Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Sự phát triển của từ vựng (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Khánh
Ngày gửi: 18h:53' 04-10-2022
Dung lượng: 374.0 KB
Số lượt tải: 583
Số lượt thích: 0 người
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Hãy cho biết trong thời gian gần đây những từ ngữ *mới nào được cấu tạo trên cơ sở các từ sau: _điện _ *_thoại, kinh tế, di động, sở hữu, tri thức, đặc khu, _ *_trí tuệ_ và giải thích nghĩa của những từ ngữ đó.
*_ Điện thoại di động: _Điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo *người, được sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cho *thuê bao. *_ Kinh tế tri thức_: nền kinh tế dựa chủ yếu vào việc sản *xuất lưu thông phân phối các sản phẩm có hàm lượng kiến *thức cao. *_ Đặc khu kinh tế_: Khu vực dành riêng để thu hút vốn và *công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi. * _Sở hữu trí tuệ_: quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoạt *động trí tuệ mang lại, được pháp luật bảo hộ.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Tìm những từ mới được cấu tạo theo mô hình *_ x + tặc_ (như _không tặc, hải tặc_...). *Giải thích nghĩa của các từ mới được tạo nên?
*- _Lâm tặc_: kẻ cướp tài nguyên rừng. *_- Tin tặc_: kẻ dùng kĩ thuật thâm nhập trái phép vào *dữ liệu trên máy tính của người khác để khai thác *hoặc phá hoại.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn từ ngữ *tăng lên cũng là một cách để phát triển vốn *từ vựng tiếng Việt.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
*Đọc ví dụ 1 ở SGK/73. *Tìm những từ Hán Việt có trong hai đoạn trích.
*1a. _Thanh minh, tiết, lễ, tảo mộ, hội, đạp thanh, _ *_yến anh, bộ hành, xuân, tài tử giai nhân..._
*b. _bạc mệnh, duyên phận, phận, thần linh, chứng _ *_giám, thiếp, đoan trang, tiết, trinh bạch, ngọc._
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*I. Tạo từ ngữ mới
*Đọc ví dụ 2 ở SGK/73 *Những từ nào dùng để chỉ những khái niệm nêu ra *ở điểm (a) và (b)?
*II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
*2.a _AIDS_ * b. _marketing_ *
* Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài cũng là một *cách để phát triển từ vựng tiếng Việt. Bộ phận từ *mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mượn *tiếng Hán.
*Tiết 25 * SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (TT)
*III. Luyện tập *Bài tập 1. Tìm hai mô hình có khả năng tạo ra những *từ ngữ mới như kiểu _x + tặc_ ở trên *_ X + trường_: chiến trường, công trường, nông trường, *ngư trường, tình trường... *_ X + hoá_: ô xy hoá, lão hoá, cơ giới hoá, hiện đại hoá, công nghiệp hoá, lưu manh hoá... *_ X + điện tử _: thư điện tử, thương mại điện tử, giáo dục điện tử.
*Bài tập 2. Tìm 5 từ ngữ mới được dùng phổ biến gần đây và giải thích nghĩa *_ Bàn tay vàng_: bàn tay tài giỏi khéo léo hiếm có trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kỹ thuật nhất định. *_ Cầu truyền hình_: Hình thức truyền hình tại chỗ cuộc giao lưu đối thoại trực tiếp với nhau qua hệ thống Camera giữa các địa điểm cách xa nhau. *_ Cơm bụi_ : Cơm giá rẻ, giá bèo, thường bán trong hàng quán nhỏ, tạm bợ ... *- _Thương hiệu_: nhãn hiệu thương mại. *_ Công viên nước_: Công viên trong đó chủ yếu là những trò chơi dưới nước như trượt nước, bơi thuyền.
*Bài tập 3. Dựa vào những kiến thức đã học ở lớp 6 *(bài _Từ mượn_) và lớp 7 (bài _Từ Hán Việt_) hãy chỉ rõ *trong những từ sau đây, từ nào là từ mượn của tiếng *Hán, từ nào mượn của các ngôn ngữ châu Âu: _mãng _ *_xà, xà phòng, biên phòng, ô tô, tham ô, tô thuế, _ *_ra-đi-ô, ô xi, cà phê, phê bình, phê phấn, ca nô, ca sĩ, _ *_nô lệ_ * Trả lời *- Từ mượn của tiếng Hán : _mãng xà, biên phòng, _ *_tham ô, tô thuế, phê bình, phê phán, ca sĩ, nô lệ._ *- Từ mượn của các nước Châu Âu: _xà phòng, ô tô, _ *_rađiô, ôxi, cà phê, ca nô._
*Bài tập 4. Nêu vắn tắt những cách phát triển từ *vựng và thảo luận vấn đề: Từ vựng của một ngôn *ngữ có thể không thay đổi được không?
*Bài tập 4. Từ vựng của một ngôn ngữ không thể *không thay đổi. Thế giới tự nhiên và xã hội luôn vận *động và phát triển. Nhận thức về thế giới cũng vậy. *Nếu từ vựng không phát triển thì không đáp ứng *được nhu cầu giao tiếp và nhận thức của người *bản ngữ (ví dụ: xe gắn máy...)
*VẬN DỤNG
*Tìm các từ mượn tiếng Hán trong bài thơ sau: *_ Ruộng rẫy là chiến trường,_ *_ Cuốc cày là vũ khí,_ *_ Nhà nông là chiến sĩ,_ *_ Hậu phương thi đua với tiền phương._ *_ _(Hồ Chí MInh)
*Tìm những đoạn thơ, văn mà em đã học có mượn *ngôn ngữ của nước ngoài.
*TÌM TÒI MỞ RỘNG
*Các cách phát triển từ vựng
*Phát triển nghĩa của từ
*Phát triển số lượng từ ngữ
*Biến đổi nghĩa
*Phát triển nghĩa
*Tạo từ ngữ mới
*Vay *mượn
*Phương thức ẩn dụ
*Phương thức hoán dụ *
*Tiếng *Hán
*Ngôn ngữ khác
* Hướng dẫn về nhà ** Bài cũ: * Học bài và làm bài tập vào vở. ** Bài mới: *Chuẩn bị bài : _Truyện Kiều của Nguyễn Du_.
 
Gửi ý kiến