Tìm kiếm Bài giảng
tap doc 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng thị ngọc
Ngày gửi: 15h:11' 04-11-2022
Dung lượng: 997.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hoàng thị ngọc
Ngày gửi: 15h:11' 04-11-2022
Dung lượng: 997.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Kể chuyện - Lớp 4
Bài:
Ôn tập (Tiết 4)
Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2022
Kể chuyện
*Đọc yêu cầu bài 1, 2.
*Đọc các bài MRVT và LTVC ở
mỗi
chủ điểm:
2. MRVT
: Trung thực - tự trọng.
1.MRVT
:
Nhân
hậu
–
Đoàn
kết
(3.TMRVT:
5, S/48;Ước
T6, S/62
mơ ( ).T9, S/87 )
( Tuần 2, S/17; Tuần 3, S/33 )
1. Ghi lại các từ ngữ đã học theo
chủ điểm:
Thương
người như thể
thương thân
M: nhân hậu
Măng mọc
thẳng
M: trung thực
Trên đôi cánh
ước mơ
M: ước mơ
Thương
Măng mọc
người như
thẳng
thể thương
thân
Trên đôi
cánh ước
mơ
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng
nghĩa:
*Từ cùng
nghĩa:
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng *Từ cùng ước mơ, ước
nghĩa: nhân nghĩa: trung muốn, ước ao,
hậu, nhân ái,
nhân
đức,
nhân từ, hiền
hậu,
hiền
từ,hiền dịu,
thực,
thành,
nghĩa,
thẳng,
thắn,
trung
trung
ngay
thẳng
ước mong,
mong ước,
ước vọng,mơ
ước, mơ tưởng
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng *Từ cùng
nghĩa: phúc nghĩa: thẳng
hậu, đùm
đoàn
tương
thương
yêu quý,
bọc,
kết,
trợ,
yêu,
tính, ngay thật,
chân thật, thật
thà,
Thành thật,
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng *Từ cùng
bộc
nghĩa:
độ nghĩa:
lượng,
bao
dung,
giúp,
cứu giúp, cứu
trợ, ủng hộ,
bênh vực,…
trực,
chính
trực, thật tâm,
tự trọng, tự
tôn, thực bụng,
…
M : nhân
hậu.
*Từ trái
nghĩa: độc
ác, hung ác,
nanh ác, tàn
ác, cay độc, ác
nghiệt, hung
dữ,
M : trung
thực.
*Từ trái
nghĩa: dối
trá, gian dối,
gian lận, gian
manh, gian
ngoa, gian
giảo, gian trá,
M : ước
mơ.
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ
nghĩa:
trái *Từ
dữ nghĩa:
tợn, bất hòa,
lục đục, hà
hiếp, bắt nạt,
hành hạ, đánh
đập,…
trái
lừa
bịp, lừa dối,
bịp bợm, lừa
đảo, lừa lọc,
…
*Thương người như thể thương
thân
: đùm lá rách. Trâu buộc
Lá lành
2.
Tìm
một
thành
ngữ
hoặc
tục
ghét
trâu
ăn.
Dữ
như
cọp.
Ở hiền
ngữ
đã gặp
học lành.
trongMột
mỗicây
chủlàm
điểm
chẳng
cao.
nêu ở nên
bài non…hòn
tập 1. Đặtnúi
câu
vớiHiền
như
bụt.
Lành
nhưnêu
đất. hoàn
Thương
thành
ngữ
hoặc
cảnh
nhau
như tục
chị em
sử dụng
ngữgái. Môi hở răng
lạnh. Máu chảy ruột mềm. Nhường
cơm sẻ áo.
*Măng
*Măngmọc
mọcthẳng
thẳng::
&Trung
thực Giấy
: Thẳng
ruột
&Tự trọng:
ráchnhư
phải
giữ
ngựa.
đắng
tật. cho
Cây thơm.
ngay
lấy lề. Thuốc
Đói cho
sạchdãrách
không sợ chết đứng.
*Trên đôi cánh ước mơ.
Cầu được ước thấy. Ước sao
được vậy. Ước của trái mùa.
Đứng núi này trông núi nọ.
Ví
dụsinh
: đặt câu nêu hoàn cảnh
Học
sử dụng.
+Với tinh thần lá lành đùm lá rách,
lớp
chúng
quyên
góptrực
được
+ Chú
em em
tínhđã
tình
cương
nhiều
sách
vở, ngựa,
bút
tặng
các
thẳng
ruột
nêncháu
cả xóm
+ Bà như
em luôn
dặn giấy
con
đói
bạn
học
lũ lụt.
quý
cho mến.
sạchsinh
ráchvùng
cho thơm.
++Cậu
cứ đứng
núi Lan
này trông
núi
Ai cũng
bảo chị
tính tình
nọ
là như
không
được đâu.
lành
đất.
3. Lập bảng tổng kết về hai dấu
câu mới học theo mẫu sau:
Dấu câu
a) Dấu hai
chấm.
b) Dấu ngoặc
kép.
Tác dụng
Dấu câu
Tác dụng
a) Dấu hai chấm:
*Tác dụng: Báo hiệu
bộ phận đứng sau
nó là lời nói của
nhân vật. Dùng phối
hợp với dấu ngoặc
kép hay dấu gạch
ngang.
*Ví dụ : Cô giáo
hỏi: “Sao trò không
chịu làm bài? ”
Bố tôi hỏi :
- Hôm nay con có đi
học đàn không ?
Dấu câu
Tác dụng
a) Dấu hai chấm:
* Tác dụng:
Hoặc là lời giải
thích cho bộ
phận
đứng
trước.
* Ví dụ:
Những
cảnh đẹp của đất nước
hiện ra: Cánh đồng với
những đàn trâu thung
thăng gặm cỏ dòng
sông với những đoàn
thuyền ngược xuôi.
Dấu câu
Tác dụng
a) Dấu ngoặc kép:
*Tác dụng: Dẫn
lời nói trực tiếp *Ví dụ: Bố thường
của nhân vật hay gọi em tôi là:“cục
của người được cưng” của bố.
câu văn nhắc
đến.
Dấu câu
Tác dụng
a) Dấu ngoặc kép:
*Tác dụng: Đánh
dấu những từ * Ví dụ: Chẳng
được dùng với ý mấy chốc đàn kiến
nghĩa đặc biệt. đã xây xong “lâu
đài” của mình.
Vận dụng:
Bài:
Ôn tập (Tiết 4)
Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2022
Kể chuyện
*Đọc yêu cầu bài 1, 2.
*Đọc các bài MRVT và LTVC ở
mỗi
chủ điểm:
2. MRVT
: Trung thực - tự trọng.
1.MRVT
:
Nhân
hậu
–
Đoàn
kết
(3.TMRVT:
5, S/48;Ước
T6, S/62
mơ ( ).T9, S/87 )
( Tuần 2, S/17; Tuần 3, S/33 )
1. Ghi lại các từ ngữ đã học theo
chủ điểm:
Thương
người như thể
thương thân
M: nhân hậu
Măng mọc
thẳng
M: trung thực
Trên đôi cánh
ước mơ
M: ước mơ
Thương
Măng mọc
người như
thẳng
thể thương
thân
Trên đôi
cánh ước
mơ
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng
nghĩa:
*Từ cùng
nghĩa:
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng *Từ cùng ước mơ, ước
nghĩa: nhân nghĩa: trung muốn, ước ao,
hậu, nhân ái,
nhân
đức,
nhân từ, hiền
hậu,
hiền
từ,hiền dịu,
thực,
thành,
nghĩa,
thẳng,
thắn,
trung
trung
ngay
thẳng
ước mong,
mong ước,
ước vọng,mơ
ước, mơ tưởng
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng *Từ cùng
nghĩa: phúc nghĩa: thẳng
hậu, đùm
đoàn
tương
thương
yêu quý,
bọc,
kết,
trợ,
yêu,
tính, ngay thật,
chân thật, thật
thà,
Thành thật,
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng *Từ cùng
bộc
nghĩa:
độ nghĩa:
lượng,
bao
dung,
giúp,
cứu giúp, cứu
trợ, ủng hộ,
bênh vực,…
trực,
chính
trực, thật tâm,
tự trọng, tự
tôn, thực bụng,
…
M : nhân
hậu.
*Từ trái
nghĩa: độc
ác, hung ác,
nanh ác, tàn
ác, cay độc, ác
nghiệt, hung
dữ,
M : trung
thực.
*Từ trái
nghĩa: dối
trá, gian dối,
gian lận, gian
manh, gian
ngoa, gian
giảo, gian trá,
M : ước
mơ.
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ
nghĩa:
trái *Từ
dữ nghĩa:
tợn, bất hòa,
lục đục, hà
hiếp, bắt nạt,
hành hạ, đánh
đập,…
trái
lừa
bịp, lừa dối,
bịp bợm, lừa
đảo, lừa lọc,
…
*Thương người như thể thương
thân
: đùm lá rách. Trâu buộc
Lá lành
2.
Tìm
một
thành
ngữ
hoặc
tục
ghét
trâu
ăn.
Dữ
như
cọp.
Ở hiền
ngữ
đã gặp
học lành.
trongMột
mỗicây
chủlàm
điểm
chẳng
cao.
nêu ở nên
bài non…hòn
tập 1. Đặtnúi
câu
vớiHiền
như
bụt.
Lành
nhưnêu
đất. hoàn
Thương
thành
ngữ
hoặc
cảnh
nhau
như tục
chị em
sử dụng
ngữgái. Môi hở răng
lạnh. Máu chảy ruột mềm. Nhường
cơm sẻ áo.
*Măng
*Măngmọc
mọcthẳng
thẳng::
&Trung
thực Giấy
: Thẳng
ruột
&Tự trọng:
ráchnhư
phải
giữ
ngựa.
đắng
tật. cho
Cây thơm.
ngay
lấy lề. Thuốc
Đói cho
sạchdãrách
không sợ chết đứng.
*Trên đôi cánh ước mơ.
Cầu được ước thấy. Ước sao
được vậy. Ước của trái mùa.
Đứng núi này trông núi nọ.
Ví
dụsinh
: đặt câu nêu hoàn cảnh
Học
sử dụng.
+Với tinh thần lá lành đùm lá rách,
lớp
chúng
quyên
góptrực
được
+ Chú
em em
tínhđã
tình
cương
nhiều
sách
vở, ngựa,
bút
tặng
các
thẳng
ruột
nêncháu
cả xóm
+ Bà như
em luôn
dặn giấy
con
đói
bạn
học
lũ lụt.
quý
cho mến.
sạchsinh
ráchvùng
cho thơm.
++Cậu
cứ đứng
núi Lan
này trông
núi
Ai cũng
bảo chị
tính tình
nọ
là như
không
được đâu.
lành
đất.
3. Lập bảng tổng kết về hai dấu
câu mới học theo mẫu sau:
Dấu câu
a) Dấu hai
chấm.
b) Dấu ngoặc
kép.
Tác dụng
Dấu câu
Tác dụng
a) Dấu hai chấm:
*Tác dụng: Báo hiệu
bộ phận đứng sau
nó là lời nói của
nhân vật. Dùng phối
hợp với dấu ngoặc
kép hay dấu gạch
ngang.
*Ví dụ : Cô giáo
hỏi: “Sao trò không
chịu làm bài? ”
Bố tôi hỏi :
- Hôm nay con có đi
học đàn không ?
Dấu câu
Tác dụng
a) Dấu hai chấm:
* Tác dụng:
Hoặc là lời giải
thích cho bộ
phận
đứng
trước.
* Ví dụ:
Những
cảnh đẹp của đất nước
hiện ra: Cánh đồng với
những đàn trâu thung
thăng gặm cỏ dòng
sông với những đoàn
thuyền ngược xuôi.
Dấu câu
Tác dụng
a) Dấu ngoặc kép:
*Tác dụng: Dẫn
lời nói trực tiếp *Ví dụ: Bố thường
của nhân vật hay gọi em tôi là:“cục
của người được cưng” của bố.
câu văn nhắc
đến.
Dấu câu
Tác dụng
a) Dấu ngoặc kép:
*Tác dụng: Đánh
dấu những từ * Ví dụ: Chẳng
được dùng với ý mấy chốc đàn kiến
nghĩa đặc biệt. đã xây xong “lâu
đài” của mình.
Vận dụng:
 









Các ý kiến mới nhất