Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7: That is my school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 21h:43' 06-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 0 người
Welcome to class
Hello,Peter.How are you?
I’m fine, thank you. How are you?
Thank you, Peter. I’m fine too.
Let’s go to school together.
How are you, Nam, Quan and Mai?
Thank you Miss Hien, we ‘re fine.


SING THE SONG
“How are you?”
Sunday, November 21th 2017
Unit 7: That’s my school
Lesson 1 (1,2,3)
1. Look, listen and repeat.
- School
Classroom
Big
Small
That’s my school
New words:
: trường học
: phòng học
: to, rộng
: nhỏ, hẹp
: Kia là trường học của tôi
The bee find words

1. Look, listen and repeat.
That’s my school.
Is it big?
Yes, it is.
That’s my classroom
Is it big?
No, it isn’t. It’s small.
a.
b.
That’s my _ _ _ _ _ _.
School:
Classroom:
That’s my _ _ _ _ _ _ _ _ _.
2. Point and say
- Gym
Library
Computer room
Playground
New words:
: phòng tập thể dục
: thư viện
: phòng máy tính
: sân chơi
a. Gym
b. Library
c. Computer room
d. Playground
2. Point and say.
a.
d.
c.
b.
Gym
Library
Computer room
Playground
That’s the _____ .
Play a game
S C H O O L
H E L L O
W H A T
S P E L L
S H E
P E T E R
G O O D B Y E
Y O U
M Y
… is your name?
How do you … your name?
This is Lan. …….. is my friend

- … name is Hoa
Friday, October 13th 2017
Unit 7: That’s my school
P 40: Lesson 1 (1,2,3)
1. Look, listen and repeat
2. Point and say
School
Classroom
Library
Gym
Computer room
Playground
Big
Small
: trường học
: phòng học
: thư viện
: phòng tập thể dục
: phòng máy tính
: sân chơi
: to, rộng
: nhỏ, hẹp
3. Let’s talk
 
Gửi ý kiến