So sánh hai phân số khác mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan Anh
Ngày gửi: 22h:46' 26-01-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 152
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan Anh
Ngày gửi: 22h:46' 26-01-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến
KHỞI
ĐỘNG
TRÒ CHƠI
4
7
>
3
7
4
7
>
3
7
Đ
00
10
06
09
08
07
05
04
03
02
9
11
<
12
11
9
11
<
12
11
Đ
00
10
06
09
08
07
05
04
03
02
18
15
<
1
00
10
06
09
08
07
05
04
03
02
18
15
<
1
S
Đ
>
18
15
<
11
17
00
10
06
09
08
07
05
04
03
02
18
15
<
11
17
S
Đ
>
KHÁM
PHÁ
TOÁN
So sánh
hai phân số khác mẫu số.
Ví dụ : So sánh hai phân số
2
3
và
3
4
a/ Lấy hai băng giấy xanh và hồng như nhau. Băng giấy xanh chia làm ba phần bằng nhau, lấy đi 2 phần. Băng giấy hồng chia thành 4 phần bằng nhau, lấy đi 3 phần.
So sánh độ dài của hai băng giấy vừa lấy.
Ví dụ : So sánh hai phân số
2
3
và
3
4
2
3
3
4
Nhìn vào hình vẽ ta thấy :
2
3
3
4
<
3
4
2
3
>
Ta có thể so sánh hai phân số
2
3
và
3
4
như sau :
Quy đồng mẫu số hai phân số
2
3
và
3
4
:
2
3
=
2 x 4
3 x 4
=
8
12
3
4
=
3 x 3
4 x 3
=
9
12
So sánh hai phân số có cùng mẫu số :
8
12
9
12
<
(vì 8 < 9 )
Vậy :
2
<
3
3
4
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể làm thế nào ?
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
THỰC HÀNH
1/ So sánh hai phân số :
a/
3
4
và
4
5
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
a/
3
4
và
4
5
Quy đồng mẫu số hai phân số
3
4
và
4
5
3
4
=
3 x 5
4 x 5
=
20
15
4
5
=
4 x 4
5 x 4
=
20
16
20
15
<
20
16
;
vậy
3
4
4
5
<
Vì 15 < 16
MSC : 20
1/ So sánh hai phân số :
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
b/
5
6
và
7
8
Quy đồng mẫu số
5
6
và
7
8
5
6
=
5 x 8
6 x 8
=
40
48
7
8
=
7 x 6
8 x 6
=
42
48
40
48
<
42
48
vậy
5
6
<
7
8
MSC : 48
b/
5
6
và
7
8
Quy đồng mẫu số
5
6
và
7
8
5
6
=
5 x 4
6 x 4
=
20
24
7
8
=
7 x 3
8 x 3
=
21
24
20
24
<
21
24
vậy
5
6
<
7
8
MSC : 24
c/
2
5
và
3
10
Quy đồng mẫu số
2
5
và
3
10
2
5
=
2 x 2
5 x 2
=
4
10
Giữ nguyên
3
10
4
10
>
3
10
vậy
2
5
3
10
>
MSC : 10
2/ Rút gọn rồi so sánh hai phân số :
a/
6
10
và
4
5
b/
3
4
và
6
12
a/
6
10
và
4
5
Rút gọn :
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
Giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
vậy
6
10
4
5
<
b/
3
4
và
6
12
Rút gọn :
6
12
=
6 : 3
12 : 3
=
2
4
Giữ nguyên
3
4
3
4
>
2
4
vậy
3
4
6
12
>
VẬN DỤNG
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
* So sánh phân số có cùng mẫu số: phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
* So sánh phân số có cùng tử số: phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.
* So sánh phân số khác mẫu số và tử số ta có các cách sau:
Quy đồng mẫu số:
Bước 1: Quy đồng mẫu số các phân số.
Bước 2: So sánh các phân số có cùng mẫu số vừa tìm được và kết luận.
Quy đồng tử số:
Bước 1: Quy đồng tử số các phân số.
Bước 2: So sánh các phân số có cùng tử số vừa tìm được và kết luận.
Rút gọn phân số
So sánh với 1:
Khi hai phân số đó có một phân số lớn hơn 1 và một phân số bé hơn 1.
Giờ
học
kết
thúc
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến
KHỞI
ĐỘNG
TRÒ CHƠI
4
7
>
3
7
4
7
>
3
7
Đ
00
10
06
09
08
07
05
04
03
02
9
11
<
12
11
9
11
<
12
11
Đ
00
10
06
09
08
07
05
04
03
02
18
15
<
1
00
10
06
09
08
07
05
04
03
02
18
15
<
1
S
Đ
>
18
15
<
11
17
00
10
06
09
08
07
05
04
03
02
18
15
<
11
17
S
Đ
>
KHÁM
PHÁ
TOÁN
So sánh
hai phân số khác mẫu số.
Ví dụ : So sánh hai phân số
2
3
và
3
4
a/ Lấy hai băng giấy xanh và hồng như nhau. Băng giấy xanh chia làm ba phần bằng nhau, lấy đi 2 phần. Băng giấy hồng chia thành 4 phần bằng nhau, lấy đi 3 phần.
So sánh độ dài của hai băng giấy vừa lấy.
Ví dụ : So sánh hai phân số
2
3
và
3
4
2
3
3
4
Nhìn vào hình vẽ ta thấy :
2
3
3
4
<
3
4
2
3
>
Ta có thể so sánh hai phân số
2
3
và
3
4
như sau :
Quy đồng mẫu số hai phân số
2
3
và
3
4
:
2
3
=
2 x 4
3 x 4
=
8
12
3
4
=
3 x 3
4 x 3
=
9
12
So sánh hai phân số có cùng mẫu số :
8
12
9
12
<
(vì 8 < 9 )
Vậy :
2
<
3
3
4
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể làm thế nào ?
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
THỰC HÀNH
1/ So sánh hai phân số :
a/
3
4
và
4
5
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
a/
3
4
và
4
5
Quy đồng mẫu số hai phân số
3
4
và
4
5
3
4
=
3 x 5
4 x 5
=
20
15
4
5
=
4 x 4
5 x 4
=
20
16
20
15
<
20
16
;
vậy
3
4
4
5
<
Vì 15 < 16
MSC : 20
1/ So sánh hai phân số :
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
b/
5
6
và
7
8
Quy đồng mẫu số
5
6
và
7
8
5
6
=
5 x 8
6 x 8
=
40
48
7
8
=
7 x 6
8 x 6
=
42
48
40
48
<
42
48
vậy
5
6
<
7
8
MSC : 48
b/
5
6
và
7
8
Quy đồng mẫu số
5
6
và
7
8
5
6
=
5 x 4
6 x 4
=
20
24
7
8
=
7 x 3
8 x 3
=
21
24
20
24
<
21
24
vậy
5
6
<
7
8
MSC : 24
c/
2
5
và
3
10
Quy đồng mẫu số
2
5
và
3
10
2
5
=
2 x 2
5 x 2
=
4
10
Giữ nguyên
3
10
4
10
>
3
10
vậy
2
5
3
10
>
MSC : 10
2/ Rút gọn rồi so sánh hai phân số :
a/
6
10
và
4
5
b/
3
4
và
6
12
a/
6
10
và
4
5
Rút gọn :
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
Giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
vậy
6
10
4
5
<
b/
3
4
và
6
12
Rút gọn :
6
12
=
6 : 3
12 : 3
=
2
4
Giữ nguyên
3
4
3
4
>
2
4
vậy
3
4
6
12
>
VẬN DỤNG
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
* So sánh phân số có cùng mẫu số: phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
* So sánh phân số có cùng tử số: phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.
* So sánh phân số khác mẫu số và tử số ta có các cách sau:
Quy đồng mẫu số:
Bước 1: Quy đồng mẫu số các phân số.
Bước 2: So sánh các phân số có cùng mẫu số vừa tìm được và kết luận.
Quy đồng tử số:
Bước 1: Quy đồng tử số các phân số.
Bước 2: So sánh các phân số có cùng tử số vừa tìm được và kết luận.
Rút gọn phân số
So sánh với 1:
Khi hai phân số đó có một phân số lớn hơn 1 và một phân số bé hơn 1.
Giờ
học
kết
thúc
 







Các ý kiến mới nhất