Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hoài thu
Ngày gửi: 22h:09' 01-11-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 573
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hoài thu
Ngày gửi: 22h:09' 01-11-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 573
Số lượt thích:
0 người
1
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Lớp 7
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoài Thu
Trường TH-THCS Thế Giới Trẻ Em
Thứ 5, ngày 22 tháng 10 năm 2020.
Số vô tỉ.
Khái niệm về căn bậc hai.
Tiết 17 §11. SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI.
Thứ 5, ngày 22 tháng 10 năm 2020.
Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh 1(m), và hình vuông ABCD có cạnh là AB (AB là đường chéo hình vuông AEBF ).
a) Tính diện tích hình vuông ABCD ?
b) Tính độ dài đường chéo AB?
1) Số vô tỉ:
a)Xét bài toán thực tế sau:
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Nhìn hình em hãy dự đoán gì về diện tích hình vuông ABCD và diện tích hình vuông AEBF?
x
1) Số vô tỉ:
a)Bài toán thực tế: (sgk)
Hình 5.
Giải
a) Ta thấy: SABCD
= 2. SAEBF
SAEBF =
1.1 = 1 ( m2 )
SABCD
= 2 . 1 = 2 (m2)
b) Gọi độ dài cạnh AB là x (m) (x>0).
SABCD =
x.x = x2
= 2
x = 1,4142135623730950488016887…
Muốn tìm diện tích hình vuông ABCD thì trước tiên ta phải tìm gì?
Vậy diện tích hình vuông ABCD bằng bao nhiêu?
Em hãy biểu thị diện tích hình vuông ABCD theo x?
Có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 2 không?
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1) Số vô tỉ:
x2 = 2 (x > 0)
x = 1,4142135623730950488016887…
x là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
a)Bài toán thực tế: (sgk)
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là: I.
x có phải là số thập phân không?
Em có nhận xét gì về số thập phân x?
Ta gọi những số như vậy là số vô tỉ.
Vậy số như thế nào gọi là số vô tỉ?
b) Khái niệm:
Nêu sự khác nhau giữa số hữu tỉ và số vô tỉ?
Số vô tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số hữu tỉ
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân hữu hạn
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1) Số vô tỉ:
a)Bài toán thực tế: (sgk)
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
b) Khái niệm:
c) Áp dụng:
Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống.
5 … Q ;
2,5 … I
2,2360679… … I ;
0,2(3)… Q
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
Tính:
a) Ví dụ:
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
-
4
4
2 và -2 là các căn bậc hai của 4
Ta nói:
Cho x là căn bậc hai của a không âm ta có gì?
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Ở VD trên 2, -2 là các căn bậc hai của 4. Vậy số nào là a, số nào là x ? ?
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Tìm các căn bậc hai của 16.
?1
Giải: Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 vì 42= (-4)2=16
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậ hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
c) Kí hiệu:
Kí hiệu căn bậc hai:
Với a > 0 thì a có mấy căn bậc hai?
a > 0
a có 2 căn bậc hai
Ta thấy 16 là số lớn hơn 0, vậy 16 có mấy căn bậc hai?
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
c) Kí hiệu:
Kí hiệu căn bậc hai:
Với a = 0 thì a có mấy căn bậc hai?
a > 0
a có 2 căn bậc hai
a = 0
a có 1 căn bậc hai
a < 0
Với a < 0 thì a có mấy căn bậc hai?
Không có căn bậc hai.
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25.
?2
Giải.
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2) Khái niệm về căn bậc hai :
Bài toán mở đầu
x2 = 2 và x > 0
Nên x =
F
x
Số dương 2 có mấy căn bậc hai?
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 83 sgk – T41
Theo mẫu hãy tính:
Ta có
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2) Khái niệm về căn bậc hai :
d) Áp dụng:
Giải:
Sơ đồ tư duy
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
HưU?ng dẫn bài về nhà.
Học thuộc khái niệm số vô tỉ, định nghĩa căn bậc hai.
Nắm chắc chú ý, kí hiệu về căn bậc hai.
Làm bài tập 85; 86/ 42 (SGK).
Hướng dẫn bài 86: - Nghiên cứu kỹ ví dụ SGK đã đưa ra.
- Vận dụng dùng máy tính bỏ túi để tính các biểu thức đã cho.
Đọc trưu?c bài Số thực.
