Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thao
Ngày gửi: 15h:09' 11-10-2009
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thao
Ngày gửi: 15h:09' 11-10-2009
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN, NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
a+a+a+a = a.4
Còn a.a.a.a.a= ?
Ta có 2.2.2 = 23
a.a.a.a=a4 ; a.a…a = ?
n thừa số a
ta gọi là 23 và a4 là lũy thừa
a+a+a+a = a.4
Còn a.a.a.a.a= ?
1. lũy thừa với số mũ tự nhiên
n thừa số
a gọi là cơ số ; n là lũy thừa
* Định nghĩa
Chú ý
a2 còn được gọi là a bình phương
a3 còn được gọi là a lập phương
Quy ước: a1 = a
Giải
a/ 5.5.5.5.5.5 = 56 b/6.6.6.3.2=6.6.6.6=64
c/2.2.2.3.3=23.32
d/ 100.10.10.10=10.10.10.10.10=105
BT56/Viết các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
a/5.5.5.5.5 b/6.6.6.3.2
c/2.2.2.3.3 d/100.10.10.10
VD: viết tích hai lũy thừa thành một lũy thừa
23.22 ; a4.a3
Giải
22.23 = (2.2).(2.2.2)=25 (=22+3)
a4.a3=(a.a.a.a).(a.a.a)=a7 (=a4+3)
2/Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Tổng quát :am.an=am+n
Chú ý: SGK
a+a+a+a = a.4
Còn a.a.a.a.a= ?
Ta có 2.2.2 = 23
a.a.a.a=a4 ; a.a…a = ?
n thừa số a
ta gọi là 23 và a4 là lũy thừa
a+a+a+a = a.4
Còn a.a.a.a.a= ?
1. lũy thừa với số mũ tự nhiên
n thừa số
a gọi là cơ số ; n là lũy thừa
* Định nghĩa
Chú ý
a2 còn được gọi là a bình phương
a3 còn được gọi là a lập phương
Quy ước: a1 = a
Giải
a/ 5.5.5.5.5.5 = 56 b/6.6.6.3.2=6.6.6.6=64
c/2.2.2.3.3=23.32
d/ 100.10.10.10=10.10.10.10.10=105
BT56/Viết các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
a/5.5.5.5.5 b/6.6.6.3.2
c/2.2.2.3.3 d/100.10.10.10
VD: viết tích hai lũy thừa thành một lũy thừa
23.22 ; a4.a3
Giải
22.23 = (2.2).(2.2.2)=25 (=22+3)
a4.a3=(a.a.a.a).(a.a.a)=a7 (=a4+3)
2/Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Tổng quát :am.an=am+n
Chú ý: SGK
 







Các ý kiến mới nhất