Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6: Stand up

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Yến Nhi
Ngày gửi: 21h:08' 09-11-2018
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 516
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
3A
Teacher : Hoàng Ngọc Yến Nhi
Stand up
Tsnda pu
Sit down
Ist ownd
Be quiet
Eb etiuq
Don’t talk
Write
iretw
Ask a question
Aks a qionuest
Wednesday , December, 13th 2017
Unit 6 : STAND UP !
Lesson 3: part 4,5,6
4.READ AND MATCH
1. Open
2. Be
5.Don’t
a. talk
b. question, Mr Loc
c. your book, please
d. my name, Miss Hien?
e. quiet, please!
3. May I ask a
4. May I write
5. Look, read and write
1. _______down, please !
Sit
2. Don’t _______, please!
talk
3. A : May I ________?
B : Yes, _________
go out
You can
4. A : May I ___________ up ?
B : No, __________
stand
You can’t
GAME : THE PUZZLE
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
3
4
5
6
7
8
9
STAND UP
1. may/come/Miss Hien/I/in/ ?
a. Come I may in Miss Hien ?
b. I Miss Hien come in may ?
c. May I Miss Hien come in ?
d. May I come in Miss Hien ?
2. Cụm từ nào có nghĩa là
“ Ngồi xuống “ ?
a. Come in
b. Come here
c. Sit down
d. Don’t talk
3. Để xin phép ra ngoài, ta dùng mẫu câu nào sau đây ?
a. May I come in ?
b. May I go out ?
c. May I sit down ?
d. May I write my name ?
4. I/ask/may/question/a ?
a. May a ask I question ?
b. I ask may a question ?
c. May I ask a question ?
d. Question may ask I a ?
5. May I sit down ?
– Yes, …………..
You can’t
b. Your can
c. You can
d. Your can’t
6. May I …………. my name ?
a. Write
b. Sit down
c. Go out
d. Come here
7. Open/may/the/I/book ?
a. I open the book may ?
b. May open the book I
c. May I open the book ?
d. Book I open the may ?
8. May I go out ?
- No, …….
You can
b. Your can
c. You can’t
d. Your can’t
9. close/may/the/book/I ?
a. May I the book close ?
b. Close may the book I ?
c. May I close the book ?
d. I close may the book ?
Unit 6, lesson 3, part 456
-Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị : Unit 7, lesson 1, part 123
Thanks
for
your attention
 
Gửi ý kiến