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Xin chân thành cảm ơn và kính chúc sức khoẻ !
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Lớp 7
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoài Thu
Trường TH-THCS Thế Giới Trẻ Em
Thứ 5, ngày 22 tháng 10 năm 2020.
Số vô tỉ.
Khái niệm về căn bậc hai.
Tiết 17 §11. SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI.
Thứ 5, ngày 22 tháng 10 năm 2020.
Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh 1(m), và hình vuông ABCD có cạnh là AB (AB là đường chéo hình vuông AEBF ).
a) Tính diện tích hình vuông ABCD ?
b) Tính độ dài đường chéo AB?
1) Số vô tỉ:
a)Xét bài toán thực tế sau:
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Nhìn hình em hãy dự đoán gì về diện tích hình vuông ABCD và diện tích hình vuông AEBF?
x
1) Số vô tỉ:
a)Bài toán thực tế: (sgk)
Hình 5.
Giải
a) Ta thấy: SABCD
= 2. SAEBF
SAEBF =
1.1 = 1 ( m2 )
SABCD
= 2 . 1 = 2 (m2)
b) Gọi độ dài cạnh AB là x (m) (x>0).
SABCD =
x.x = x2
= 2
x = 1,4142135623730950488016887…
Muốn tìm diện tích hình vuông ABCD thì trước tiên ta phải tìm gì?
Vậy diện tích hình vuông ABCD bằng bao nhiêu?
Em hãy biểu thị diện tích hình vuông ABCD theo x?
Có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 2 không?
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1) Số vô tỉ:
x2 = 2 (x > 0)
x = 1,4142135623730950488016887…
x là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
a)Bài toán thực tế: (sgk)
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là: I.
x có phải là số thập phân không?
Em có nhận xét gì về số thập phân x?
Ta gọi những số như vậy là số vô tỉ.
Vậy số như thế nào gọi là số vô tỉ?
b) Khái niệm:
Nêu sự khác nhau giữa số hữu tỉ và số vô tỉ?
Số vô tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số hữu tỉ
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân hữu hạn
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1) Số vô tỉ:
a)Bài toán thực tế: (sgk)
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
b) Khái niệm:
c) Áp dụng:
Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống.
5 … Q ;
2,5 … I
2,2360679… … I ;
0,2(3)… Q
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
Tính:
a) Ví dụ:
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
-
4
4
2 và -2 là các căn bậc hai của 4
Ta nói:
Cho x là căn bậc hai của a không âm ta có gì?
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Ở VD trên 2, -2 là các căn bậc hai của 4. Vậy số nào là a, số nào là x ? ?
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Tìm các căn bậc hai của 16.
?1
Giải: Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 vì 42= (-4)2=16
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậ hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
c) Kí hiệu:
Kí hiệu căn bậc hai:
Với a > 0 thì a có mấy căn bậc hai?
a > 0
a có 2 căn bậc hai
Ta thấy 16 là số lớn hơn 0, vậy 16 có mấy căn bậc hai?
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
c) Kí hiệu:
Kí hiệu căn bậc hai:
Với a = 0 thì a có mấy căn bậc hai?
a > 0
a có 2 căn bậc hai
a = 0
a có 1 căn bậc hai
a < 0
Với a < 0 thì a có mấy căn bậc hai?
Không có căn bậc hai.
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25.
?2
Giải.
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2) Khái niệm về căn bậc hai :
Bài toán mở đầu
x2 = 2 và x > 0
Nên x =
F
x
Số dương 2 có mấy căn bậc hai?
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 83 sgk – T41
Theo mẫu hãy tính:
Ta có
§11: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2) Khái niệm về căn bậc hai :
d) Áp dụng:
Giải:
Sơ đồ tư duy
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
HưU?ng dẫn bài về nhà.
Học thuộc khái niệm số vô tỉ, định nghĩa căn bậc hai.
Nắm chắc chú ý, kí hiệu về căn bậc hai.
Làm bài tập 85; 86/ 42 (SGK).
Hướng dẫn bài 86: - Nghiên cứu kỹ ví dụ SGK đã đưa ra.
- Vận dụng dùng máy tính bỏ túi để tính các biểu thức đã cho.
Đọc trưu?c bài Số thực.
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Xin chân thành cảm ơn và kính chúc sức khoẻ !
 







Các ý kiến mới nhất