So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 10h:06' 28-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 10h:06' 28-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ
CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Thứ … ngày … tháng … năm 2020
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
99578 100 000
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
<
a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
Hay: 100 000 99 578
>
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau:
Ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
863 451 863 400
8
8
6
6
3
3
4
4
0
5
>
Bài 1.
?
<
<
>
=
<
<
726 585 ... 557 652 845 713 ... 854 713
99 999 ... 100 000 43 256 ... 432 510
9 999 ... 10 000 653 211 ... 653 211
Bài 2.
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 3. (Làm vào vở)
2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567.
Từ bé đến lớn:
DẶN DÒ
Làm vở BTT /trang 11.
Đọc trước bài : “Triệu và lớp triệu”.
CHÀO CÁC EM!
SO SÁNH CÁC SỐ
CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Thứ … ngày … tháng … năm 2020
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
99578 100 000
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
<
a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
Hay: 100 000 99 578
>
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau:
Ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
863 451 863 400
8
8
6
6
3
3
4
4
0
5
>
Bài 1.
?
<
<
>
=
<
<
726 585 ... 557 652 845 713 ... 854 713
99 999 ... 100 000 43 256 ... 432 510
9 999 ... 10 000 653 211 ... 653 211
Bài 2.
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 3. (Làm vào vở)
2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567.
Từ bé đến lớn:
DẶN DÒ
Làm vở BTT /trang 11.
Đọc trước bài : “Triệu và lớp triệu”.
CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất