So sánh hai phân số khác mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thu Hà
Ngày gửi: 22h:20' 09-01-2022
Dung lượng: 949.0 KB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thu Hà
Ngày gửi: 22h:20' 09-01-2022
Dung lượng: 949.0 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số ban đầu
Bài 1. So sánh hai phân số:
a)
3
4
và
4
5
b)
5
6
và
7
8
c)
2
5
và
3
10
Bài tập:
Toán: So sánh hai phân số khác mẫu số
a)
3
4
và
4
5
Ta có :
3
4
=
=
20
15
4
5
=
=
20
16
20
15
<
20
16
nên
3
4
4
5
<
Vì
b)
5
6
và
7
8
Ta có :
5
6
=
=
48
40
7
8
=
=
48
42
48
40
<
48
42
nên
5
6
7
8
<
Vì
b)
5
6
và
7
8
Ta có :
5
6
=
=
24
20
7
8
=
=
24
21
24
20
<
24
21
nên
5
6
7
8
<
Vì
Cách 2
c)
2
5
và
3
10
2
5
=
=
10
4
3
10
10
4
<
10
3
nên
2
5
3
10
<
Vì
Ta có:
Giữ nguyên
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Toán
So sánh hai phân số khác mẫu số.
Bài 2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a)
6
10
và
4
5
a)
6
10
và
4
5
Rút gọn :
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
Giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
nên
6
10
4
5
<
Vì
Bài 2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
b)
3
4
và
6
12
Ta có:
6
12
=
6 : 3
12 : 3
=
4
2
3
4
4
2
<
4
3
nên
6
12
3
4
<
Vì
Giữ nguyên
Bài 2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
Ta so sánh hai phân số và
Mai ăn
3
8
cái bánh tức là ăn
15
40
cái bánh.
Hoa ăn
2
5
cái bánh tức là ăn
16
40
cái bánh.
Vì
15
40
16
40
>
nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Quy đồng mẫu số:
3
8
=
=
15
40
2
5
=
=
16
40
3
8
2
5
Bài 3
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số ban đầu
Bài 1. So sánh hai phân số:
a)
3
4
và
4
5
b)
5
6
và
7
8
c)
2
5
và
3
10
Bài tập:
Toán: So sánh hai phân số khác mẫu số
a)
3
4
và
4
5
Ta có :
3
4
=
=
20
15
4
5
=
=
20
16
20
15
<
20
16
nên
3
4
4
5
<
Vì
b)
5
6
và
7
8
Ta có :
5
6
=
=
48
40
7
8
=
=
48
42
48
40
<
48
42
nên
5
6
7
8
<
Vì
b)
5
6
và
7
8
Ta có :
5
6
=
=
24
20
7
8
=
=
24
21
24
20
<
24
21
nên
5
6
7
8
<
Vì
Cách 2
c)
2
5
và
3
10
2
5
=
=
10
4
3
10
10
4
<
10
3
nên
2
5
3
10
<
Vì
Ta có:
Giữ nguyên
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Toán
So sánh hai phân số khác mẫu số.
Bài 2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a)
6
10
và
4
5
a)
6
10
và
4
5
Rút gọn :
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
Giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
nên
6
10
4
5
<
Vì
Bài 2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
b)
3
4
và
6
12
Ta có:
6
12
=
6 : 3
12 : 3
=
4
2
3
4
4
2
<
4
3
nên
6
12
3
4
<
Vì
Giữ nguyên
Bài 2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
Ta so sánh hai phân số và
Mai ăn
3
8
cái bánh tức là ăn
15
40
cái bánh.
Hoa ăn
2
5
cái bánh tức là ăn
16
40
cái bánh.
Vì
15
40
16
40
>
nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Quy đồng mẫu số:
3
8
=
=
15
40
2
5
=
=
16
40
3
8
2
5
Bài 3
 








Các ý kiến mới nhất