Bài 8. Tế bào nhân thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tùng Bách
Ngày gửi: 17h:22' 08-08-2026
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tùng Bách
Ngày gửi: 17h:22' 08-08-2026
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI GIẢNG HÔM NAY
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU: XÁC ĐỊNH TẾ BÀO NHÂN SƠ
1- Vi khuẩn E. coli
2- Tế bào lông hút
4- Vi khuẩn uốn ván
5- Tế bào lá cây
3-Tế bào trứng cá
6- Tế bào hồng cầu
TẾ BÀO NHÂN SƠ
(Vi khuẩn)
Vi khuẩn E.coli
Vi khuẩn uốn ván
CHƯƠNG 2: CẤU TRÚC TẾ BÀO
BÀI 8: TẾ BÀO NHÂN SƠ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
II. Cấu tạo tế bào nhân sơ
I. Đặc điểm chung của
tế bào nhân sơ
PHIẾU HỌC TẬP 1
HS thảo luận nhóm, đánh dấu X vào cột tương ứng sao cho phù hợp
Đặc điểm
Có
Không
Kích thước nhỏ
Màng nhân
Các hệ thống nội màng và bào quan có màng bao bọc
1. Kích thước nhỏ mang lại lợi thế gì cho vi khuẩn?
2. Tại sao tế bào vi khuẩn gọi là tế bào nhân sơ?
PHIẾU HỌC TẬP 1
HS thảo luận nhóm, đánh dấu X vào cột tương ứng sao cho phù hợp
Đặc điểm
Có
Không
Kích thước nhỏ
X
Màng nhân
X
Các hệ thống nội màng và bào quan có màng bao bọc
X
1. Kích thước nhỏ mang lại lợi thế gì cho vi khuẩn?
Tỉ lệ S/V lớn => vi khuẩn trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh
2. Tại sao tế bào vi khuẩn gọi là tế bào nhân sơ?
Vi khuẩn chưa có màng nhân
Có kích thước nhỏ
Tỉ lệ S/V lớn giúp tế bào trao đổi chất với
môi trường một cách nhanh chóng
Sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn so
với các tế bào có kích thước lớn hơn.
BÀI 8: TẾ BÀO NHÂN SƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
- Kích thước nhỏ (1-5µm)
- Cấu tạo đơn giản, chưa có màng nhân, chỉ có bào quan
ribosome.
- Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
II. Cấu tạo tế bào nhân sơ
II. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
THÀNH PHẦN
.................
Thành tế bào
…….……..
Màng sinh chất
………………
Tế bào chất
8
………………
9
………………
Ribosome
2
…….……
Lông
……..……
Roi
CẤU TẠO
CHỨC NĂNG
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
THÀNH PHẦN
.........3..........
Thành tế bào
CẤU TẠO
peptidoglycan
CHỨC NĂNG
Duy trì hình dạng và bảo vệ tế bào
…….4……..
cấu tạo từ phospholipid kép Trao đổi chất với môi trường
Màng sinh chất và protein
………5………
Tế bào chất
8
Plasmid
chứa 65-90% nước và các chất
vô cơ, hữu cơ khác nhau; có
Nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa, đảm bảo duy trì
nhiều ribosome 70S. Ngoài ra hoạt động sống của tế bào.
còn chứa các hạt và thể vùi
DNA dạng vòng nhỏ
Là các phân tử DNA dạng vòng nhỏ quy định một
số đặc tính của vi khuẩn như tính kháng thuốc
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
THÀNH PHẦN
CẤU TẠO
CHỨC NĂNG
9
Vùng nhân
1 phân tử DNA xoắn kép, dạng
vòng, liên kết với nhiều loại DNA vùng nhân mang thông tin di truyền quy định
protein khác nhau, không có các đặc điểm của tế bào
màng bao bọc
………6………
Ribosome
rRNA và protein
Tổng hợp protein cho tế bào
chủ yếu là polysaccharide
Giúp bám dính vào các bề mặt và bảo vệ cho tế
bào tránh các tác nhân bên ngoài
…….1……
Lông
protein
Giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào hoặc các bề
mặt khác
……..7……
Roi
protein
Giúp vi khuẩn di chuyển.
2
Vỏ nhầy
CẤU TẠO THÀNH TẾ BÀO
Dựa vào cấu tạo thành của vi khuẩn gram dương và gram âm, hãy cho biết bệnh do
vi khuẩn gram dương hay vi khuẩn gram âm sẽ gây ra bệnh nguy hiểm hơn?
