Bài 5. Sự phát triển của từ vựng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Mỹ Duyên
Ngày gửi: 14h:40' 04-10-2020
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 932
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Mỹ Duyên
Ngày gửi: 14h:40' 04-10-2020
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 932
Số lượt thích:
0 người
g
TIẾT 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
(tiếp theo)
Phan Thị Mỹ Duyên – THCS Bổ Túc
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự giờ
Môn: Ngữ văn 9
KIỂM TRA MIỆNG
1. Những nhận định sau đúng hay sai ?
(1). "Từ vựng của một ngôn ngữ không bao giờ thay đổi "
(2)."Một trong những cách phát triển từ vựng tiếng Việt là phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc"
2. Vẽ sơ đồ phát triển nghĩa của từ ngữ?
X
X
Sự phát triển từ vựng tiếng Việt
Phát triển số luượng từ
Phát triển nghĩa của từ
PT
nghĩa
theo
p/t
ẩn dụ
PT
nghĩa
theo
p/t
hoán dụ
I.Tạo từ ngữ mới
* Ví dụ:
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
1- Cho các từ: điện thoại, kinh tế, di động, sở hữu, tri thức, đặc khu, trí tuệ
- điện thoại di động
- sở hữu trí tuệ
- đặc khu kinh tế
- kinh tế tri thức
* Điện thoại di động: Là điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo người được sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cho thuê bao
Hãy điền các từ vừa tìm được vào chỗ trống thích hợp cho các phần giải nghĩa sau.
1 . … ………… là nền kinh tế dựa chủ yếu vào việc sản xuất, lưu thông, phân phối các sản phẩm có hàm lượng tri thức cao
2 .Khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài với những chính sách ưu đãi gọi là :...........
3…………………….là quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoạt động trí tuệ mạng lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp.
sở hữu trí tuệ
đặc khu kinh tế
Kinh tế tri thức
-
Tiết 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
I.Tạo từ ngữ mới
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
VD.2. Trong tiếng Việt có những từ được cấu tạo theo mô hình "x + tặc"như "không tặc", "hải tặc" ... Hãy tìm những từ ngữ mới xuất hiện cấu tạo như trên ?
- Lâm tặc:
kẻ cướp tài nguyên rừng
- Tin tặc
: kẻ dùng kĩ thuật thâm nhập trái phép vào dữ liệu trên máy tính của người khác để khai thác hoặc phá hoại ...
- Tạo từ mới là một cách để phát triển từ vựng.
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
VD1. Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau
Thanh minh trong tiết tháng ba
Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh
Gần xa nô nức yến anh
Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân
Dập dìu tài tử giai nhân
Ngựa xe như nước áo quần như nêm
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
VD1. Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau
b/ Kẻ bạc mệnh này duyên phận hẩm hiu , chồng con rẫy bỏ, điều đâu bay buộc, tiếng chịu nhuốc nhơ, thần sông có linh, xin ngài chứng giám. Thiếp nếu đoan trang giữ tiết, trinh bạch gìn lòng, vào nước xin làm ngọc Mị Nương, xuống đất xin làm cỏ Ngu mĩ. Nhược bằng long chim dạ cá, lừa chồng dối con, dưới đất xin làm mồi cho cá tôm, trên xin làm cơm cho diều quạ, và xin chịu khắp mọi người phỉ nhổ.
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
2. Tiếng Việt dùng những từ nào để chỉ những khái niệm sau :
a) Bệnh mất khả năng miễn dịch gây tử vong
b) Nghiên cứu một cách có hệ thống những điều kiện để tiêu thụ hàng hoá (chẳng hạn nghiên cứu nhu cầu, thị hiếu của khách hàng)
: AIDS
: Maketing
=> Mượn từ tiếng Anh
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
Mượn từ ngữ của tiếng ngoài cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mượn tiếng Hán.
Sự phát triển từ vựng tiếng Việt
Phát triển số luượng từ
Phát triển nghĩa của từ
PT
nghĩa
theo
p/t
ẩn dụ
PT
nghĩa
theo
p/t
hoán dụ
Tạo
từ
ngữ
mới
Mưuợn
từ ngữ
của
tiếng
nuước
ngoài
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
III. Luyện tập:
1.Bài tập 1/74. Tìm hai mô hình có khả năng tạo ra những từ ngữ mới như kiểu x + tặc ở phần trên (mục I.2)
“x + trường”
“x + hoá”
: chiến trường, công trường, thương trường.
: ôxi hoá, cơ giới hoá, hiện đại hóa.
2.Bài tập 2/74. Tìm năm từ được dùng phổ biến gần đây và giải thích nghĩa của những từ đó.
- Bàn tay vàng:
Bàn tay tài giỏi, khéo léo hiếm có trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định
- Công viên nước:
Công viên trong đó chủ yếu là những trò chơi dưới nước như trượt nước, bơi thuyền…
Công viên nước Hồ Tây
- Công viên nước Đầm Sen
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
III. Luyện tập:
2.Bài tập 2/74. Tìm năm từ được dùng phổ biến gần đây và giải thích nghĩa của những từ đó.
- Đưêng cao tèc :
Xây dựng theo tiêu chuẩn chất lưu?ng cao dành cho xe chạy với tốc độ từ 100 km trở lên.
- Thuong hiệu :
Nhãn hiệu thưuơng mại có uy tín trên thị truường.
- Da d?ng sinh h?c :
Da dạng về nguồn gốc về giống loài sinh vật trong tự nhiên
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
III. Luyện tập:
3.Bài tập 3 /74.Trong những từ sau đây, từ nào mượn của tiếng Hán, từ nào mượn của các ngôn ngữ châu Âu ?
TỔNG KẾT:
Nối từ ở cột A cho phù hợp với cột B
1-d. Bàn tay vàng
2-a. Cầu truyền hình
3-b. Công nghệ cao
4-c. Công viên nu?c
5-f . Đa dạng sinh học
6-e. Đuường cao tốc
Hướng dẫn học tập
a/ Đối với bài học tiết này:
- Học thuộc lòng ghi nhớ.
Làm tiếp các bài tập 4. Tìm thêm từ mới và giải nghĩa các từ đó.
b/ Đối với bài ở tiết tiếp theo: Thuật ngữ.
- Khái niệm thuật ngữ là gì?
- Đặc điểm của thuật ngữ.
- Hoàn chỉnh các bài tập SGK vào VBT.
Kính chúc các thầy cô mạnh khỏe!
Chúc các em học giỏi!
TIẾT 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
(tiếp theo)
Phan Thị Mỹ Duyên – THCS Bổ Túc
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự giờ
Môn: Ngữ văn 9
KIỂM TRA MIỆNG
1. Những nhận định sau đúng hay sai ?
(1). "Từ vựng của một ngôn ngữ không bao giờ thay đổi "
(2)."Một trong những cách phát triển từ vựng tiếng Việt là phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc"
2. Vẽ sơ đồ phát triển nghĩa của từ ngữ?
X
X
Sự phát triển từ vựng tiếng Việt
Phát triển số luượng từ
Phát triển nghĩa của từ
PT
nghĩa
theo
p/t
ẩn dụ
PT
nghĩa
theo
p/t
hoán dụ
I.Tạo từ ngữ mới
* Ví dụ:
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
1- Cho các từ: điện thoại, kinh tế, di động, sở hữu, tri thức, đặc khu, trí tuệ
- điện thoại di động
- sở hữu trí tuệ
- đặc khu kinh tế
- kinh tế tri thức
* Điện thoại di động: Là điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo người được sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cho thuê bao
Hãy điền các từ vừa tìm được vào chỗ trống thích hợp cho các phần giải nghĩa sau.
1 . … ………… là nền kinh tế dựa chủ yếu vào việc sản xuất, lưu thông, phân phối các sản phẩm có hàm lượng tri thức cao
2 .Khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài với những chính sách ưu đãi gọi là :...........
3…………………….là quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoạt động trí tuệ mạng lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp.
sở hữu trí tuệ
đặc khu kinh tế
Kinh tế tri thức
-
Tiết 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
I.Tạo từ ngữ mới
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
VD.2. Trong tiếng Việt có những từ được cấu tạo theo mô hình "x + tặc"như "không tặc", "hải tặc" ... Hãy tìm những từ ngữ mới xuất hiện cấu tạo như trên ?
