Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương III. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy của tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Truyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 06-11-2017
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG BAN GIÁM KHẢO
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 7F
NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức: 3 + 2xy; 2x2y; 1 + 9xy2z; -6x2y; 7xyz.
Hãy cho biết hệ số và phần biến của mỗi đơn thức đó
TRẢ LỜI
Các đơn thức là:
2x2y
-6x2y
7xyz
Có hệ số là 2, phần biến là x2y
Có hệ số là -6, phần biến là x2y
Có hệ số là 7, phần biến là xyz
1. Đơn thức đồng dạng
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Bài 4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
* Chú ý:
Bài tập
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
xy2;
-2xy2;
7
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
xy3 ; 5xy3 ; - 7xy3
- 9 ; - 5 ; 0 ; 5 ; 9
- 7x2y ; 0x2y ; - 21x2y
Đ
s
s
Bài tập
Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống.
Mỗi nhóm là những đơn thức đồng dạng.
Bài 4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Ai đúng ?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”
Bạn Phúc nói: “ Hai đơn thức trên không đồng dạng”
Ý kiến của em?
Bài 4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Tính nhanh: 2.45 + 2.55 =
(45 + 55).2
Bài 4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
A = 2.72.11; B = 3.72.11
A + B = 2.72.11 + 3.72.11
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.b + a.c =
(b + c).a
2x2y + 3x2y
= (2 + 3).72.11
= (2 + 3)x2y
= 100.2 = 200
= 5x2y
= 5.72.11
Ví dụ 3: Tìm tổng của 2xy3 và xy3
Ví dụ 4: Tìm hiệu của 7xy2 và 3xy2
2x2y + 3x2y
= (2 + 3)x2y = 5x2y
Bài 4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
+ Cộng các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến
Cộng đơn thức đồng dạng:
Hãy tìm tổng của ba đơn thức: xy3; 5xy3 và – 7xy3
Giải
xy3 + 5xy3 + (– 7xy3)
= [1 + 5 + (– 7)]xy3
= - xy3
Bài 4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Hãy tìm hiệu của hai đơn thức 2x2y3 và 7x2y3
Giải
2x2y3 - 7x2y3 =
(2 – 7)x2y3
= -5x2y3
CỦNG CỐ
1. Đơn thức đồng dạng
* Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có:
+ hệ số khác 0
+ cùng phần biến
* Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta:
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ giữ nguyên phần biến
Luật chơi:
* Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm cử ra một nhóm trưởng.
* Nhóm trưởng viết một đơn thức tùy ý
* Mỗi thành viên trong cùng một nhóm viết một đơn thức đồng dạng với đơn thức mà nhóm trưởng đã viết.
* Sau đó nhóm trưởng tính tổng các đơn thức đồng dạng của nhóm mình.
* Nhóm nào làm đúng và nhanh nhất là thắng cuộc.
( Thực hiện trong 5 phút)
TRÒ CHƠI
THI VIẾT NHANH
dd
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học thuộc
Định nghĩa hai đơn thức đồng dạng
Quy tắc cộng (hay trừ) đơn thức đồng dạng
* Làm các bài tập vê nhà : 16 ; 17 ; 18 sgk/Tr 34 + 35
CÁM ƠN BAN GIÁM KHẢO ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 7F
468x90
 
Gửi ý kiến