Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Thị Huyền
Ngày gửi: 19h:59' 28-03-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 303
Nguồn:
Người gửi: Đồng Thị Huyền
Ngày gửi: 19h:59' 28-03-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
1. Tỡm t?p h?p U(2); U(3); U(5) ?
2. Tỡm t?p h?p U(4); U(6); U(9)?
Đáp án
1. Ư(2) = {1; 2}
Ư(3) = {1; 3}
Ư(5) = {1; 5}
2. Ư(4) = {1; 2; 4}
Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
Ư(9) = {1; 3; 9}
1; 2
1; 5
1; 3
1; 2; 4
1; 2; 3; 6
1; 3; 9
Các số 2; 3; 5 gọi là số nguyên tố. Các số 4; 6; 9 gọi là các hợp số.
Vậy thế nào là số nguyên tố? Hợp số?
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
- Số nguyên tố (SNT) là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Ví dụ: Số nguyên tố: 2; 3; 5; 7; ….
Hợp số: 4; 6; 8; 9; …
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
Dấu hiệu nhận biết:
a là số nguyên tố khi tho¶ mãn hai điều kiện sau:
+ a là số tự nhiên lớn hơn 1
+ a chỉ có hai ước
b là hợp số khi tho¶ mãn hai điều kiện sau:
+ b là số tự nhiên lớn hơn 1
+ b có nhiều hơn hai ước
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
Trong cỏc s? 7; 8; 9 s? no l s? nguyờn t?, s? no l h?p s?? Vỡ sao?
Trả lời:
- Số 7 là số nguyên tố, vì nó chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
- Số 9 là hợp số, vì số 9 có nhiều hơn hai ước là 1; 3; 9
- Số 8 là hợp số, vì số 8 có nhiều hơn hai ước là 1; 2; 4; 8
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
? Căn cứ vµo định nghĩa, hãy kiểm tra xem số 0 và số 1 có phải là số nguyên tố không? Có phải là hợp số không? V× sao?
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
? Căn cứ vµo định nghĩa, hãy kiểm tra xem số 0 và số 1 có phải là số nguyên tố không? Có phải là hợp số không? V× sao?
Số 0 và số 1 không phải là số nguyên tố, không phải là hợp số vì nó không lớn hơn 1 (0 < 1; 1 = 1) nên ta gọi hai số này là hai số đặc biệt.
1. Tìm các số nguyên tố bé hơn 10?
Số nguyên tố bé hơn 10 là: 2, 3, 5, 7
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
► Chú ý:
a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2, 3, 5, 7
số nguyên tố. hợp số. bảng số nguyên tố
Bài 115- SGK: Các số sau đây là số nguyên tố hay hợp số:
312; 213; 435; 417; 3311; 67
Giải:
Số nguyên tố là : 67 (vì nó chỉ có hai ước là 1 và chính nó)
Hợp số là:
213 ( vì nó có ít nhất ba ước là: 1; 213; 3)
435 ( vì nó có ít nhất ba ước là: 1; 435; 5)
417 ( vì nó có ít nhất ba ước là: 1; 417; 3)
312 ( vì nó có ít nhất ba ước là: 1; 312; 3)
3311( vì nó có ít nhất ba ước là: 1; 3311; 11)
Tiết 24
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
Cách làm:
- Vi?t cỏc s? t? nhiờn t? 2 d?n 99
Bảng số tự nhiên nhỏ hơn 100
- Giữ lại số 2, gạch các số là bội của 2 mà lớn hơn 2
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
Cách làm:
- Viết các số tự nhiên từ 2 đến 100
Gi? l?i s? 2, g?ch cỏc s? l b?i c?a 2 m l?n hon 2
- Giữ lại số 3, gạch các số là bội của 3 mà lớn hơn 3
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
Cách làm:
- Viết các số tự nhiên từ 2 đến 100
- Giữ lại số 2, gạch các số là bội của 2 mà lớn hơn 2
Giữ lại số 3, gạch các số là bội của 3 mà lớn hơn 3
- Giữ lại số 5, gạch các số là bội của 5 mà lớn hơn 5
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
Cách làm:
- Viết các số tự nhiên từ 2 đến 100
- Giữ lại số 2, gạch các số là bội của 2 mà lớn hơn 2
- Giữ lại số 3, gạch các số là bội của 3 mà lớn hơn 3
Giữ lại số 5, gạch các số là bội của 5 mà lớn hơn 5
- Giữ lại số 7, gạch các số là bội của 7 mà lớn hơn 7
- Giữ lại số 5, gạch các số là bội của 5 mà lớn hơn 5
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
Cách làm:
- Vi?t cỏc s? t? nhiờn t? 2 d?n 100
- Giữ lại số 2, gạch các số là bội của 2 mà lớn hơn 2
- Giữ lại số 3, gạch các số là bội của 3 mà lớn hơn 3
49
77
Bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
91
Giữ lại số 7, gạch các số là bội của 7 mà lớn hơn 7
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
- Có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 đó là:
2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
Tìm
số nguyên tố là số chẵn?
Là
số nguyên tố nhỏ nhất
Là
số nguyên tố chẵn duy nhất
Tìm
số nguyên tố nhỏ nhất?
Số 2
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
Số 2
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
- Có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 đó là: 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
- Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2, đó cũng là số nguyên tố chẵn duy nhất.
Kiến thức cần nhớ:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.
- Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
- Thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên là 2, 3, 5, 7.
Bài tập 116-SGK:
Gọi P là tập hợp các số nguyên tố.
Điền kí hiệu , hoặc vào ô trống
BÀI TẬP CỦNG CỐ
83 P;
91 P ;
15 N ;
P N
Bài 118 (SGK). Tổng( hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số:
3.4.5 + 6.7 b) 7.9.11.13 - 2.3.4.7
c) 3.5.7 + 11.13.17 d) 16354 + 67541
Giải
3.4.5 + 6.7 là hợp số (vì mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho 3. Tổng chia hết cho 3 và lớn hơn 3.
b) 7.9.11.13 - 2.3.4.7 là hợp số (vì mỗi số hạng của hiệu đều chia hết cho 7 và lớn hơn 7).
c) 3.5.7 + 11.13.17 là hợp số (vì mỗi số hạng của tổng đều là số lẻ nên tổng là số chẵn và tổng này lớn hơn 2)
d) 16354 + 67541 là hợp số (vì tổng có tận cùng bằng 5 và lớn hơn 5)
Bài tập 118 trang 47 SGK
Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số ?
a) 3 . 4 . 5 + 6 . 7 c) 3 . 5 . 7 + 11 . 13 . 17
b) 7 . 9 . 11 . 13 – 2 . 3 . 4 . 7 d) 16354 + 67541
Trả lời :
nên 3 .4 .5 + 6 . 7 là hợp số
T : Số nguyên tố nào là số chẵn?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
R: Hợp số lớn nhất có một chữ số?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
Ơ: Số có đúng 1 ước?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
E: Số nguyên tố lẻ bé nhất?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
X: Số là bội của mọi số khác 0?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
N: Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
Một trong những phương pháp cổ nhất để lập bảng các số nguyên tố từ bảng các số tự nhiên do nhà Toán học cổ Hi Lạp Ơ-ra-tô-xten (Ératosthène) (276 – 194 trước Công
Sàng Ơ-ra-tô-xten
nguyên) đề ra. Trong cách làm trên, các hợp số được sàng lọc đi, các số nguyên tố được giữ lại. Nhà toán học Ơ-ra-tô-xten đã viết các số trên giấy cỏ sậy căng trên một cái khung rồi dùi thủng các hợp số. Bảng số nguyên tố còn lại giống như một cái sàng và được gọi là sàng Ơ-ra-tô-xten.
* Học thuộc định nghĩa số nguyên tố, hợp số
* Làm bài tập:
117; 118;119; 120 ;121; 122 SGK trang 47; 48
* Học thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên.
* Xem trước bài mới “Phân tích một số ra thừa số nguyên tố”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Tỡm t?p h?p U(2); U(3); U(5) ?
2. Tỡm t?p h?p U(4); U(6); U(9)?
Đáp án
1. Ư(2) = {1; 2}
Ư(3) = {1; 3}
Ư(5) = {1; 5}
2. Ư(4) = {1; 2; 4}
Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
Ư(9) = {1; 3; 9}
1; 2
1; 5
1; 3
1; 2; 4
1; 2; 3; 6
1; 3; 9
Các số 2; 3; 5 gọi là số nguyên tố. Các số 4; 6; 9 gọi là các hợp số.
Vậy thế nào là số nguyên tố? Hợp số?
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
- Số nguyên tố (SNT) là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Ví dụ: Số nguyên tố: 2; 3; 5; 7; ….
Hợp số: 4; 6; 8; 9; …
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
Dấu hiệu nhận biết:
a là số nguyên tố khi tho¶ mãn hai điều kiện sau:
+ a là số tự nhiên lớn hơn 1
+ a chỉ có hai ước
b là hợp số khi tho¶ mãn hai điều kiện sau:
+ b là số tự nhiên lớn hơn 1
+ b có nhiều hơn hai ước
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
Trong cỏc s? 7; 8; 9 s? no l s? nguyờn t?, s? no l h?p s?? Vỡ sao?
Trả lời:
- Số 7 là số nguyên tố, vì nó chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
- Số 9 là hợp số, vì số 9 có nhiều hơn hai ước là 1; 3; 9
- Số 8 là hợp số, vì số 8 có nhiều hơn hai ước là 1; 2; 4; 8
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
? Căn cứ vµo định nghĩa, hãy kiểm tra xem số 0 và số 1 có phải là số nguyên tố không? Có phải là hợp số không? V× sao?
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
? Căn cứ vµo định nghĩa, hãy kiểm tra xem số 0 và số 1 có phải là số nguyên tố không? Có phải là hợp số không? V× sao?
Số 0 và số 1 không phải là số nguyên tố, không phải là hợp số vì nó không lớn hơn 1 (0 < 1; 1 = 1) nên ta gọi hai số này là hai số đặc biệt.
1. Tìm các số nguyên tố bé hơn 10?
Số nguyên tố bé hơn 10 là: 2, 3, 5, 7
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
► Chú ý:
a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2, 3, 5, 7
số nguyên tố. hợp số. bảng số nguyên tố
Bài 115- SGK: Các số sau đây là số nguyên tố hay hợp số:
312; 213; 435; 417; 3311; 67
Giải:
Số nguyên tố là : 67 (vì nó chỉ có hai ước là 1 và chính nó)
Hợp số là:
213 ( vì nó có ít nhất ba ước là: 1; 213; 3)
435 ( vì nó có ít nhất ba ước là: 1; 435; 5)
417 ( vì nó có ít nhất ba ước là: 1; 417; 3)
312 ( vì nó có ít nhất ba ước là: 1; 312; 3)
3311( vì nó có ít nhất ba ước là: 1; 3311; 11)
Tiết 24
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
Cách làm:
- Vi?t cỏc s? t? nhiờn t? 2 d?n 99
Bảng số tự nhiên nhỏ hơn 100
- Giữ lại số 2, gạch các số là bội của 2 mà lớn hơn 2
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
Cách làm:
- Viết các số tự nhiên từ 2 đến 100
Gi? l?i s? 2, g?ch cỏc s? l b?i c?a 2 m l?n hon 2
- Giữ lại số 3, gạch các số là bội của 3 mà lớn hơn 3
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
Cách làm:
- Viết các số tự nhiên từ 2 đến 100
- Giữ lại số 2, gạch các số là bội của 2 mà lớn hơn 2
Giữ lại số 3, gạch các số là bội của 3 mà lớn hơn 3
- Giữ lại số 5, gạch các số là bội của 5 mà lớn hơn 5
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
Cách làm:
- Viết các số tự nhiên từ 2 đến 100
- Giữ lại số 2, gạch các số là bội của 2 mà lớn hơn 2
- Giữ lại số 3, gạch các số là bội của 3 mà lớn hơn 3
Giữ lại số 5, gạch các số là bội của 5 mà lớn hơn 5
- Giữ lại số 7, gạch các số là bội của 7 mà lớn hơn 7
- Giữ lại số 5, gạch các số là bội của 5 mà lớn hơn 5
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
Cách làm:
- Vi?t cỏc s? t? nhiờn t? 2 d?n 100
- Giữ lại số 2, gạch các số là bội của 2 mà lớn hơn 2
- Giữ lại số 3, gạch các số là bội của 3 mà lớn hơn 3
49
77
Bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
91
Giữ lại số 7, gạch các số là bội của 7 mà lớn hơn 7
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
- Có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 đó là:
2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
Tìm
số nguyên tố là số chẵn?
Là
số nguyên tố nhỏ nhất
Là
số nguyên tố chẵn duy nhất
Tìm
số nguyên tố nhỏ nhất?
Số 2
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
Số 2
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Tiết 24:
1. Số nguyên tố. Hợp số
2. Lập bảng các số nguyên tố không quá 100
- Có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 đó là: 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
- Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2, đó cũng là số nguyên tố chẵn duy nhất.
Kiến thức cần nhớ:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.
- Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
- Thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên là 2, 3, 5, 7.
Bài tập 116-SGK:
Gọi P là tập hợp các số nguyên tố.
Điền kí hiệu , hoặc vào ô trống
BÀI TẬP CỦNG CỐ
83 P;
91 P ;
15 N ;
P N
Bài 118 (SGK). Tổng( hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số:
3.4.5 + 6.7 b) 7.9.11.13 - 2.3.4.7
c) 3.5.7 + 11.13.17 d) 16354 + 67541
Giải
3.4.5 + 6.7 là hợp số (vì mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho 3. Tổng chia hết cho 3 và lớn hơn 3.
b) 7.9.11.13 - 2.3.4.7 là hợp số (vì mỗi số hạng của hiệu đều chia hết cho 7 và lớn hơn 7).
c) 3.5.7 + 11.13.17 là hợp số (vì mỗi số hạng của tổng đều là số lẻ nên tổng là số chẵn và tổng này lớn hơn 2)
d) 16354 + 67541 là hợp số (vì tổng có tận cùng bằng 5 và lớn hơn 5)
Bài tập 118 trang 47 SGK
Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số ?
a) 3 . 4 . 5 + 6 . 7 c) 3 . 5 . 7 + 11 . 13 . 17
b) 7 . 9 . 11 . 13 – 2 . 3 . 4 . 7 d) 16354 + 67541
Trả lời :
nên 3 .4 .5 + 6 . 7 là hợp số
T : Số nguyên tố nào là số chẵn?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
R: Hợp số lớn nhất có một chữ số?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
Ơ: Số có đúng 1 ước?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
E: Số nguyên tố lẻ bé nhất?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
X: Số là bội của mọi số khác 0?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
N: Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
Ô CHỮ BÍ MẬT
Một trong những phương pháp cổ nhất để lập bảng các số nguyên tố từ bảng các số tự nhiên do nhà Toán học cổ Hi Lạp Ơ-ra-tô-xten (Ératosthène) (276 – 194 trước Công
Sàng Ơ-ra-tô-xten
nguyên) đề ra. Trong cách làm trên, các hợp số được sàng lọc đi, các số nguyên tố được giữ lại. Nhà toán học Ơ-ra-tô-xten đã viết các số trên giấy cỏ sậy căng trên một cái khung rồi dùi thủng các hợp số. Bảng số nguyên tố còn lại giống như một cái sàng và được gọi là sàng Ơ-ra-tô-xten.
* Học thuộc định nghĩa số nguyên tố, hợp số
* Làm bài tập:
117; 118;119; 120 ;121; 122 SGK trang 47; 48
* Học thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên.
* Xem trước bài mới “Phân tích một số ra thừa số nguyên tố”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 








Các ý kiến mới nhất