- Lâm tặc:
kẻ cướp tài nguyên rừng
- Tin tặc
: kẻ dùng kĩ thuật thâm nhập trái phép vào dữ liệu trên máy tính của người khác để khai thác hoặc phá hoại ...
- Tạo từ mới là một cách để phát triển từ vựng.
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
VD1. Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau
Thanh minh trong tiết tháng ba
Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh
Gần xa nô nức yến anh
Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân
Dập dìu tài tử giai nhân
Ngựa xe như nước áo quần như nêm
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
VD1. Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau
b/ Kẻ bạc mệnh này duyên phận hẩm hiu , chồng con rẫy bỏ, điều đâu bay buộc, tiếng chịu nhuốc nhơ, thần sông có linh, xin ngài chứng giám. Thiếp nếu đoan trang giữ tiết, trinh bạch gìn lòng, vào nước xin làm ngọc Mị Nương, xuống đất xin làm cỏ Ngu mĩ. Nhược bằng long chim dạ cá, lừa chồng dối con, dưới đất xin làm mồi cho cá tôm, trên xin làm cơm cho diều quạ, và xin chịu khắp mọi người phỉ nhổ.
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
2. Tiếng Việt dùng những từ nào để chỉ những khái niệm sau :
a) Bệnh mất khả năng miễn dịch gây tử vong
b) Nghiên cứu một cách có hệ thống những điều kiện để tiêu thụ hàng hoá (chẳng hạn nghiên cứu nhu cầu, thị hiếu của khách hàng)
: AIDS
: Maketing
=> Mượn từ tiếng Anh
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
Mượn từ ngữ của tiếng ngoài cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mượn tiếng Hán.
Sự phát triển từ vựng tiếng Việt
Phát triển số luượng từ
Phát triển nghĩa của từ
PT
nghĩa
theo
p/t
ẩn dụ
PT
nghĩa
theo
p/t
hoán dụ
Tạo
từ
ngữ
mới
Mưuợn
từ ngữ
của
tiếng
nuước
ngoài
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
III. Luyện tập:
1.Bài tập 1/74. Tìm hai mô hình có khả năng tạo ra những từ ngữ mới như kiểu x + tặc ở phần trên (mục I.2)
“x + trường”
“x + hoá”
: chiến trường, công trường, thương trường.
: ôxi hoá, cơ giới hoá, hiện đại hóa.
2.Bài tập 2/74. Tìm năm từ được dùng phổ biến gần đây và giải thích nghĩa của những từ đó.
- Bàn tay vàng:
Bàn tay tài giỏi, khéo léo hiếm có trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định
- Công viên nước:
Công viên trong đó chủ yếu là những trò chơi dưới nước như trượt nước, bơi thuyền…
Công viên nước Hồ Tây
- Công viên nước Đầm Sen
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
III. Luyện tập:
2.Bài tập 2/74. Tìm năm từ được dùng phổ biến gần đây và giải thích nghĩa của những từ đó.
- Đưêng cao tèc :
Xây dựng theo tiêu chuẩn chất lưu?ng cao dành cho xe chạy với tốc độ từ 100 km trở lên.
- Thuong hiệu :
Nhãn hiệu thưuơng mại có uy tín trên thị truường.
- Da d?ng sinh h?c :
Da dạng về nguồn gốc về giống loài sinh vật trong tự nhiên
Tiêt 21. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
III. Luyện tập:
3.Bài tập 3 /74.Trong những từ sau đây, từ nào mượn của tiếng Hán, từ nào mượn của các ngôn ngữ châu Âu ?
TỔNG KẾT:
Nối từ ở cột A cho phù hợp với cột B
1-d. Bàn tay vàng
2-a. Cầu truyền hình
3-b. Công nghệ cao
4-c. Công viên nu?c
5-f . Đa dạng sinh học
6-e. Đuường cao tốc
Hướng dẫn học tập
a/ Đối với bài học tiết này:
- Học thuộc lòng ghi nhớ.
Làm tiếp các bài tập 4. Tìm thêm từ mới và giải nghĩa các từ đó.
b/ Đối với bài ở tiết tiếp theo: Thuật ngữ.
- Khái niệm thuật ngữ là gì?
- Đặc điểm của thuật ngữ.
- Hoàn chỉnh các bài tập SGK vào VBT.
Kính chúc các thầy cô mạnh khỏe!
Chúc các em học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất