Tìm kiếm Bài giảng
Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liễu
Ngày gửi: 08h:33' 11-02-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liễu
Ngày gửi: 08h:33' 11-02-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
LỚP 1
Tiết 5
Ôn bài cũ:
1) Số
a)
47 gồm ? chục và ? đơn vị
4
7
b)
? gồm ? chục và ? đơn vị
8
0
? gồm ? chục và ? đơn vị
80
36
3
5
c)
2) Đọc các số từ 1 đến 50
66 gồm 6 chục và 6 đơn vị
42 gồm 4 chục và 2 đơn vị
?
?
?
36 gồm 3 chục và 6 đơn vị
?
?
59 gồm 5 chục và 9 đơn vị
?
?
?
?
?
?
1) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
57
50
7
a)
57 gồm ? chục và ? đơn vị
5
7
64
60
b)
? gồm ? chục và ? đơn vị
64
6
?
4
4
2) Viết số thích hợp vào ô trống
Giải lao
3. Nối (theo mẫu)
3. Nối (theo mẫu)
4. Quan sát tranh rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) Các số có một chữ số:
b) Các số tròn chục:
c) Các số có hai chữ số nhưng không tròn chục:
44, 55
1, 2, 8
30, 50
Tiết 6
63
64
65
66
73
74
75
76
83
84
85
86
1 .a) Viết số thích hợp vào ô trống.
1 .a) Viết số thích hợp vào ô trống.
54 55 56
64 65 66
74 75 76
83 84 85 86
b) Em hãy tô màu các ô trong bảng trên theo sách giáo khoa để nhận thấy hình chú chim cánh cụt nhé.
37 gồm 3 chục và 7 đơn vị
46 gồm 4 chục và 6 đơn vị
50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
72 gồm 7 chục và 2 đơn vị
84 gồm 8 chục và 4 đơn vị
91 gồm 9 chục và 1 đơn vị
?
?
?
?
?
?
?
?
?
2) Viết số thích hợp vào ô trống .
Giải lao
Cánh cụt câu cá
Củng cố
LỚP 1
Tiết 5
Ôn bài cũ:
1) Số
a)
47 gồm ? chục và ? đơn vị
4
7
b)
? gồm ? chục và ? đơn vị
8
0
? gồm ? chục và ? đơn vị
80
36
3
5
c)
2) Đọc các số từ 1 đến 50
66 gồm 6 chục và 6 đơn vị
42 gồm 4 chục và 2 đơn vị
?
?
?
36 gồm 3 chục và 6 đơn vị
?
?
59 gồm 5 chục và 9 đơn vị
?
?
?
?
?
?
1) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
57
50
7
a)
57 gồm ? chục và ? đơn vị
5
7
64
60
b)
? gồm ? chục và ? đơn vị
64
6
?
4
4
2) Viết số thích hợp vào ô trống
Giải lao
3. Nối (theo mẫu)
3. Nối (theo mẫu)
4. Quan sát tranh rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) Các số có một chữ số:
b) Các số tròn chục:
c) Các số có hai chữ số nhưng không tròn chục:
44, 55
1, 2, 8
30, 50
Tiết 6
63
64
65
66
73
74
75
76
83
84
85
86
1 .a) Viết số thích hợp vào ô trống.
1 .a) Viết số thích hợp vào ô trống.
54 55 56
64 65 66
74 75 76
83 84 85 86
b) Em hãy tô màu các ô trong bảng trên theo sách giáo khoa để nhận thấy hình chú chim cánh cụt nhé.
37 gồm 3 chục và 7 đơn vị
46 gồm 4 chục và 6 đơn vị
50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
72 gồm 7 chục và 2 đơn vị
84 gồm 8 chục và 4 đơn vị
91 gồm 9 chục và 1 đơn vị
?
?
?
?
?
?
?
?
?
2) Viết số thích hợp vào ô trống .
Giải lao
Cánh cụt câu cá
Củng cố
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất