Chương IV. §1. Số phức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Tâm
Ngày gửi: 16h:31' 06-12-2020
Dung lượng: 392.1 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Tâm
Ngày gửi: 16h:31' 06-12-2020
Dung lượng: 392.1 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
1 người
(Huỳnh Thị Tâm)
1. Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau:
a. b.
d.
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Tim s? th?c x, y bi?t r?ng
a)
b)
c.
Chương 4 Số Phức
Tiết 61
Số phức(t2)
GIẢI TÍCH 12
4. Biểu diễn hình học số phức
HĐ1: Hãy biểu diễn các điểm A(-1, 2); B(0,3); C(1, 4); M(a,b) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Định nghĩa:
Mỗi số phức z = a + b.i hoàn toàn xác định bởi cặp số thực (a;b).
Điểm M(a;b) trong một hệ trục toạ độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức z = a +bi . ( hình vẽ)
y
O
x
M
3
-2
-1
N
Q
5
P
-3
2
5. Mô đun của số phức.
Cặp số phức trên đối xứng qua trục Ox
O
y
x
2
3
a. b.
d.
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Tim s? th?c x, y bi?t r?ng
a)
b)
c.
Chương 4 Số Phức
Tiết 61
Số phức(t2)
GIẢI TÍCH 12
4. Biểu diễn hình học số phức
HĐ1: Hãy biểu diễn các điểm A(-1, 2); B(0,3); C(1, 4); M(a,b) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Định nghĩa:
Mỗi số phức z = a + b.i hoàn toàn xác định bởi cặp số thực (a;b).
Điểm M(a;b) trong một hệ trục toạ độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức z = a +bi . ( hình vẽ)
y
O
x
M
3
-2
-1
N
Q
5
P
-3
2
5. Mô đun của số phức.
Cặp số phức trên đối xứng qua trục Ox
O
y
x
2
3
 







Các ý kiến mới nhất