Chương I. §2. Tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 11h:13' 27-09-2024
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 11h:13' 27-09-2024
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN –LỚP 10
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ VÀ
TẬP HỢP
§2: TẬP HỢP
TT GDNN – GDTX
TP THỦ ĐỨC
1. Nhắc lại về tập hợp
- Để chỉ a là một phần tử của tập hợp A , ta viết :
- Để chỉ a không phải là một phần tử của tập hợp A :
a A
a A
- Tập rỗng: Mỗi tập hợp có thể không chứa phần tử nào,
tập hợp như vậy gọi là tập rỗng, kí hiệu là .
- Chú ý:
1. Nhắc lại về tập hợp
Tập hợp số tự nhiên: N
Tập hợp số nguyên: Z
Các tập hợp số đã học
và kí hiệu:
Tập hợp số hữu tỉ: Q
Tập hợp số thực: R
1. Nhắc lại về tập hợp
Cho tập hợp A là các nghiệm của phương trình
2 x 2 5 x 3 0
Ta có thể viết tập hợp A dưới dạng A= 1; 3 hoặc
2
A x R | 2 x 2 5 x 3 0
Cách xác định tập hợp
Liệt kê các phần tử của tập hợp
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
Liệt kê thêm
VD:Tập hợp các số tự nhiên không quá 100 có thể được viết là một số phần
tử của tập hợp
B?
B= 0; 1; 2; ....; 100 .
B= x N | x 100 .
1.
Nhắc
lại
về
tập
hợp
1. Nhắc lại về tập hợp
1. Nhắc lại về tập hợp
Hướng dẫn giải
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
Các phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B.
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
Tập hợp A có
phải là tập con
của A không?
Tập hợp rỗng là tập
con của tập hợp nào?
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
Ví dụ: Cho hai tập hợp A = {1; 2}; B = {}. Phần tử tập hợp A có thuộc
tập hợp B không? Ngược lại phần tử tập hợp B có thuộc tập hợp A
không?
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
Hướng dẫn giải:
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
Hướng dẫn giải:
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
.
Hướng dẫn giải:
3. Một số tập con của tập số thực
3. Một số tập con của tập số thực
Hướng dẫn giải:
Luyện tập: Bài tập 1,2,3,4,5 (SGK-T20,21)
4. Luyện tập: Bài tập 1,2,3,4,5 (SGK-T20,21)
Hướng dẫn giải:
Bài tập vận dụng
Hướng dẫn giải:
Chú ý:
Tập hợp S gồm n phần tử, thì số tập hợp con của S là .
Phiếu bài tập
Phiếu bài tập
Phiếu bài tập
Đáp án phiếu bài tập
A
D
A
D
D
D
C
Phiếu bài tập
B
B
D
D
B
D
B
Phiếu bài tập
A
A
C
C
B
A
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Ghi nhớ kiến thức trong bài.
• Hoàn thành các bài tập 1 đến 10 trong
SBT Toán 10 trang 13.
• Chuẩn bị bài mới "Các phép toán trên
tập hợp".
Cảm ơn các thầy cô và các em đã
chú ý lắng nghe!
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ VÀ
TẬP HỢP
§2: TẬP HỢP
TT GDNN – GDTX
TP THỦ ĐỨC
1. Nhắc lại về tập hợp
- Để chỉ a là một phần tử của tập hợp A , ta viết :
- Để chỉ a không phải là một phần tử của tập hợp A :
a A
a A
- Tập rỗng: Mỗi tập hợp có thể không chứa phần tử nào,
tập hợp như vậy gọi là tập rỗng, kí hiệu là .
- Chú ý:
1. Nhắc lại về tập hợp
Tập hợp số tự nhiên: N
Tập hợp số nguyên: Z
Các tập hợp số đã học
và kí hiệu:
Tập hợp số hữu tỉ: Q
Tập hợp số thực: R
1. Nhắc lại về tập hợp
Cho tập hợp A là các nghiệm của phương trình
2 x 2 5 x 3 0
Ta có thể viết tập hợp A dưới dạng A= 1; 3 hoặc
2
A x R | 2 x 2 5 x 3 0
Cách xác định tập hợp
Liệt kê các phần tử của tập hợp
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
Liệt kê thêm
VD:Tập hợp các số tự nhiên không quá 100 có thể được viết là một số phần
tử của tập hợp
B?
B= 0; 1; 2; ....; 100 .
B= x N | x 100 .
1.
Nhắc
lại
về
tập
hợp
1. Nhắc lại về tập hợp
1. Nhắc lại về tập hợp
Hướng dẫn giải
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
Các phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B.
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
Tập hợp A có
phải là tập con
của A không?
Tập hợp rỗng là tập
con của tập hợp nào?
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
Ví dụ: Cho hai tập hợp A = {1; 2}; B = {}. Phần tử tập hợp A có thuộc
tập hợp B không? Ngược lại phần tử tập hợp B có thuộc tập hợp A
không?
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
Hướng dẫn giải:
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
Hướng dẫn giải:
2. Tập con và hai tập hợp bằng nhau
.
Hướng dẫn giải:
3. Một số tập con của tập số thực
3. Một số tập con của tập số thực
Hướng dẫn giải:
Luyện tập: Bài tập 1,2,3,4,5 (SGK-T20,21)
4. Luyện tập: Bài tập 1,2,3,4,5 (SGK-T20,21)
Hướng dẫn giải:
Bài tập vận dụng
Hướng dẫn giải:
Chú ý:
Tập hợp S gồm n phần tử, thì số tập hợp con của S là .
Phiếu bài tập
Phiếu bài tập
Phiếu bài tập
Đáp án phiếu bài tập
A
D
A
D
D
D
C
Phiếu bài tập
B
B
D
D
B
D
B
Phiếu bài tập
A
A
C
C
B
A
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Ghi nhớ kiến thức trong bài.
• Hoàn thành các bài tập 1 đến 10 trong
SBT Toán 10 trang 13.
• Chuẩn bị bài mới "Các phép toán trên
tập hợp".
Cảm ơn các thầy cô và các em đã
chú ý lắng nghe!
 








Các ý kiến mới nhất