên
tố đa lượng, vi lượng và các nhân tố
sinh trưởng.
Ảnh hưởng đến quá trình chuyển hoá
vật chất và năng lượng của vi sinh vật.
Các yếu tố hóa học
Vai trò đối với cơ thể VSV
Chất sát khuẩn
Là các chất có khả năng tiêu diệt hoặc
ức chế không chọn lọc các vi sinh vật
gây bệnh.
Chất kháng sinh
Là những hợp chất hữu cơ có khả
năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật
gây bệnh theo nhiều cơ chế khác
nhau.
Hãy kể tên các chất sát khuẩn
thường được dùng trong gia
đình và trường học. Xà phòng có
phải là chất diệt khuẩn không?
Chlorine
Chất kháng sinh
Cồn
Nước muối sinh lí
Iodine
Xà phòng có phải là
chất diệt khuẩn không? Vì sao.
Các yếu tố vật
lý
Vai trò đối với cơ thể VSV
pH
Độ ảnh hưởng đến tính thấm qua màng,
hoạt động chuyển hoá vật chất trong tế
bào, hoạt tính enzyme,...
Nhiệt độ
Ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sinh hóa
trong tế bào. Gồm 4 nhóm: ưa lạnh, ưa
ấm, ưa nhiệt, ưa siêu nhiệt.
 







Các ý kiến mới nhất