Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 10. Space travel. Lesson 7. Looking back and project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Nhân
Ngày gửi: 20h:51' 14-04-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
Unit 10: SPACE TRAVEL

Lesson 7 : LOOKING BACK & PROJECT

Vocabulary
- select (v): lựa chọn /səˈlekt/
- candles (n): nên /'kændl/
- balloon (n): bóng bay /bəˈlun/
- championship (n): nhà vô địch /'tʃempjənʃip/
- profession (n): nghề nghiệp /prəˈfeshən/
- confidence (n): sự tự tin /ˈkänfədəns/
- bullet points (n): điểm chấm, gạch đầu dòng /'bulit pɔint/
- focus on (v) : tập trung vào
- promote (v) : khuyến khích, giới thiệu /prəˈmât/

1.Complete the sentences using the prompts provided:

tellite
1. Vinasat-1 is Viet Nam's first telecommunication sa________,
which
was launched in 2008.
arabolic fl________
ight
2. Experiencing microgravity on a p________
is part of
astronaut training programmes.
3. In 2015 NASA discovered an Earth-like planet which
bitable because it has 'just the right'
might be ha________
conditions to support liquid water and possibly even life.
tach
4. On the ISS astronauts have to at________
themselves so they don't
float around.
acecraft than the one that is
5. It is cheaper to build an unmanned sp________
manned.
teorites found on Earth is the
6. One of the largest me________
Hoba from southwest Africa, which weighs about 54,000 kg.

PAST PERFECT TENSE: Thì quá khứ hoàn thành
1. Use:
- được sử dụng để diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động hoặc thời điểm khác
trong quá khứ.
- Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác
và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng
thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.
2. Form:
(+) S + had + V(ed/pp) + O
Ex: He had gone out when I came into the house. (Anh ấy đã đi ra ngoài khi tôi vào nhà.)
(-) S + had + not + V(ed/pp) + O
Ex: He had not gone out when I came into the house.
(?) Had + S + V(ed/pp) + O ? → Yes, S + had/ No, S + hadn't.
Ex: Had he gone out when I came into the house? → Yes, he had/ No, he hadn't.
3. Signal words:
•Until then (Cho đến lúc đó), by the time (vào lúc), prior to that time (thời điểm trước đó),
before, after, for, as soon as, by, ...
•Before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past …

RELATIVE PRONOUNS:
- which: for things (dùng cho đồ vật, con vật)
- who: for people as subjects (dùng cho người, làm chức năng chủ ngữ/O.
- whom: for people as objects (dùng cho người, làm chức năng tân ngữ.
- where: for places (dùng cho nơi/ chốn)
- when: for time (dùng cho thời gian)

SOLAR SYSTEM

Remember to:
-

use effective advertising language
summarise ideas in bullet points
include attractive visuals such as pictures, colours, letter
fonts and sizes, etc.

Combine the sentences using relative pronouns:
1. This is the man. He works for NASA.
- This is the man who works for NASA.
2. The flowers were roses. I bought the flowers for my sister.
- The flowers which I bought for my sister were roses.
3. She was born in Malaysia. Rubber trees grow well there.
- She was born in Malaysia where rubber trees grow well.

Homework:
- Write your own presentation in your notebooks
- Rewiew vocabulary and grammar
- Prepare for Unit 11 - “Getting started”
468x90
 
Gửi ý kiến