Bài 5. Sự phát triển của từ vựng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Khánh
Ngày gửi: 18h:53' 04-10-2022
Dung lượng: 374.0 KB
Số lượt tải: 583
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Khánh
Ngày gửi: 18h:53' 04-10-2022
Dung lượng: 374.0 KB
Số lượt tải: 583
Số lượt thích:
0 người
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Hãy cho biết trong thời gian gần đây những từ ngữ *mới nào được cấu tạo trên cơ sở các từ sau: _điện _ *_thoại, kinh tế, di động, sở hữu, tri thức, đặc khu, _ *_trí tuệ_ và giải thích nghĩa của những từ ngữ đó.
*_ Điện thoại di động: _Điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo *người, được sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cho *thuê bao. *_ Kinh tế tri thức_: nền kinh tế dựa chủ yếu vào việc sản *xuất lưu thông phân phối các sản phẩm có hàm lượng kiến *thức cao. *_ Đặc khu kinh tế_: Khu vực dành riêng để thu hút vốn và *công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi. * _Sở hữu trí tuệ_: quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoạt *động trí tuệ mang lại, được pháp luật bảo hộ.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Tìm những từ mới được cấu tạo theo mô hình *_ x + tặc_ (như _không tặc, hải tặc_...). *Giải thích nghĩa của các từ mới được tạo nên?
*- _Lâm tặc_: kẻ cướp tài nguyên rừng. *_- Tin tặc_: kẻ dùng kĩ thuật thâm nhập trái phép vào *dữ liệu trên máy tính của người khác để khai thác *hoặc phá hoại.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn từ ngữ *tăng lên cũng là một cách để phát triển vốn *từ vựng tiếng Việt.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
*Đọc ví dụ 1 ở SGK/73. *Tìm những từ Hán Việt có trong hai đoạn trích.
*1a. _Thanh minh, tiết, lễ, tảo mộ, hội, đạp thanh, _ *_yến anh, bộ hành, xuân, tài tử giai nhân..._
*b. _bạc mệnh, duyên phận, phận, thần linh, chứng _ *_giám, thiếp, đoan trang, tiết, trinh bạch, ngọc._
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Đọc ví dụ 2 ở SGK/73 *Những từ nào dùng để chỉ những khái niệm nêu ra *ở điểm (a) và (b)?
*II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
*2.a _AIDS_ * b. _marketing_ *
* Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài cũng là một *cách để phát triển từ vựng tiếng Việt. Bộ phận từ *mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mượn *tiếng Hán.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*III. Luyện tập *Bài tập 1. Tìm hai mô hình có khả năng tạo ra những *từ ngữ mới như kiểu _x + tặc_ ở trên *_ X + trường_: chiến trường, công trường, nông trường, *ngư trường, tình trường... *_ X + hoá_: ô xy hoá, lão hoá, cơ giới hoá, hiện đại hoá, công nghiệp hoá, lưu manh hoá... *_ X + điện tử _: thư điện tử, thương mại điện tử, giáo dục điện tử.
*Bài tập 2. Tìm 5 từ ngữ mới được dùng phổ biến gần đây và giải thích nghĩa *_ Bàn tay vàng_: bàn tay tài giỏi khéo léo hiếm có trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kỹ thuật nhất định. *_ Cầu truyền hình_: Hình thức truyền hình tại chỗ cuộc giao lưu đối thoại trực tiếp với nhau qua hệ thống Camera giữa các địa điểm cách xa nhau. *_ Cơm bụi_ : Cơm giá rẻ, giá bèo, thường bán trong hàng quán nhỏ, tạm bợ ... *- _Thương hiệu_: nhãn hiệu thương mại. *_ Công viên nước_: Công viên trong đó chủ yếu là những trò chơi dưới nước như trượt nước, bơi thuyền.
