Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Thành phần nguyên tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tuyến
Ngày gửi: 11h:51' 19-05-2013
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 1484
Số lượt thích: 0 người
1

Bài:1 THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Chương :1 NGUYÊN TỬ
NỘI DUNG BÀI HỌC
CHƯƠNG :1NGUYÊN TỬ
TIẾT 1
2.2-sự tìm ra hạt nhân nguyên tử
II-Thành phần cấu tạo của nguyên tử
III.Kích thước và khối lượng nguyên tử
I-.Lịch sử tìm ra nguyên tử
BÀI:1
2.1-electron
2.3-cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
3.1.kích thước
3.2.khối lượng
Thời cổ đại:
1-lịch sử tìm ra nguyên tử
1-lịch sử tìm ra nguyên tử
Democritus
Đồng tiền này chia nhỏ mãi sẽ được gì???
Vật chất được tạo thành từ những hạt rất nhỏ không thể phân chia được, gọi là nguyên tử.(atomos)
Nguyên tử là đơn vị nhỏ nhất của một nguyên tố tham dự vào sự biến đổi hoá học.
HUI© 2006
General Chemistry:
Slide 5 of 56
Mô hình nguyên tử
Nguyên tử ngày nay có cấu tạo phức tạp
Sơ đồ cấu tạo của Nguyên tử
I-Thành phần cấu tạo nguyên tử
1. Electron
I -Thành phần cấu tạo nguyên tử
1. Electron
Thí nghiệm Sự tìm ra e-(1897 thomson (Anh)
Electron
I. Thành phần cấu tạo nguyên tử
1. Electron
Sự tìm ra e-(1897 thomson(Anh)
- Tia âm cực là chùm hạt vật chất có khối lượng và chuyển động với vận tốc rất lớn
Tia âm cực là chùm hạt mang điện âm,phát ra từ cực âm ,các hạt tạo thành tia âm cực được gọi là các electron (ký hiệu là e).
Electron có mặt ở mọi chất, electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử của mọi nguyên tố hóa học.
Tia âm cực bị lêch trong từ trường và mang điện tích âm

I. Thành phần cấu tạo nguyên tử
Khối lượng, điện tích e
-Vì điện tích các electron là bằng nhau và Giá Trị tuyệt đối của Điện tích của electron (1,602.10-19 C )là nhỏ nhất nên được quy ước làm điện tích đơn vị kí hiệu eo
me=9,1094.10-31 kg
qe=-1,602.10-19 C (Culông)
- do đó điện tích electron lí hiệu là –eo và quy ước bằng 1-
1đơn vị điện tích =1,6.10-19C
2. Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử
→ Nguyên tử có cấu tạo rỗng,với hạt nhân mang điện dương
→ xung quanh hạt nhân có các electron chuyển động tạo nên lớp vỏ nguyên tử
→ Hạt nhân ở trung tâm nguyên tử có khối lượng lớn và kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử
I. Thành phần cấu tạo nguyên tử
1. Electron
HUI© 2006
General Chemistry:
Slide 13 of 56
Hạt nhân nguyên tử
→vì khối lượng e rất nhỏ nên khối lượng nguyên tử có giá trị gần đúng bằng khối lượng hạt nhân
3. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
a. Sự tìm ra proton(kí hiệu p)
- Hạt proton (p) là một thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
qp = 1,602. 10-19C = eo = 1+
mp = 1,6726. 10-27 kg ≈ 1u
b. Sự tìm ra nơtron. (kí hiệu n)
Nơtron (n) cũng là một thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
qn = 0
mn = 1,6748. 10-27 kg ≈ 1u.
I. Thành phần cấu tạo nguyên tử
1. Electron
2. Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử
c. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt proton và nơtron. Vì nơtron không mang điện, số proton trong hạt nhân phải bằng số đơn vị điện tích dương của hạt nhân và bằng số electron quay xung quanh hạt nhân.
 số p = số e-

I: THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
VD:
Hãy xác định số proton, điện tích hạt nhân nguyên tử Oxy?
Bài Giải:
Số p = số e = 8 (hạt)
qhạt nhân = số p = số e = 8+
II. Kích thước và khối lượng nguyên tử.
1. Kích thước
Đơn vị để đo kích thước nguyên tử và các hạt e, p, n là nanomet hoặc angstrom (Å) :
1nm = 10-9m = 10Å
1Å = 10-10m = 10-8cm.
- Đường kính nguyên tử khoảng 10-1 nm.=1 Å
- Đường kính của hạt nhân nguyên tử khoảng 10-5nm.
- Đường kính của electron, proton vào khoảng 10-8nm.=10-7 Å
* Các electron có kích thước rất nhỏ bé chuyển động xung quanh hạt nhân trong không gian rỗng của nguyên tử.
II: KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ.

Mô hình nguyên tử của một số nguyên tố:
 Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có kích thước và khối lương khác nghau
2. Khối lượng
a. Khối lượng nguyên tử tuyệt đối:
m = mp + mn + me .
vì me rất nhỏ, có thể bỏ qua, do đó: m = mp +mn
VD: Khối lượng của nguyên tử H là:mH = 1,67. 10-24 g.
b. Khối lượng nguyên tử tương đối.
Là khối lượng được tính bằng đơn vị u hay đvC



II: KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ.
II. Kích thước và khối lượng nguyên tử.
1. Kích thước

Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính hạt nhân 104 lần nên giưa e và hạt nhân là chân không nên nguyên tử có cấu tạo rỗng
Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hidro có bán kính 0,053 Å

2. Khối lượng
-đơn vị khối lượng nguyên tử là u hay còn là đvC
khối lượng của 1nguyên tử đồng vị cacbon12
a. Khối lượng nguyên tử tuyệt đối:
m = mp + mn + me .
VD: Khối lượng của nguyên tử H là:mH = 1,67. 10-24 g.
b. Khối lượng nguyên tử tương đối.



* Khối lượng nguyên tử dùng trong bảng tuần hoàn chính là khối lượng tương đối gọi là nguyên tử khối.

* Với Khối lượng của 1 nguyên tử cacbon 19,9265.10-27kg=12u
Nhân: p+n
> 99,95% klg nguyên tử
Electron
<0,05% klg nguyên tử
Củng cố và ra bài tập về nhà
Nguyên tử
trung hòa điện
Hạt nhân: mang điện tích dương
Vỏ: gồm các electron mang điện tích âm
Proton (p)
qp = 1,602. 10-19C = eo = 1+
mp = 1,6726. 10-27 kg ≈ 1u
Nơtron (n)
qn = 0 (không mang điện)
mn = mp = 1u
qe = −qp = −1,602. 10-19C = 1− =eo
me = 9,1. 10-28g  0,00055u
Câu hỏi số 7
7
Câu hỏi số 9
9
Câu hỏi số 10
10
Luyên tập - củng cố
Kết thúc
Câu 7
ĐÞnh nghÜa nµo sau ®©y vÒ ®¬n vÞ khèi l­îng nguyªn tö u lµ ®óng?
C. u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon
D. u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
Cacbon
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 9
Số nguyên tử trong 1 gam khí hêli là:
A. 1,50.1023 nguyên tử
D. 2,25.1023 nguyên tử
B. 3,0.1023 nguyên tử
C. 4,5.1023 nguyên tử
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 10
A. 752.1020phân tử
B. 188.1020 phân tử
C. 6,022.1022 phân tử
D. 1,2044.1021 phân tử
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Số phân tử trong 1gam khí Oxi O2 là:
 
Gửi ý kiến