Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Sự biến đổi chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:47' 18-11-2021
Dung lượng: 811.0 KB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:47' 18-11-2021
Dung lượng: 811.0 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
chào mừng CC EM H?C SINH
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hóa học là gì? Chất có tính chất nhuư thế nào?
Trả lời: - Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất ,sự biến đổi ch?t và ứng dụng của chúng -Mỗi chất có những tính chất nhất định. + Tính chất vật lí: Nhuư trạng thái, màu,mùi ,vị tính tan trong nưuớc , nhiệt độ sôi ,nhiệt độ nóng chảy,tính dẫn điện ,dẫn nhiệt. +Tính chất hóa học: Là kh? năng biến đ?ii thành chất khác nhuư:Khả năng bị nhiệt phân hủy, tính cháy đưuợc..
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chuương 2: Phản ứng hóa học
Nước đá
(rắn)
Nước đá
(rắn)
Nước
Nước
Hơi nước
Hơi nước
Ngưng tụ
Làm lạnh đông đặc
Chảy lỏng
Bay hơi
Ngưng tụ
Nước
Nước
Nước
(rắn)
(lỏng)
(hơi)
Đun sôi
Chảy lỏng
Ngưng tụ
Đông đặc
Thí nghiệm 1:
- Quan sát và mô tả sự biến đổi nước ở hình sau ?
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chưuơng 2: Phản ứng hóa học
NƯỚC
MUỐI
DUNG DỊCH NƯỚC MUỐI
Thí nghi?m 2 ;
Tiết 17: Sự biến đổi chất
DUNG DỊCH NƯỚC MUỐI
Thớ nghi?m 2:
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chưuơng 2: Phản ứng hóa học
Muối
Kết tinh
Th nghi?m 2 :
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chưuơng 2: Phản ứng hóa học
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chưuơng 2: Phản ứng hóa học
I. Hiện tưuợng vật lí:
Nước
Nước
Nước
(rắn)
(lỏng)
(hơi)
Đun sôi
Chảy lỏng
Ngưng tụ
Đông đặc
Muối ăn
Muối ăn
Muối ăn
(rắn)
(rắn)
dd(lỏng)
Hoà tan vào nước
Bay hơi
*Hiện tưuợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu đưuợc gọi là hiện tưuợng vật lí. (Bản chất của chất không thay đổi )
II. Hiện tuượng hóa học
- Quan sát thí nghiệm và nhận xét hiện tưuợng xảy ra?
Thí nghiệm 3
Hỗn hợp(Fe và S)
Chất rắn màu xám
Đun nóng
Sắt (II)sunfua
Thí nghiệm 4:
Đưuờng ăn
Chất rắn màu đen
Đun nóng
Các bon (Than )
*Hiện tưuợng chất biến đổi có tạo ra chất khác đưuợc goi là hiện tưuơng hóa học ( Bản chất của chất thay đổi ) .............
Nưuớc
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chưuơng 2: Phản ứng hóa học
I. Hiện tuượng vật lí:
*Hiện tưuợng chất có biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu đuược gọi là hiện tuợng vật lí. (Bản chất của chất không thay đổi )
II. Hiện tưuợng hóa học
*Hiện tuượng chất có biến đổi có tạo ra chất khác được goi là hiện tuương hóa học ( Bản chất của chất thay đổi ) .............
- Dấu hiệu nào là chính để phân biệt hiện tưuợng vật lí và hiện tuương hóa học ?
Dấu hiệu phân biệt hiện tưuợng vật lí với hiện tuượng hóa học:
Có chất mới sinh ra hay không.
( chất mới có bản chất khác với chất ban đầu )
Nh?ng hiện tưuợng dưuới đây là hiện tưuợng vật lý hay hiện tuượng hoá học:
1. Dồ vật bằng sắt để nơi ẩm uướt thuờng hay bị han gỉ.
2.Thủy tinh nóng chảy đuược thổi thành bỡnh cầu.
3.Khí phụt ra khi mở chai nuước ngọt.
4. "Ma trơi" là ánh sáng xanh (ban đêm) do photphin PH3 cháy trong không khí.
5. Dây tóc bóng điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua.
x
x
x
x
x
III - bài tập
Bài tập 1:
III - bài tập
Bài tập 2:
Xét trong các quá trỡnh sau, đâu là HTVL, HTHH:
a/ Dốt nến nến nóng chảy và hoá hơi sau đó hơi nến cháy sinh ra khí cácbonic và hơi nuước
b/ Hoá lỏng không khí sau đó nâng dần nhiệt độ đến -1960C thu đuược khí Nitơ bay lên; -1830C thu đưuợc khí Oxi bay lên.Dùng tia lửa điện phóng vào hỗn hợp Nitơ cháy trong Oxi sinh ra khí Nitơ oxit.
Nến nóng chảy;
hóa hơi
Hơi nến cháy
Hoá lỏng không khí
Nitơ cháy trong Oxi
BI T?P về nhà
- Học bài
- Làm bài tập 2; 3 (SGK - Tr47); bài 12.1; 12.3; 12.4 (SBT - Tr15).
- Xem trước Bài 13: Phản ứng hóa học.
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hóa học là gì? Chất có tính chất nhuư thế nào?
Trả lời: - Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất ,sự biến đổi ch?t và ứng dụng của chúng -Mỗi chất có những tính chất nhất định. + Tính chất vật lí: Nhuư trạng thái, màu,mùi ,vị tính tan trong nưuớc , nhiệt độ sôi ,nhiệt độ nóng chảy,tính dẫn điện ,dẫn nhiệt. +Tính chất hóa học: Là kh? năng biến đ?ii thành chất khác nhuư:Khả năng bị nhiệt phân hủy, tính cháy đưuợc..
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chuương 2: Phản ứng hóa học
Nước đá
(rắn)
Nước đá
(rắn)
Nước
Nước
Hơi nước
Hơi nước
Ngưng tụ
Làm lạnh đông đặc
Chảy lỏng
Bay hơi
Ngưng tụ
Nước
Nước
Nước
(rắn)
(lỏng)
(hơi)
Đun sôi
Chảy lỏng
Ngưng tụ
Đông đặc
Thí nghiệm 1:
- Quan sát và mô tả sự biến đổi nước ở hình sau ?
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chưuơng 2: Phản ứng hóa học
NƯỚC
MUỐI
DUNG DỊCH NƯỚC MUỐI
Thí nghi?m 2 ;
Tiết 17: Sự biến đổi chất
DUNG DỊCH NƯỚC MUỐI
Thớ nghi?m 2:
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chưuơng 2: Phản ứng hóa học
Muối
Kết tinh
Th nghi?m 2 :
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chưuơng 2: Phản ứng hóa học
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chưuơng 2: Phản ứng hóa học
I. Hiện tưuợng vật lí:
Nước
Nước
Nước
(rắn)
(lỏng)
(hơi)
Đun sôi
Chảy lỏng
Ngưng tụ
Đông đặc
Muối ăn
Muối ăn
Muối ăn
(rắn)
(rắn)
dd(lỏng)
Hoà tan vào nước
Bay hơi
*Hiện tưuợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu đưuợc gọi là hiện tưuợng vật lí. (Bản chất của chất không thay đổi )
II. Hiện tuượng hóa học
- Quan sát thí nghiệm và nhận xét hiện tưuợng xảy ra?
Thí nghiệm 3
Hỗn hợp(Fe và S)
Chất rắn màu xám
Đun nóng
Sắt (II)sunfua
Thí nghiệm 4:
Đưuờng ăn
Chất rắn màu đen
Đun nóng
Các bon (Than )
*Hiện tưuợng chất biến đổi có tạo ra chất khác đưuợc goi là hiện tưuơng hóa học ( Bản chất của chất thay đổi ) .............
Nưuớc
Tiết 17: Sự biến đổi chất
Chưuơng 2: Phản ứng hóa học
I. Hiện tuượng vật lí:
*Hiện tưuợng chất có biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu đuược gọi là hiện tuợng vật lí. (Bản chất của chất không thay đổi )
II. Hiện tưuợng hóa học
*Hiện tuượng chất có biến đổi có tạo ra chất khác được goi là hiện tuương hóa học ( Bản chất của chất thay đổi ) .............
- Dấu hiệu nào là chính để phân biệt hiện tưuợng vật lí và hiện tuương hóa học ?
Dấu hiệu phân biệt hiện tưuợng vật lí với hiện tuượng hóa học:
Có chất mới sinh ra hay không.
( chất mới có bản chất khác với chất ban đầu )
Nh?ng hiện tưuợng dưuới đây là hiện tưuợng vật lý hay hiện tuượng hoá học:
1. Dồ vật bằng sắt để nơi ẩm uướt thuờng hay bị han gỉ.
2.Thủy tinh nóng chảy đuược thổi thành bỡnh cầu.
3.Khí phụt ra khi mở chai nuước ngọt.
4. "Ma trơi" là ánh sáng xanh (ban đêm) do photphin PH3 cháy trong không khí.
5. Dây tóc bóng điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua.
x
x
x
x
x
III - bài tập
Bài tập 1:
III - bài tập
Bài tập 2:
Xét trong các quá trỡnh sau, đâu là HTVL, HTHH:
a/ Dốt nến nến nóng chảy và hoá hơi sau đó hơi nến cháy sinh ra khí cácbonic và hơi nuước
b/ Hoá lỏng không khí sau đó nâng dần nhiệt độ đến -1960C thu đuược khí Nitơ bay lên; -1830C thu đưuợc khí Oxi bay lên.Dùng tia lửa điện phóng vào hỗn hợp Nitơ cháy trong Oxi sinh ra khí Nitơ oxit.
Nến nóng chảy;
hóa hơi
Hơi nến cháy
Hoá lỏng không khí
Nitơ cháy trong Oxi
BI T?P về nhà
- Học bài
- Làm bài tập 2; 3 (SGK - Tr47); bài 12.1; 12.3; 12.4 (SBT - Tr15).
- Xem trước Bài 13: Phản ứng hóa học.
 









Các ý kiến mới nhất