*Bài tập 3. Dựa vào những kiến thức đã học ở lớp 6 *(bài _Từ mượn_) và lớp 7 (bài _Từ Hán Việt_) hãy chỉ rõ *trong những từ sau đây, từ nào là từ mượn của tiếng *Hán, từ nào mượn của các ngôn ngữ châu Âu: _mãng _ *_xà, xà phòng, biên phòng, ô tô, tham ô, tô thuế, _ *_ra-đi-ô, ô xi, cà phê, phê bình, phê phấn, ca nô, ca sĩ, _ *_nô lệ_ * Trả lời *- Từ mượn của tiếng Hán : _mãng xà, biên phòng, _ *_tham ô, tô thuế, phê bình, phê phán, ca sĩ, nô lệ._ *- Từ mượn của các nước Châu Âu: _xà phòng, ô tô, _ *_rađiô, ôxi, cà phê, ca nô._
*Bài tập 4. Nêu vắn tắt những cách phát triển từ *vựng và thảo luận vấn đề: Từ vựng của một ngôn *ngữ có thể không thay đổi được không?
*Bài tập 4. Từ vựng của một ngôn ngữ không thể *không thay đổi. Thế giới tự nhiên và xã hội luôn vận *động và phát triển. Nhận thức về thế giới cũng vậy. *Nếu từ vựng không phát triển thì không đáp ứng *được nhu cầu giao tiếp và nhận thức của người *bản ngữ (ví dụ: xe gắn máy...)
*VẬN DỤNG
*Tìm các từ mượn tiếng Hán trong bài thơ sau: *_ Ruộng rẫy là chiến trường,_ *_ Cuốc cày là vũ khí,_ *_ Nhà nông là chiến sĩ,_ *_ Hậu phương thi đua với tiền phương._ *_ _(Hồ Chí MInh)
*Tìm những đoạn thơ, văn mà em đã học có mượn *ngôn ngữ của nước ngoài.
*TÌM TÒI MỞ RỘNG
*Các cách phát triển từ vựng
*Phát triển nghĩa của từ
*Phát triển số lượng từ ngữ
*Biến đổi nghĩa
*Phát triển nghĩa
*Tạo từ ngữ mới
*Vay *mượn
*Phương thức ẩn dụ
*Phương thức hoán dụ *
*Tiếng *Hán
*Ngôn ngữ khác
* Hướng dẫn về nhà ** Bài cũ: * Học bài và làm bài tập vào vở. ** Bài mới: *Chuẩn bị bài : _Truyện Kiều của Nguyễn Du_.
*I. Tạo từ ngữ mới
*Hãy cho biết trong thời gian gần đây những từ ngữ *mới nào được cấu tạo trên cơ sở các từ sau: _điện _ *_thoại, kinh tế, di động, sở hữu, tri thức, đặc khu, _ *_trí tuệ_ và giải thích nghĩa của những từ ngữ đó.
*_ Điện thoại di động: _Điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo *người, được sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cho *thuê bao. *_ Kinh tế tri thức_: nền kinh tế dựa chủ yếu vào việc sản *xuất lưu thông phân phối các sản phẩm có hàm lượng kiến *thức cao. *_ Đặc khu kinh tế_: Khu vực dành riêng để thu hút vốn và *công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi. * _Sở hữu trí tuệ_: quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoạt *động trí tuệ mang lại, được pháp luật bảo hộ.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Tìm những từ mới được cấu tạo theo mô hình *_ x + tặc_ (như _không tặc, hải tặc_...). *Giải thích nghĩa của các từ mới được tạo nên?
*- _Lâm tặc_: kẻ cướp tài nguyên rừng. *_- Tin tặc_: kẻ dùng kĩ thuật thâm nhập trái phép vào *dữ liệu trên máy tính của người khác để khai thác *hoặc phá hoại.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn từ ngữ *tăng lên cũng là một cách để phát triển vốn *từ vựng tiếng Việt.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
*Đọc ví dụ 1 ở SGK/73. *Tìm những từ Hán Việt có trong hai đoạn trích.
*1a. _Thanh minh, tiết, lễ, tảo mộ, hội, đạp thanh, _ *_yến anh, bộ hành, xuân, tài tử giai nhân..._
*b. _bạc mệnh, duyên phận, phận, thần linh, chứng _ *_giám, thiếp, đoan trang, tiết, trinh bạch, ngọc._
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Đọc ví dụ 2 ở SGK/73 *Những từ nào dùng để chỉ những khái niệm nêu ra *ở điểm (a) và (b)?
*II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
*2.a _AIDS_ * b. _marketing_ *
* Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài cũng là một *cách để phát triển từ vựng tiếng Việt. Bộ phận từ *mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mượn *tiếng Hán.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*III. Luyện tập *Bài tập 1. Tìm hai mô hình có khả năng tạo ra những *từ ngữ mới như kiểu _x + tặc_ ở trên *_ X + trường_: chiến trường, công trường, nông trường, *ngư trường, tình trường... *_ X + hoá_: ô xy hoá, lão hoá, cơ giới hoá, hiện đại hoá, công nghiệp hoá, lưu manh hoá... *_ X + điện tử _: thư điện tử, thương mại điện tử, giáo dục điện tử.
*Bài tập 2. Tìm 5 từ ngữ mới được dùng phổ biến gần đây và giải thích nghĩa *_ Bàn tay vàng_: bàn tay tài giỏi khéo léo hiếm có trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kỹ thuật nhất định. *_ Cầu truyền hình_: Hình thức truyền hình tại chỗ cuộc giao lưu đối thoại trực tiếp với nhau qua hệ thống Camera giữa các địa điểm cách xa nhau. *_ Cơm bụi_ : Cơm giá rẻ, giá bèo, thường bán trong hàng quán nhỏ, tạm bợ ... *- _Thương hiệu_: nhãn hiệu thương mại. *_ Công viên nước_: Công viên trong đó chủ yếu là những trò chơi dưới nước như trượt nước, bơi thuyền.
*Bài tập 3. Dựa vào những kiến thức đã học ở lớp 6 *(bài _Từ mượn_) và lớp 7 (bài _Từ Hán Việt_) hãy chỉ rõ *trong những từ sau đây, từ nào là từ mượn của tiếng *Hán, từ nào mượn của các ngôn ngữ châu Âu: _mãng _ *_xà, xà phòng, biên phòng, ô tô, tham ô, tô thuế, _ *_ra-đi-ô, ô xi, cà phê, phê bình, phê phấn, ca nô, ca sĩ, _ *_nô lệ_ * Trả lời *- Từ mượn của tiếng Hán : _mãng xà, biên phòng, _ *_tham ô, tô thuế, phê bình, phê phán, ca sĩ, nô lệ._ *- Từ mượn của các nước Châu Âu: _xà phòng, ô tô, _ *_rađiô, ôxi, cà phê, ca nô._
*Bài tập 4. Nêu vắn tắt những cách phát triển từ *vựng và thảo luận vấn đề: Từ vựng của một ngôn *ngữ có thể không thay đổi được không?
*Bài tập 4. Từ vựng của một ngôn ngữ không thể *không thay đổi. Thế giới tự nhiên và xã hội luôn vận *động và phát triển. Nhận thức về thế giới cũng vậy. *Nếu từ vựng không phát triển thì không đáp ứng *được nhu cầu giao tiếp và nhận thức của người *bản ngữ (ví dụ: xe gắn máy...)
*VẬN DỤNG
*Tìm các từ mượn tiếng Hán trong bài thơ sau: *_ Ruộng rẫy là chiến trường,_ *_ Cuốc cày là vũ khí,_ *_ Nhà nông là chiến sĩ,_ *_ Hậu phương thi đua với tiền phương._ *_ _(Hồ Chí MInh)
*Tìm những đoạn thơ, văn mà em đã học có mượn *ngôn ngữ của nước ngoài.
*TÌM TÒI MỞ RỘNG
*Các cách phát triển từ vựng
*Phát triển nghĩa của từ
*Phát triển số lượng từ ngữ
*Biến đổi nghĩa
*Phát triển nghĩa
*Tạo từ ngữ mới
*Vay *mượn
*Phương thức ẩn dụ
*Phương thức hoán dụ *
*Tiếng *Hán
*Ngôn ngữ khác
* Hướng dẫn về nhà ** Bài cũ: * Học bài và làm bài tập vào vở. ** Bài mới: *Chuẩn bị bài : _Truyện Kiều của Nguyễn Du_.
 







Các ý kiến mới nhất