tap hop

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tú Nguyên
Ngày gửi: 09h:33' 30-04-2010
Dung lượng: 796.5 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tú Nguyên
Ngày gửi: 09h:33' 30-04-2010
Dung lượng: 796.5 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
Người soạn: Trần Thị Tú Nguyên
Lớp : ĐHSP Toán 07A
I. HỢP CỦA HAI TẬP HỢP
II.GIAO CỦA HAI TẬP HỢP …
III.PHÉP LẤY PHẦN BÙ …
IV.HIỆU CỦA HAI TẬP HỢP …
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. HỢP CỦA HAI TẬP HỢP
1. Định nghĩa:
Hợp của hai tập hợp A và B, kí hiệu A B, là tập hợp bao gồm tất cả các phần tử thuộc A hoặc thuộc B
A B = x / x A hoặc x B
A
B
Biểu đồ Ven
2.Tính chất:
A A=A
A = A
A B = B A
3.Ví dụ:
Cho đoạn A= -2 ;1 và khoảng B= (0;3)
-2
1
3
Vậy
[ ( ] )
I. HỢP CỦA HAI TẬP HỢP
II. GIAO CỦA HAI TẬP HỢP
1. Định nghĩa:
Giao của hai tập hợp A và B, kí hiệu là A B, là tập hợp bao gồm tất cả các phần tử thuộc A và thuộc B.
A B =x/ x A và x B
A
B
Biểu đồ Ven
2.Tính chất
A A = A
A =
A B = B A
2.Ví dụ:
Cho nửa khoảng A = (0;2] và đoạn B = [1;4]
( [ ] ]
0
1
2
4
II. GIAO CỦA HAI TẬP HỢP
A B = [1;2]
III. PHÉP LẤY PHẦN BÙ
1. Định nghĩa:
Cho A là tập con của E. Phần bù của A trong E, kí hiệu là CEA, là tập hợp tất cả các phần tử của E mà không là phần tử của A
A
E
CEA
Biểu đồ Ven
2.Ví dụ:
CBA = {5;6}
Tìm phần bù của A trong B ?
IV. HIỆU CỦA HAI TẬP HỢP
1. Định nghĩa:
Hiệu của hai tập hợp A và B, kí hiệu là A B, là tập hợp bao gồm tất cả các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.
A B = x x A và x B
B
A
A B
Biểu đồ Ven
2.Tính chất
A A =
A = A
A B ≠ B A
3. Ví dụ:
Cho nửa khoảng A= (1;3] và đoạn B= [2;4]
A B = ?
( [ ] ]
1
2
3
4
IV. HIỆU CỦA HAI TẬP HỢP
A B = (1;2)
A B = { x / x A x B }
A B = { x / x A x B }
A B = { x / x A x B }
GHI NHỚ
A B, CBA = {x / x B x A}
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1:
A.
B.
C.
D.
,
,
,
,
,
,
ĐÁP ÁN
SAI RỒI
ĐÚNG RỒI
Câu nào đúng nhất
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2:
,
,
AB = ?
A.
,
B.
,
C.
,
D.
,
ĐÁP ÁN
SAI RỒI
ĐÚNG RỒI
Câu nào đúng nhất
bài học đến đây là hết
chúc các bạn thành công
Người soạn: Trần Thị Tú Nguyên
Lớp : ĐHSP Toán 07A
I. HỢP CỦA HAI TẬP HỢP
II.GIAO CỦA HAI TẬP HỢP …
III.PHÉP LẤY PHẦN BÙ …
IV.HIỆU CỦA HAI TẬP HỢP …
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. HỢP CỦA HAI TẬP HỢP
1. Định nghĩa:
Hợp của hai tập hợp A và B, kí hiệu A B, là tập hợp bao gồm tất cả các phần tử thuộc A hoặc thuộc B
A B = x / x A hoặc x B
A
B
Biểu đồ Ven
2.Tính chất:
A A=A
A = A
A B = B A
3.Ví dụ:
Cho đoạn A= -2 ;1 và khoảng B= (0;3)
-2
1
3
Vậy
[ ( ] )
I. HỢP CỦA HAI TẬP HỢP
II. GIAO CỦA HAI TẬP HỢP
1. Định nghĩa:
Giao của hai tập hợp A và B, kí hiệu là A B, là tập hợp bao gồm tất cả các phần tử thuộc A và thuộc B.
A B =x/ x A và x B
A
B
Biểu đồ Ven
2.Tính chất
A A = A
A =
A B = B A
2.Ví dụ:
Cho nửa khoảng A = (0;2] và đoạn B = [1;4]
( [ ] ]
0
1
2
4
II. GIAO CỦA HAI TẬP HỢP
A B = [1;2]
III. PHÉP LẤY PHẦN BÙ
1. Định nghĩa:
Cho A là tập con của E. Phần bù của A trong E, kí hiệu là CEA, là tập hợp tất cả các phần tử của E mà không là phần tử của A
A
E
CEA
Biểu đồ Ven
2.Ví dụ:
CBA = {5;6}
Tìm phần bù của A trong B ?
IV. HIỆU CỦA HAI TẬP HỢP
1. Định nghĩa:
Hiệu của hai tập hợp A và B, kí hiệu là A B, là tập hợp bao gồm tất cả các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.
A B = x x A và x B
B
A
A B
Biểu đồ Ven
2.Tính chất
A A =
A = A
A B ≠ B A
3. Ví dụ:
Cho nửa khoảng A= (1;3] và đoạn B= [2;4]
A B = ?
( [ ] ]
1
2
3
4
IV. HIỆU CỦA HAI TẬP HỢP
A B = (1;2)
A B = { x / x A x B }
A B = { x / x A x B }
A B = { x / x A x B }
GHI NHỚ
A B, CBA = {x / x B x A}
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1:
A.
B.
C.
D.
,
,
,
,
,
,
ĐÁP ÁN
SAI RỒI
ĐÚNG RỒI
Câu nào đúng nhất
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2:
,
,
AB = ?
A.
,
B.
,
C.
,
D.
,
ĐÁP ÁN
SAI RỒI
ĐÚNG RỒI
Câu nào đúng nhất
bài học đến đây là hết
chúc các bạn thành công
 








Các ý kiến mới nhất