Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7: That is my school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Kim Yến
Ngày gửi: 19h:42' 01-01-2022
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
Welcome to Our English Class!!!
Le Van Tam Primary School.
Teacher: Ms Yen.
a
b
That’s the________.
Unit 7. That`s my school.
Lesson 2
big: lớn
small: nhỏ
old: cũ
new: mới
 VOCABULARY:
- big:
lớn
- small:
nhỏ
- old:

- new:
mới
- large:
rộng
small
old
big
new
large
mới
lớn
nhỏ
rộng

MATCHING
1
2
3
4
5
a
b
e
d
c
1. Look, listen and repeat.
Model sentences
A: Is the + (khu vực) + (tính từ)?
B: Yes, it is.
No, it isn’t. It’s + (tính từ).
2. Point and say.
A: Is the ______ ____?
B: Yes, it is.
school
new
khu vực
tính từ
A: Is the ______ ___?
gym
big
B: Yes, it is.
A: Is the ______ ___?
library
old
B: No, it isn’t. It’s ____
new
A: Is the __________ _____?
playground
large
B: No, it isn’t. It’s _____
small
Thanks for Your Attention!
LUCKY NUMBERS
1
6
5
4
2
3
Classroom, big/ yes
a
b
c
d
Library, new/ yes
Gym, small / no
Computer room, large/ no
3. Let’s talk.
 HOMELINK:
Learn vocabulary and model sentences
by heart.
- Do exercises in workbook.
Thanks for Your Attention!
LUCKY NUMBERS
LUCKY NUMBERS
LUCKY NUMBERS
 
Gửi ý kiến