Hình 8.4. Thành tế bào của vi khuẩn
LUYỆN TẬP
Kéo thả các thành phần cấu tạo của tế bào nhân sơ cho phù hợp
Tế bào chất
Lông (nhung mao)
Vùng nhân
Màng tế bào
Ribosome
Thành tế bào
Plasmid
Vỏ nhầy
Hạt dự trữ
Roi (tiên mao)
TẾ BÀO NHÂN SƠ
LUYỆN TẬP
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo bởi hợp chất nào?
A.
B.
C.
Protein
Lipid
Peptidoglycan
D.
Phospholipid
LUYỆN TẬP
Tick chọn vào ý đúng khi nói về đặc điểm của tế bào nhân sơ?
Sinh sản nhanh.
Kích thước rất nhỏ, từ 1 μm đến 5 μm.
Tỉ lệ S/V nhỏ.
Có hệ thống nội màng.
Chưa có màng nhân ngăn cách giữa chất và tế bào chất.
VẬN DỤNG
Em hãy tìm hiểu và kể tên một số bệnh
do vi khuẩn gây ra. Đề xuất phương
pháp phòng tránh các bệnh đó.
GỢI Ý TRẢ LỜI
Tên bệnh
Vi khuẩn gây bệnh
Ngộ độc thực Salmonella, Clostridium
phẩm
botulinum
Tiêu chảy
Vibrio cholerae
Viêm phổi, Streptococcus
viêm phế quản pneumoniae
Nhiễm trùng Escherichia coli
tiết niệu
Biện pháp phòng tránh
- Ăn uống hợp vệ sinh.
- Rửa tay sạch trước và sau
khi ăn, sau khi tiếp xúc với
vật dụng chứa nguồn bệnh.
- Đeo khẩu trang khi ra
đường, ở những nơi đông
người.
• Ôn lại kiến thức đã học.
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
• Làm bài tập trong Sách bài tập
Sinh học 10.
• Đọc và tìm hiểu trước Bài 9:
Tế bào nhân thực.
BÀI HỌC KẾT THÚC, CẢM ƠN
CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE!
BÀI GIẢNG HÔM NAY
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU: XÁC ĐỊNH TẾ BÀO NHÂN SƠ
1- Vi khuẩn E. coli
2- Tế bào lông hút
4- Vi khuẩn uốn ván
5- Tế bào lá cây
3-Tế bào trứng cá
6- Tế bào hồng cầu
TẾ BÀO NHÂN SƠ
(Vi khuẩn)
Vi khuẩn E.coli
Vi khuẩn uốn ván
CHƯƠNG 2: CẤU TRÚC TẾ BÀO
BÀI 8: TẾ BÀO NHÂN SƠ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
II. Cấu tạo tế bào nhân sơ
I. Đặc điểm chung của
tế bào nhân sơ
PHIẾU HỌC TẬP 1
HS thảo luận nhóm, đánh dấu X vào cột tương ứng sao cho phù hợp
Đặc điểm
Có
Không
Kích thước nhỏ
Màng nhân
Các hệ thống nội màng và bào quan có màng bao bọc
1. Kích thước nhỏ mang lại lợi thế gì cho vi khuẩn?
2. Tại sao tế bào vi khuẩn gọi là tế bào nhân sơ?
PHIẾU HỌC TẬP 1
HS thảo luận nhóm, đánh dấu X vào cột tương ứng sao cho phù hợp
Đặc điểm
Có
Không
Kích thước nhỏ
X
Màng nhân
X
Các hệ thống nội màng và bào quan có màng bao bọc
X
1. Kích thước nhỏ mang lại lợi thế gì cho vi khuẩn?
Tỉ lệ S/V lớn => vi khuẩn trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh
2. Tại sao tế bào vi khuẩn gọi là tế bào nhân sơ?
Vi khuẩn chưa có màng nhân
Có kích thước nhỏ
Tỉ lệ S/V lớn giúp tế bào trao đổi chất với
môi trường một cách nhanh chóng
Sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn so
với các tế bào có kích thước lớn hơn.
BÀI 8: TẾ BÀO NHÂN SƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
- Kích thước nhỏ (1-5µm)
- Cấu tạo đơn giản, chưa có màng nhân, chỉ có bào quan
ribosome.
- Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
II. Cấu tạo tế bào nhân sơ
II. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
THÀNH PHẦN
.................
Thành tế bào
…….……..
Màng sinh chất
………………
Tế bào chất
8
………………
9
………………
Ribosome
2
…….……
Lông
……..……
Roi
CẤU TẠO
CHỨC NĂNG
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
THÀNH PHẦN
.........3..........
Thành tế bào
CẤU TẠO
peptidoglycan
CHỨC NĂNG
Duy trì hình dạng và bảo vệ tế bào
…….4……..
cấu tạo từ phospholipid kép Trao đổi chất với môi trường
Màng sinh chất và protein
………5………
Tế bào chất
8
Plasmid
chứa 65-90% nước và các chất
vô cơ, hữu cơ khác nhau; có
Nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa, đảm bảo duy trì
nhiều ribosome 70S. Ngoài ra hoạt động sống của tế bào.
còn chứa các hạt và thể vùi
DNA dạng vòng nhỏ
Là các phân tử DNA dạng vòng nhỏ quy định một
số đặc tính của vi khuẩn như tính kháng thuốc
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
THÀNH PHẦN
CẤU TẠO
CHỨC NĂNG
9
Vùng nhân
1 phân tử DNA xoắn kép, dạng
vòng, liên kết với nhiều loại DNA vùng nhân mang thông tin di truyền quy định
protein khác nhau, không có các đặc điểm của tế bào
màng bao bọc
………6………
Ribosome
rRNA và protein
Tổng hợp protein cho tế bào
chủ yếu là polysaccharide
Giúp bám dính vào các bề mặt và bảo vệ cho tế
bào tránh các tác nhân bên ngoài
…….1……
Lông
protein
Giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào hoặc các bề
mặt khác
……..7……
Roi
protein
Giúp vi khuẩn di chuyển.
2
Vỏ nhầy
CẤU TẠO THÀNH TẾ BÀO
Dựa vào cấu tạo thành của vi khuẩn gram dương và gram âm, hãy cho biết bệnh do
vi khuẩn gram dương hay vi khuẩn gram âm sẽ gây ra bệnh nguy hiểm hơn?
Hình 8.4. Thành tế bào của vi khuẩn
LUYỆN TẬP
Kéo thả các thành phần cấu tạo của tế bào nhân sơ cho phù hợp
Tế bào chất
Lông (nhung mao)
Vùng nhân
Màng tế bào
Ribosome
Thành tế bào
Plasmid
Vỏ nhầy
Hạt dự trữ
Roi (tiên mao)
TẾ BÀO NHÂN SƠ
LUYỆN TẬP
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo bởi hợp chất nào?
A.
B.
C.
Protein
Lipid
Peptidoglycan
D.
Phospholipid
LUYỆN TẬP
Tick chọn vào ý đúng khi nói về đặc điểm của tế bào nhân sơ?
Sinh sản nhanh.
Kích thước rất nhỏ, từ 1 μm đến 5 μm.
Tỉ lệ S/V nhỏ.
Có hệ thống nội màng.
Chưa có màng nhân ngăn cách giữa chất và tế bào chất.
VẬN DỤNG
Em hãy tìm hiểu và kể tên một số bệnh
do vi khuẩn gây ra. Đề xuất phương
pháp phòng tránh các bệnh đó.
GỢI Ý TRẢ LỜI
Tên bệnh
Vi khuẩn gây bệnh
Ngộ độc thực Salmonella, Clostridium
phẩm
botulinum
Tiêu chảy
Vibrio cholerae
Viêm phổi, Streptococcus
viêm phế quản pneumoniae
Nhiễm trùng Escherichia coli
tiết niệu
Biện pháp phòng tránh
- Ăn uống hợp vệ sinh.
- Rửa tay sạch trước và sau
khi ăn, sau khi tiếp xúc với
vật dụng chứa nguồn bệnh.
- Đeo khẩu trang khi ra
đường, ở những nơi đông
người.
• Ôn lại kiến thức đã học.
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
• Làm bài tập trong Sách bài tập
Sinh học 10.
• Đọc và tìm hiểu trước Bài 9:
Tế bào nhân thực.
BÀI HỌC KẾT THÚC, CẢM ƠN
CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE!
 








Các ý kiến mới nhất